Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 423,474 | 144,722 | 282,166 | 850,362 | |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 475,341 | 144,722 | 282,166 | 902,229 | |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 532,486 | 144,722 | 282,166 | 959,374 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 423,474 | 144,722 | 282,166 | 850,362 | |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 475,341 | 144,722 | 282,166 | 902,229 | |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 532,486 | 144,722 | 282,166 | 959,374 | |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) |
| m3 |
| 568,458 |
| 144,722 |
| 282,166 |
| 995,346 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 424,730 | 171,583 | 268,134 | 864,447 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 476,750 | 171,583 | 268,134 | 916,467 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 534,065 | 171,583 | 268,134 | 973,782 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 570,143 | 171,583 | 268,134 | 1,009,860 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 424,730 | 182,547 | 662,043 | 1,269,320 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 476,750 | 182,547 | 662,043 | 1,321,340 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 534,065 | 182,547 | 662,043 | 1,378,655 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 570,143 | 182,547 | 662,043 | 1,414,733 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 476,703 | 0 | 1,175,947 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 476,703 | 0 | 1,277,061 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 476,703 | 0 | 1,618,242 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 707,671 | 0 | 1,406,915 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 707,671 | 0 | 1,508,029 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 707,671 | 0 | 1,849,210 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 875,432 | 248,654 | 1,823,330 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 875,432 | 248,654 | 1,924,444 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 875,432 | 248,654 | 2,265,625 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 495,606 | 0 | 1,194,850 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 495,606 | 0 | 1,295,964 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 495,606 | 0 | 1,637,145 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 353,835 | 0 | 1,053,079 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 353,835 | 0 | 1,154,193 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 353,835 | 0 | 1,495,374 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 422,637 | 82,699 | 204,110 | 709,446 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 474,401 | 82,699 | 204,110 | 761,210 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 531,434 | 82,699 | 204,110 | 818,243 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 567,334 | 82,699 | 204,110 | 854,143 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 422,637 | 87,425 | 204,110 | 714,172 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 474,401 | 87,425 | 204,110 | 765,936 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 531,434 | 87,425 | 204,110 | 822,969 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 567,334 | 87,425 | 204,110 | 858,869 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 481,412 | 106,328 | 84,948 | 672,688 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 539,282 | 106,328 | 84,948 | 730,558 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 575,721 | 106,328 | 84,948 | 766,997 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 540,021 | 60,301 | 312,112 | 912,434 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 604,773 | 60,301 | 312,112 | 977,186 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 645,527 | 60,301 | 312,112 | 1,017,940 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 540,871 | 50,982 | 138,278 | 730,131 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 605,623 | 50,982 | 138,278 | 794,883 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 646,378 | 50,982 | 138,278 | 835,638 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 541,622 | 72,361 | 643,138 | 1,257,121 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 606,566 | 72,361 | 643,138 | 1,322,065 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 647,441 | 72,361 | 643,138 | 1,362,940 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 542,475 | 61,397 | 302,103 | 905,975 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 607,418 | 61,397 | 302,103 | 970,918 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 648,294 | 61,397 | 302,103 | 1,011,794 |
| Beton móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) |
| m3 |
| 568,458 |
| 144,722 |
| 282,166 |
| 995,346 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 424,730 | 171,583 | 268,134 | 864,447 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 476,750 | 171,583 | 268,134 | 916,467 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 534,065 | 171,583 | 268,134 | 973,782 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 570,143 | 171,583 | 268,134 | 1,009,860 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 424,730 | 182,547 | 662,043 | 1,269,320 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 476,750 | 182,547 | 662,043 | 1,321,340 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 534,065 | 182,547 | 662,043 | 1,378,655 |
| Beton mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 570,143 | 182,547 | 662,043 | 1,414,733 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 476,703 | 0 | 1,175,947 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 476,703 | 0 | 1,277,061 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 476,703 | 0 | 1,618,242 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 707,671 | 0 | 1,406,915 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 707,671 | 0 | 1,508,029 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 707,671 | 0 | 1,849,210 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 875,432 | 248,654 | 1,823,330 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 875,432 | 248,654 | 1,924,444 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 875,432 | 248,654 | 2,265,625 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 495,606 | 0 | 1,194,850 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 495,606 | 0 | 1,295,964 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 495,606 | 0 | 1,637,145 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 699,244 | 353,835 | 0 | 1,053,079 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 800,358 | 353,835 | 0 | 1,154,193 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,141,539 | 353,835 | 0 | 1,495,374 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M150 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 422,637 | 82,699 | 204,110 | 709,446 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 474,401 | 82,699 | 204,110 | 761,210 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 531,434 | 82,699 | 204,110 | 818,243 |
| Beton mối nối bản dầm dọc cầu cảng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 567,334 | 82,699 | 204,110 | 854,143 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M150 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 422,637 | 87,425 | 204,110 | 714,172 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 474,401 | 87,425 | 204,110 | 765,936 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 531,434 | 87,425 | 204,110 | 822,969 |
| Bêtông dầm cầu cảng đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 567,334 | 87,425 | 204,110 | 858,869 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 481,412 | 106,328 | 84,948 | 672,688 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M250 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 539,282 | 106,328 | 84,948 | 730,558 |
| Bêtông mái bờ kênh mương đá 1x2 M300 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 575,721 | 106,328 | 84,948 | 766,997 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 540,021 | 60,301 | 312,112 | 912,434 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 604,773 | 60,301 | 312,112 | 977,186 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 645,527 | 60,301 | 312,112 | 1,017,940 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 540,871 | 50,982 | 138,278 | 730,131 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 605,623 | 50,982 | 138,278 | 794,883 |
| Beton cọc nhồi trên cạn đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 646,378 | 50,982 | 138,278 | 835,638 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 541,622 | 72,361 | 643,138 | 1,257,121 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 606,566 | 72,361 | 643,138 | 1,322,065 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk <=1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 647,441 | 72,361 | 643,138 | 1,362,940 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M200 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 542,475 | 61,397 | 302,103 | 905,975 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 607,418 | 61,397 | 302,103 | 970,918 |
| Beton cọc nhồi dưới nước đk > 1m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | m3 | 648,294 | 61,397 | 302,103 | 1,011,794 |