Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 6,244,346 | 71,482,516 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 56,058,252 | 6,148,974 | 6,252,238 | 68,459,464 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 6,252,238 | 71,490,408 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 6,244,346 | 71,482,516 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 56,058,252 | 6,148,974 | 6,252,238 | 68,459,464 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 6,252,238 | 71,490,408 | |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% |
| 100m3 |
| 56,058,252 |
| 6,148,974 |
| 5,889,109 |
| 68,096,335 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 5,889,109 | 71,127,279 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 6,244,346 | 33,252,416 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 6,244,346 | 36,435,052 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 6,252,238 | 33,260,308 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 6,252,238 | 36,442,944 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 5,889,109 | 32,897,179 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 5,889,109 | 36,079,815 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 4,159,524 | 37,548,262 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 4,167,415 | 37,556,153 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 3,804,287 | 37,193,025 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,948,547 | 2,374,776 | 1,369,347 | 5,692,670 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,387,135 | 2,544,403 | 1,691,151 | 6,622,689 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,794,249 | 2,666,323 | 2,025,168 | 7,485,740 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,262,818 | 2,780,291 | 2,358,066 | 8,401,175 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,479,920 | 2,846,551 | 2,518,968 | 8,845,439 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,516,416 | 1,232,445 | 1,158,579 | 3,907,440 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,894,084 | 1,380,869 | 1,391,638 | 4,666,591 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,273,188 | 1,478,934 | 1,814,400 | 5,566,522 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,652,292 | 1,577,000 | 2,014,180 | 6,243,472 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2,841,844 | 1,627,358 | 2,152,896 | 6,622,098 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 720,600 | 755,370 | 732,172 | 2,208,142 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 925,800 | 803,077 | 1,011,850 | 2,740,727 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,131,720 | 850,785 | 1,237,537 | 3,220,042 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,337,640 | 901,143 | 1,506,193 | 3,744,976 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,542,840 | 951,501 | 1,752,804 | 4,247,145 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,748,760 | 999,208 | 1,968,589 | 4,716,557 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,953,960 | 1,046,916 | 2,237,245 | 5,238,121 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,159,880 | 1,097,274 | 2,484,976 | 5,742,130 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 445,271 | 525,169 | 1,587,480 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 495,629 | 722,270 | 2,040,139 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 545,987 | 876,402 | 2,450,549 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 593,694 | 1,072,383 | 2,900,157 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 644,052 | 1,247,439 | 3,330,771 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 691,760 | 1,401,572 | 3,738,532 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 742,118 | 1,597,552 | 4,190,070 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 789,825 | 1,835,381 | 4,681,526 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,034,220 | 2,282,012 | 1,188,265 | 11,504,497 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9,775,431 | 2,817,397 | 1,416,016 | 14,008,844 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 10,176,379 | 3,583,368 | 1,604,158 | 15,363,905 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10,683,553 | 3,779,499 | 2,039,855 | 16,502,907 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,155,158 | 1,415,324 | 595,391 | 4,165,873 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,949,760 | 1,781,082 | 761,902 | 5,492,744 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 3,349,234 | 2,035,523 | 892,917 | 6,277,674 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 3,740,054 | 2,289,963 | 1,012,063 | 7,042,080 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 1,584,968 | 323,351 | 311,652 | 2,219,971 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,901,416 | 384,311 | 414,991 | 2,700,718 |
| 100m3 |
| 56,058,252 |
| 6,148,974 |
| 5,889,109 |
| 68,096,335 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 58,877,162 | 6,361,008 | 5,889,109 | 71,127,279 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 6,244,346 | 33,252,416 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 6,244,346 | 36,435,052 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 6,252,238 | 33,260,308 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 6,252,238 | 36,442,944 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 20,859,096 | 6,148,974 | 5,889,109 | 32,897,179 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 23,829,698 | 6,361,008 | 5,889,109 | 36,079,815 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 4,159,524 | 37,548,262 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 4,167,415 | 37,556,153 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 27,239,764 | 6,148,974 | 3,804,287 | 37,193,025 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,948,547 | 2,374,776 | 1,369,347 | 5,692,670 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,387,135 | 2,544,403 | 1,691,151 | 6,622,689 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,794,249 | 2,666,323 | 2,025,168 | 7,485,740 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,262,818 | 2,780,291 | 2,358,066 | 8,401,175 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,479,920 | 2,846,551 | 2,518,968 | 8,845,439 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,516,416 | 1,232,445 | 1,158,579 | 3,907,440 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,894,084 | 1,380,869 | 1,391,638 | 4,666,591 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,273,188 | 1,478,934 | 1,814,400 | 5,566,522 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2,652,292 | 1,577,000 | 2,014,180 | 6,243,472 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2,841,844 | 1,627,358 | 2,152,896 | 6,622,098 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 720,600 | 755,370 | 732,172 | 2,208,142 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 925,800 | 803,077 | 1,011,850 | 2,740,727 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,131,720 | 850,785 | 1,237,537 | 3,220,042 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,337,640 | 901,143 | 1,506,193 | 3,744,976 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,542,840 | 951,501 | 1,752,804 | 4,247,145 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,748,760 | 999,208 | 1,968,589 | 4,716,557 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,953,960 | 1,046,916 | 2,237,245 | 5,238,121 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,159,880 | 1,097,274 | 2,484,976 | 5,742,130 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 445,271 | 525,169 | 1,587,480 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 495,629 | 722,270 | 2,040,139 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 545,987 | 876,402 | 2,450,549 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 593,694 | 1,072,383 | 2,900,157 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 644,052 | 1,247,439 | 3,330,771 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 691,760 | 1,401,572 | 3,738,532 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 742,118 | 1,597,552 | 4,190,070 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 789,825 | 1,835,381 | 4,681,526 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,034,220 | 2,282,012 | 1,188,265 | 11,504,497 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9,775,431 | 2,817,397 | 1,416,016 | 14,008,844 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 10,176,379 | 3,583,368 | 1,604,158 | 15,363,905 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10,683,553 | 3,779,499 | 2,039,855 | 16,502,907 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,155,158 | 1,415,324 | 595,391 | 4,165,873 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,949,760 | 1,781,082 | 761,902 | 5,492,744 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 3,349,234 | 2,035,523 | 892,917 | 6,277,674 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 3,740,054 | 2,289,963 | 1,012,063 | 7,042,080 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 1,584,968 | 323,351 | 311,652 | 2,219,971 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 1,901,416 | 384,311 | 414,991 | 2,700,718 |