Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 68,172,475 | 2,434,572 | 36,387,977 | 106,995,024 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 76,578,705 | 2,547,606 | 38,029,390 | 117,155,701 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 106,615,600 | 2,678,029 | 39,969,243 | 149,262,872 | |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 68,172,475 | 2,434,572 | 36,387,977 | 106,995,024 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 76,578,705 | 2,547,606 | 38,029,390 | 117,155,701 | |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 106,615,600 | 2,678,029 | 39,969,243 | 149,262,872 | |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 300mm |
| m |
| 55,120 |
| 46,373 |
| 99,027 |
| 200,520 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 400mm | m | 91,557 | 60,864 | 609,641 | 762,062 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 500mm | m | 149,737 | 75,356 | 740,411 | 965,504 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 600mm | m | 216,527 | 81,152 | 805,883 | 1,103,562 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 1,936,064 | 3,631,830 | 131,192,894 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,475,148 | 4,671,127 | 132,771,275 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 1,765,065 | 3,312,046 | 130,702,111 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,257,776 | 4,225,714 | 132,108,490 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,246,183 | 25,677,664 | 153,548,847 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,935,978 | 30,663,447 | 159,224,425 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,130,251 | 24,086,457 | 151,841,708 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,660,639 | 27,595,953 | 155,881,592 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 127,916,500 | 826,016 | 2,323,327 | 131,065,843 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 248,268,100 | 866,592 | 2,440,799 | 251,575,491 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 128,549,750 | 1,199,896 | 16,855,303 | 146,604,949 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 249,497,150 | 1,257,862 | 17,633,227 | 268,388,239 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 394,532,850 | 1,817,234 | 31,762,175 | 428,112,259 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 452,250,000 | 1,904,183 | 33,254,369 | 487,408,552 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 603,000,000 | 1,999,827 | 34,895,783 | 639,895,610 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,028,897 | 2,288,470 | 48,767,367 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,083,964 | 2,412,171 | 48,946,135 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,454,947 | 3,220,978 | 50,125,925 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,559,285 | 3,446,651 | 50,455,936 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,489,726 | 19,852,493 | 66,792,219 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,643,336 | 21,043,249 | 68,136,585 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 2,196,911 | 27,921,319 | 75,568,230 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 2,336,030 | 29,653,327 | 77,439,357 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 770,948 | 3,778,435 | 4,549,383 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,075,269 | 5,798,323 | 6,873,592 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,452,048 | 6,839,538 | 8,291,586 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,750,573 | 9,828,007 | 11,578,580 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 510,101 | 981,294 | 3,142,775 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 411,559 | 1,203,177 | 3,266,116 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 608,643 | 1,076,956 | 3,336,979 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 559,372 | 1,326,126 | 3,536,878 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 333,305 | 1,121,434 | 3,106,119 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 318,813 | 1,473,119 | 3,443,312 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 417,355 | 1,228,101 | 3,296,836 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 399,965 | 1,623,542 | 3,674,887 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,221,100 | 1,356,404 | 3,304,504 | 15,882,008 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 17,851,750 | 2,454,860 | 4,788,563 | 25,095,173 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 27,134,660 | 2,892,503 | 5,639,423 | 35,666,586 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,221,100 | 1,559,285 | 3,799,190 | 16,579,575 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 17,851,750 | 2,820,046 | 5,500,911 | 26,172,707 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 27,134,660 | 3,530,129 | 6,886,032 | 37,550,821 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,221,100 | 1,257,862 | 3,067,055 | 15,546,017 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 17,851,750 | 2,283,860 | 4,452,176 | 24,587,786 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 300mm |
| m |
| 55,120 |
| 46,373 |
| 99,027 |
| 200,520 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 400mm | m | 91,557 | 60,864 | 609,641 | 762,062 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 500mm | m | 149,737 | 75,356 | 740,411 | 965,504 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, độ sâu lỗ khoan từ 3m÷12m, đường kính 600mm | m | 216,527 | 81,152 | 805,883 | 1,103,562 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 1,936,064 | 3,631,830 | 131,192,894 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,475,148 | 4,671,127 | 132,771,275 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 1,765,065 | 3,312,046 | 130,702,111 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,257,776 | 4,225,714 | 132,108,490 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,246,183 | 25,677,664 | 153,548,847 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,935,978 | 30,663,447 | 159,224,425 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I | 100m | 125,625,000 | 2,130,251 | 24,086,457 | 151,841,708 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | 100m | 125,625,000 | 2,660,639 | 27,595,953 | 155,881,592 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 127,916,500 | 826,016 | 2,323,327 | 131,065,843 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 248,268,100 | 866,592 | 2,440,799 | 251,575,491 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , đường kính cọc <= 300mm | 100m | 128,549,750 | 1,199,896 | 16,855,303 | 146,604,949 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 249,497,150 | 1,257,862 | 17,633,227 | 268,388,239 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 394,532,850 | 1,817,234 | 31,762,175 | 428,112,259 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 452,250,000 | 1,904,183 | 33,254,369 | 487,408,552 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 603,000,000 | 1,999,827 | 34,895,783 | 639,895,610 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,028,897 | 2,288,470 | 48,767,367 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,083,964 | 2,412,171 | 48,946,135 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,454,947 | 3,220,978 | 50,125,925 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,559,285 | 3,446,651 | 50,455,936 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 1,489,726 | 19,852,493 | 66,792,219 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 1,643,336 | 21,043,249 | 68,136,585 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 45,450,000 | 2,196,911 | 27,921,319 | 75,568,230 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 45,450,000 | 2,336,030 | 29,653,327 | 77,439,357 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 770,948 | 3,778,435 | 4,549,383 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,075,269 | 5,798,323 | 6,873,592 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 100m cọc | 0 | 1,452,048 | 6,839,538 | 8,291,586 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,750,573 | 9,828,007 | 11,578,580 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 510,101 | 981,294 | 3,142,775 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 411,559 | 1,203,177 | 3,266,116 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 608,643 | 1,076,956 | 3,336,979 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 559,372 | 1,326,126 | 3,536,878 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 333,305 | 1,121,434 | 3,106,119 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 318,813 | 1,473,119 | 3,443,312 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 1,651,380 | 417,355 | 1,228,101 | 3,296,836 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 1,651,380 | 399,965 | 1,623,542 | 3,674,887 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,221,100 | 1,356,404 | 3,304,504 | 15,882,008 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 17,851,750 | 2,454,860 | 4,788,563 | 25,095,173 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 27,134,660 | 2,892,503 | 5,639,423 | 35,666,586 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,221,100 | 1,559,285 | 3,799,190 | 16,579,575 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 17,851,750 | 2,820,046 | 5,500,911 | 26,172,707 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 27,134,660 | 3,530,129 | 6,886,032 | 37,550,821 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,221,100 | 1,257,862 | 3,067,055 | 15,546,017 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 17,851,750 | 2,283,860 | 4,452,176 | 24,587,786 |