Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 162,264 | 61,795 | 655,942 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 162,264 | 61,795 | 706,977 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 162,264 | 61,795 | 765,425 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 162,264 | 61,795 | 655,942 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 162,264 | 61,795 | 706,977 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 162,264 | 61,795 | 765,425 | |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 562,634 |
| 162,264 |
| 61,795 |
| 786,693 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 178,710 | 73,507 | 684,100 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 178,710 | 73,507 | 735,135 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 178,710 | 73,507 | 793,583 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562,634 | 178,710 | 73,507 | 814,851 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 186,933 | 101,569 | 720,385 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 186,933 | 101,569 | 771,420 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 186,933 | 101,569 | 829,868 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cầu | m3 | 562,634 | 186,933 | 101,569 | 851,136 |
| Beton móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 108,542 | 63,773 | 608,474 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 108,542 | 63,773 | 660,014 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 108,542 | 63,773 | 719,041 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 108,542 | 63,773 | 740,520 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 181,451 | 209,827 | 827,437 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 181,451 | 209,827 | 878,977 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 54,726 | 181,451 | 209,827 | 446,004 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 181,451 | 209,827 | 959,483 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 108,542 | 63,773 | 579,188 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 108,542 | 63,773 | 627,687 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 108,542 | 63,773 | 678,561 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 108,542 | 63,773 | 698,547 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 181,451 | 209,827 | 798,151 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 181,451 | 209,827 | 846,650 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 181,451 | 209,827 | 897,524 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 181,451 | 209,827 | 917,510 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 247,782 | 64,489 | 748,430 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 247,782 | 64,489 | 799,970 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 247,782 | 64,489 | 858,997 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 247,782 | 64,489 | 880,476 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 341,522 | 274,540 | 1,052,221 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 341,522 | 274,540 | 1,103,761 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 341,522 | 274,540 | 1,162,788 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 341,522 | 274,540 | 1,184,267 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 247,782 | 64,489 | 719,144 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 247,782 | 64,489 | 767,643 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 247,782 | 64,489 | 818,517 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 247,782 | 64,489 | 838,503 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 341,522 | 274,540 | 1,022,935 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 341,522 | 274,540 | 1,071,434 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 341,522 | 274,540 | 1,122,308 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 341,522 | 274,540 | 1,142,294 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), dổ bằng cẩu | m3 | 485,309 | 82,699 | 160,637 | 728,645 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 544,046 | 82,699 | 160,637 | 787,382 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 565,420 | 82,699 | 160,637 | 808,756 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,309 | 87,425 | 160,637 | 733,371 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 544,046 | 87,425 | 160,637 | 792,108 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 565,420 | 87,425 | 160,637 | 813,482 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=16m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu |
| m3 |
| 562,634 |
| 162,264 |
| 61,795 |
| 786,693 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 178,710 | 73,507 | 684,100 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 178,710 | 73,507 | 735,135 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 178,710 | 73,507 | 793,583 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h<=50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 562,634 | 178,710 | 73,507 | 814,851 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 431,883 | 186,933 | 101,569 | 720,385 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 482,918 | 186,933 | 101,569 | 771,420 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 541,366 | 186,933 | 101,569 | 829,868 |
| Beton xà dầm, giằng, sàn mái h > 50m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cầu | m3 | 562,634 | 186,933 | 101,569 | 851,136 |
| Beton móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 108,542 | 63,773 | 608,474 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 108,542 | 63,773 | 660,014 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 108,542 | 63,773 | 719,041 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 108,542 | 63,773 | 740,520 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 181,451 | 209,827 | 827,437 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 181,451 | 209,827 | 878,977 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 54,726 | 181,451 | 209,827 | 446,004 |
| Bêtông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 181,451 | 209,827 | 959,483 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 108,542 | 63,773 | 579,188 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 108,542 | 63,773 | 627,687 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 108,542 | 63,773 | 678,561 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 108,542 | 63,773 | 698,547 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 181,451 | 209,827 | 798,151 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 181,451 | 209,827 | 846,650 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 181,451 | 209,827 | 897,524 |
| Bêtông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 181,451 | 209,827 | 917,510 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 247,782 | 64,489 | 748,430 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 247,782 | 64,489 | 799,970 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 247,782 | 64,489 | 858,997 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 247,782 | 64,489 | 880,476 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 436,159 | 341,522 | 274,540 | 1,052,221 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 487,699 | 341,522 | 274,540 | 1,103,761 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 546,726 | 341,522 | 274,540 | 1,162,788 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 568,205 | 341,522 | 274,540 | 1,184,267 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 247,782 | 64,489 | 719,144 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 247,782 | 64,489 | 767,643 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 247,782 | 64,489 | 818,517 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 247,782 | 64,489 | 838,503 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 406,873 | 341,522 | 274,540 | 1,022,935 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 455,372 | 341,522 | 274,540 | 1,071,434 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 506,246 | 341,522 | 274,540 | 1,122,308 |
| Bêtông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 2x4 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 526,232 | 341,522 | 274,540 | 1,142,294 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), dổ bằng cẩu | m3 | 485,309 | 82,699 | 160,637 | 728,645 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 544,046 | 82,699 | 160,637 | 787,382 |
| Bêtông mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cẩu | m3 | 565,420 | 82,699 | 160,637 | 808,756 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 485,309 | 87,425 | 160,637 | 733,371 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 544,046 | 87,425 | 160,637 | 792,108 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | m3 | 565,420 | 87,425 | 160,637 | 813,482 |