Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 220,905 | 0 | 220,905 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 330,195 | 0 | 330,195 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 381,353 | 0 | 381,353 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 220,905 | 0 | 220,905 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 330,195 | 0 | 330,195 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 381,353 | 0 | 381,353 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 281,364 |
| 0 |
| 281,364 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 423,208 | 0 | 423,208 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 490,643 | 0 | 490,643 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 604,583 | 0 | 604,583 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 762,705 | 0 | 762,705 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 323,220 | 0 | 323,220 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 460,413 | 0 | 460,413 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 530,173 | 0 | 530,173 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 644,114 | 0 | 644,114 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 804,561 | 0 | 804,561 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 353,449 | 0 | 353,449 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 499,944 | 0 | 499,944 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 579,005 | 0 | 579,005 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 16,277 | 26,408 | 42,685 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 27,904 | 35,210 | 63,114 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 65,109 | 44,013 | 109,122 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 97,663 | 52,815 | 150,478 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 123,242 | 56,336 | 179,578 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 16,277 | 1,603 | 17,880 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 32,555 | 3,206 | 35,761 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 67,434 | 3,946 | 71,380 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 130,218 | 5,426 | 135,644 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 283,689 | 6,905 | 290,594 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 678,993 | 8,878 | 687,871 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,281,251 | 11,591 | 1,292,842 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 18,603 | 1,850 | 20,453 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 37,205 | 3,699 | 40,904 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 76,736 | 4,686 | 81,422 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 141,845 | 6,412 | 148,257 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 395,304 | 8,139 | 403,443 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 848,742 | 10,358 | 859,100 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,395,192 | 13,564 | 1,408,756 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 34,880 | 0 | 34,880 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 65,109 | 0 | 65,109 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 123,242 | 0 | 123,242 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 234,857 | 0 | 234,857 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 565,053 | 0 | 565,053 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1,060,346 | 0 | 1,060,346 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 1,906,762 | 0 | 1,906,762 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 93,013 | 0 | 93,013 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 130,218 | 0 | 130,218 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 183,700 | 0 | 183,700 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1,164,985 | 0 | 1,164,985 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2,097,439 | 0 | 2,097,439 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 18,336 | 139,519 | 275,156 | 433,011 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 116,266 | 145,186 | 261,452 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 46,506 | 87,112 | 133,618 |
| 100m2 |
| 0 |
| 281,364 |
| 0 |
| 281,364 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 423,208 | 0 | 423,208 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 490,643 | 0 | 490,643 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 604,583 | 0 | 604,583 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 762,705 | 0 | 762,705 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 323,220 | 0 | 323,220 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 460,413 | 0 | 460,413 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 530,173 | 0 | 530,173 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 644,114 | 0 | 644,114 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 804,561 | 0 | 804,561 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 353,449 | 0 | 353,449 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 499,944 | 0 | 499,944 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 579,005 | 0 | 579,005 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 16,277 | 26,408 | 42,685 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 27,904 | 35,210 | 63,114 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 65,109 | 44,013 | 109,122 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 97,663 | 52,815 | 150,478 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 123,242 | 56,336 | 179,578 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 16,277 | 1,603 | 17,880 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 32,555 | 3,206 | 35,761 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 67,434 | 3,946 | 71,380 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 130,218 | 5,426 | 135,644 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 283,689 | 6,905 | 290,594 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 678,993 | 8,878 | 687,871 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,281,251 | 11,591 | 1,292,842 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 18,603 | 1,850 | 20,453 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 37,205 | 3,699 | 40,904 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 76,736 | 4,686 | 81,422 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 141,845 | 6,412 | 148,257 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 395,304 | 8,139 | 403,443 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 848,742 | 10,358 | 859,100 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1,395,192 | 13,564 | 1,408,756 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 34,880 | 0 | 34,880 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 65,109 | 0 | 65,109 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 123,242 | 0 | 123,242 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 234,857 | 0 | 234,857 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 565,053 | 0 | 565,053 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1,060,346 | 0 | 1,060,346 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 1,906,762 | 0 | 1,906,762 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 93,013 | 0 | 93,013 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 130,218 | 0 | 130,218 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 183,700 | 0 | 183,700 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1,164,985 | 0 | 1,164,985 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2,097,439 | 0 | 2,097,439 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 18,336 | 139,519 | 275,156 | 433,011 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 116,266 | 145,186 | 261,452 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 46,506 | 87,112 | 133,618 |