Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 231,364 | 286,928 | 518,292 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 264,981 | 331,760 | 596,741 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 | 391,539 | 493,157 | 884,696 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,6x1,8mm | m | 0 | 231,364 | 286,928 | 518,292 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x1,8mm | m | 0 | 264,981 | 331,760 | 596,741 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 0,8x2,8mm | m | 0 | 391,539 | 493,157 | 884,696 | |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,0x2,8mm | m | 0 |
| 482,503 |
| 596,272 |
| 1,078,775 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 630,813 | 780,085 | 1,410,898 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 790,988 | 986,315 | 1,777,303 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 65,819 | 16,672 | 109,001 | 191,492 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 72,396 | 16,672 | 109,001 | 198,069 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 78,983 | 16,672 | 109,001 | 204,656 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 115,236 | 16,672 | 109,001 | 240,909 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 65,819 | 17,714 | 118,536 | 202,069 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 72,396 | 17,714 | 118,536 | 208,646 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 78,983 | 17,714 | 118,536 | 215,233 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 115,236 | 17,714 | 118,536 | 251,486 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 128,699 | 18,756 | 122,927 | 270,382 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 140,399 | 18,756 | 122,927 | 282,082 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 152,110 | 18,756 | 122,927 | 293,793 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 163,810 | 18,756 | 122,927 | 305,493 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 30,454,582 | 594,600 | 2,214,228 | 33,263,410 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 30,454,582 | 670,831 | 2,257,004 | 33,382,417 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,855,666 | 45,890,269 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,855,666 | 49,258,635 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,891,121 | 45,925,724 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,891,121 | 49,294,090 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,583,120 | 45,617,723 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,583,120 | 48,986,089 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,855,666 | 44,534,520 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,855,666 | 47,417,193 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,891,121 | 44,569,975 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,891,121 | 47,452,648 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,583,120 | 44,261,974 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,583,120 | 47,144,647 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,888,383 | 49,110,288 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,923,839 | 49,145,744 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,615,838 | 48,837,743 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,109,546 | 1,707,570 | 1,261,852 | 7,078,968 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,044,819 | 1,829,539 | 1,558,396 | 8,432,754 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,919,183 | 1,917,205 | 1,866,190 | 9,702,578 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,911,547 | 1,999,153 | 2,172,959 | 11,083,659 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 7,374,002 | 2,046,797 | 2,321,231 | 11,742,030 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,264,001 | 886,183 | 1,067,590 | 5,217,774 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,076,910 | 992,906 | 1,282,339 | 6,352,155 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,892,911 | 1,063,420 | 1,671,928 | 7,628,259 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,708,911 | 1,133,933 | 1,856,005 | 8,698,849 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,116,911 | 1,170,143 | 1,983,828 | 9,270,882 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 615,409 | 543,144 | 668,438 | 1,826,991 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 757,909 | 577,448 | 923,775 | 2,259,132 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 900,909 | 611,752 | 1,129,812 | 2,642,473 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,043,909 | 647,962 | 1,375,084 | 3,066,955 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,186,409 | 684,171 | 1,600,225 | 3,470,805 |
| 482,503 |
| 596,272 |
| 1,078,775 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,2x2,8mm | m | 0 | 630,813 | 780,085 | 1,410,898 |
| Đào tạo tường barette, kích thước đào 1,5x2,8mm | m | 0 | 790,988 | 986,315 | 1,777,303 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 65,819 | 16,672 | 109,001 | 191,492 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 72,396 | 16,672 | 109,001 | 198,069 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 78,983 | 16,672 | 109,001 | 204,656 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 115,236 | 16,672 | 109,001 | 240,909 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 65,819 | 17,714 | 118,536 | 202,069 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 72,396 | 17,714 | 118,536 | 208,646 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 78,983 | 17,714 | 118,536 | 215,233 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 115,236 | 17,714 | 118,536 | 251,486 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 128,699 | 18,756 | 122,927 | 270,382 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 140,399 | 18,756 | 122,927 | 282,082 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 152,110 | 18,756 | 122,927 | 293,793 |
| Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần, hàm lượng xi măng 280kg/m3 | 1m | 163,810 | 18,756 | 122,927 | 305,493 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 30,454,582 | 594,600 | 2,214,228 | 33,263,410 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 30,454,582 | 670,831 | 2,257,004 | 33,382,417 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,855,666 | 45,890,269 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,855,666 | 49,258,635 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,891,121 | 45,925,724 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,891,121 | 49,294,090 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 35,613,217 | 4,421,386 | 5,583,120 | 45,617,723 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 38,829,121 | 4,573,848 | 5,583,120 | 48,986,089 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,855,666 | 44,534,520 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,855,666 | 47,417,193 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,891,121 | 44,569,975 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,891,121 | 47,452,648 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 34,257,468 | 4,421,386 | 5,583,120 | 44,261,974 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 36,987,679 | 4,573,848 | 5,583,120 | 47,144,647 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,888,383 | 49,110,288 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,923,839 | 49,145,744 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 40,800,519 | 4,421,386 | 3,615,838 | 48,837,743 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,109,546 | 1,707,570 | 1,261,852 | 7,078,968 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,044,819 | 1,829,539 | 1,558,396 | 8,432,754 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,919,183 | 1,917,205 | 1,866,190 | 9,702,578 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,911,547 | 1,999,153 | 2,172,959 | 11,083,659 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 7,374,002 | 2,046,797 | 2,321,231 | 11,742,030 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,264,001 | 886,183 | 1,067,590 | 5,217,774 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,076,910 | 992,906 | 1,282,339 | 6,352,155 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 4,892,911 | 1,063,420 | 1,671,928 | 7,628,259 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 5,708,911 | 1,133,933 | 1,856,005 | 8,698,849 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 6,116,911 | 1,170,143 | 1,983,828 | 9,270,882 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 615,409 | 543,144 | 668,438 | 1,826,991 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 757,909 | 577,448 | 923,775 | 2,259,132 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 900,909 | 611,752 | 1,129,812 | 2,642,473 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,043,909 | 647,962 | 1,375,084 | 3,066,955 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,186,409 | 684,171 | 1,600,225 | 3,470,805 |