Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton tường dày > 45cm, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 124,987 | 52,125 | 772,832 | |
| Beton tường dày > 45cm, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 124,987 | 52,125 | 794,310 | |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 161,168 | 91,363 | 737,683 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton tường dày > 45cm, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 124,987 | 52,125 | 772,832 | |
| Beton tường dày > 45cm, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 124,987 | 52,125 | 794,310 | |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 161,168 | 91,363 | 737,683 | |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu |
| m3 |
| 536,693 |
| 161,168 |
| 91,363 |
| 789,224 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 161,168 | 91,363 | 848,251 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 161,168 | 91,363 | 869,729 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 177,065 | 73,507 | 735,724 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 536,693 | 177,065 | 73,507 | 787,265 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 177,065 | 73,507 | 846,292 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 605,096 | 177,065 | 73,507 | 855,668 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 185,288 | 101,821 | 772,261 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 536,693 | 185,288 | 101,821 | 823,802 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 185,288 | 101,821 | 882,829 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 185,288 | 101,821 | 904,307 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 191,318 | 71,744 | 743,458 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 191,318 | 71,744 | 794,493 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 191,318 | 71,744 | 852,941 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 191,318 | 71,744 | 874,209 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 208,860 | 101,172 | 790,428 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 208,860 | 101,172 | 841,463 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 208,860 | 101,172 | 899,911 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 208,860 | 101,172 | 921,179 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 229,692 | 93,714 | 803,802 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 229,692 | 93,714 | 854,837 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 229,692 | 93,714 | 913,285 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 229,692 | 93,714 | 934,553 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 240,107 | 127,231 | 847,734 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 240,107 | 127,231 | 898,769 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 240,107 | 127,231 | 957,217 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 240,107 | 127,231 | 978,485 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 166,650 | 63,366 | 710,412 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 166,650 | 63,366 | 761,447 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 166,650 | 63,366 | 819,895 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 166,650 | 63,366 | 841,163 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 182,547 | 92,795 | 755,738 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 182,547 | 92,795 | 806,773 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 182,547 | 92,795 | 865,221 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 182,547 | 92,795 | 886,489 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 200,638 | 85,042 | 766,076 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 200,638 | 85,042 | 817,111 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 200,638 | 85,042 | 875,559 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 200,638 | 85,042 | 896,827 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 209,957 | 115,958 | 806,311 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 209,957 | 115,958 | 857,346 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 209,957 | 115,958 | 915,794 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 209,957 | 115,958 | 937,062 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 140,337 | 52,125 | 624,345 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 140,337 | 52,125 | 675,380 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 140,337 | 52,125 | 733,828 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562,634 | 140,337 | 52,125 | 755,096 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu |
| m3 |
| 536,693 |
| 161,168 |
| 91,363 |
| 789,224 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 161,168 | 91,363 | 848,251 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 161,168 | 91,363 | 869,729 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 177,065 | 73,507 | 735,724 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 536,693 | 177,065 | 73,507 | 787,265 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 177,065 | 73,507 | 846,292 |
| Beton tường dày > 45cm, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 605,096 | 177,065 | 73,507 | 855,668 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,152 | 185,288 | 101,821 | 772,261 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 536,693 | 185,288 | 101,821 | 823,802 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 595,720 | 185,288 | 101,821 | 882,829 |
| Beton tường dày > 45cm, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 617,198 | 185,288 | 101,821 | 904,307 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 191,318 | 71,744 | 743,458 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 191,318 | 71,744 | 794,493 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 191,318 | 71,744 | 852,941 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 191,318 | 71,744 | 874,209 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 208,860 | 101,172 | 790,428 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 208,860 | 101,172 | 841,463 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 208,860 | 101,172 | 899,911 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 208,860 | 101,172 | 921,179 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 229,692 | 93,714 | 803,802 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 229,692 | 93,714 | 854,837 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 229,692 | 93,714 | 913,285 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 229,692 | 93,714 | 934,553 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 240,107 | 127,231 | 847,734 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 240,107 | 127,231 | 898,769 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 240,107 | 127,231 | 957,217 |
| Beton cột tiết diện <=0,1m2, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 240,107 | 127,231 | 978,485 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 166,650 | 63,366 | 710,412 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 166,650 | 63,366 | 761,447 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 166,650 | 63,366 | 819,895 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 166,650 | 63,366 | 841,163 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 182,547 | 92,795 | 755,738 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 182,547 | 92,795 | 806,773 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 182,547 | 92,795 | 865,221 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 182,547 | 92,795 | 886,489 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 200,638 | 85,042 | 766,076 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 200,638 | 85,042 | 817,111 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 200,638 | 85,042 | 875,559 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 200,638 | 85,042 | 896,827 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 480,396 | 209,957 | 115,958 | 806,311 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 531,431 | 209,957 | 115,958 | 857,346 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 589,879 | 209,957 | 115,958 | 915,794 |
| Beton cột tiết diện > 0,1m2, h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 611,147 | 209,957 | 115,958 | 937,062 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 140,337 | 52,125 | 624,345 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 140,337 | 52,125 | 675,380 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 140,337 | 52,125 | 733,828 |
| Beton xà dầm, giằng sàn mái h<=4m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562,634 | 140,337 | 52,125 | 755,096 |