Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa M100 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 406,301 | 144,724 | 115,337 | 666,362 | |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M50 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 346,669 | 166,580 | 138,738 | 651,987 | |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M75 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 381,697 | 166,580 | 138,738 | 687,015 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bịt đáy trong khung vây trên cạn bằng vữa M100 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 406,301 | 144,724 | 115,337 | 666,362 | |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M50 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 346,669 | 166,580 | 138,738 | 651,987 | |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M75 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) | m3 | 381,697 | 166,580 | 138,738 | 687,015 | |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M100 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) |
| m3 |
| 416,463 |
| 166,580 |
| 138,738 |
| 721,781 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M200, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 485,297 | 134,855 | 46,508 | 666,660 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M250, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 544,036 | 134,855 | 46,508 | 725,399 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M300, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 827,494 | 134,855 | 46,508 | 1,008,857 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 1,829,231 | 2,108,835 | 1,718,443 | 5,656,509 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679,073 | 49,885 | 78,496 | 807,454 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 777,270 | 49,885 | 78,496 | 905,651 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,108,610 | 49,885 | 78,496 | 1,236,991 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 689,158 | 73,457 | 117,287 | 879,902 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 788,814 | 73,457 | 117,287 | 979,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,125,075 | 73,457 | 117,287 | 1,315,819 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 129,373 | 0 | 129,373 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 149,656 | 0 | 149,656 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 184,192 | 0 | 184,192 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 218,728 | 0 | 218,728 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 242,848 | 0 | 242,848 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 267,517 | 0 | 267,517 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 427,607 | 19,215 | 30,217 | 477,039 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 478,137 | 19,215 | 30,217 | 527,569 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 536,006 | 19,215 | 30,217 | 585,438 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 557,064 | 19,215 | 30,217 | 606,496 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 436,159 | 52,589 | 32,615 | 521,363 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 487,699 | 52,589 | 32,615 | 572,903 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 546,726 | 52,589 | 32,615 | 631,930 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 568,205 | 52,589 | 32,615 | 653,409 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 433,990 | 29,328 | 29,788 | 493,106 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 484,535 | 29,328 | 29,788 | 543,651 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 543,280 | 29,328 | 29,788 | 602,396 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 564,646 | 29,328 | 29,788 | 623,762 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 551,447 | 162,045 | 44,995 | 758,487 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 602,482 | 162,045 | 44,995 | 809,522 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 660,931 | 162,045 | 44,995 | 867,971 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 682,199 | 162,045 | 44,995 | 889,239 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 480,396 | 146,696 | 44,995 | 672,087 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 531,431 | 146,696 | 44,995 | 723,122 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 589,879 | 146,696 | 44,995 | 781,570 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 611,147 | 146,696 | 44,995 | 802,838 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 465,845 | 132,004 | 42,598 | 640,447 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 516,880 | 132,004 | 42,598 | 691,482 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 575,328 | 132,004 | 42,598 | 749,930 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 596,596 | 132,004 | 42,598 | 771,198 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 456,135 | 118,793 | 42,598 | 617,526 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 507,170 | 118,793 | 42,598 | 668,561 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 565,619 | 118,793 | 42,598 | 727,010 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 586,887 | 118,793 | 42,598 | 748,278 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 5m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 448,861 | 106,897 | 39,002 | 594,760 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 5m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 499,896 | 106,897 | 39,002 | 645,795 |
| Bịt đáy trong khung vây dưới nước bằng vữa M100 độn đá hộc (sx qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng bơm BT) |
| m3 |
| 416,463 |
| 166,580 |
| 138,738 |
| 721,781 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M200, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 485,297 | 134,855 | 46,508 | 666,660 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M250, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 544,036 | 134,855 | 46,508 | 725,399 |
| Beton đường lăn, sân đỗ đá 1x2 M300, đổ bằng máy rải beton SP500 | m3 | 827,494 | 134,855 | 46,508 | 1,008,857 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 1,829,231 | 2,108,835 | 1,718,443 | 5,656,509 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 679,073 | 49,885 | 78,496 | 807,454 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 777,270 | 49,885 | 78,496 | 905,651 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,108,610 | 49,885 | 78,496 | 1,236,991 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 689,158 | 73,457 | 117,287 | 879,902 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 788,814 | 73,457 | 117,287 | 979,558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,125,075 | 73,457 | 117,287 | 1,315,819 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 129,373 | 0 | 129,373 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 149,656 | 0 | 149,656 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 184,192 | 0 | 184,192 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 218,728 | 0 | 218,728 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 242,848 | 0 | 242,848 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 267,517 | 0 | 267,517 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 427,607 | 19,215 | 30,217 | 477,039 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 478,137 | 19,215 | 30,217 | 527,569 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 536,006 | 19,215 | 30,217 | 585,438 |
| Beton thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 557,064 | 19,215 | 30,217 | 606,496 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 436,159 | 52,589 | 32,615 | 521,363 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 487,699 | 52,589 | 32,615 | 572,903 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 546,726 | 52,589 | 32,615 | 631,930 |
| Beton thủy công bản đáy đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 568,205 | 52,589 | 32,615 | 653,409 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 433,990 | 29,328 | 29,788 | 493,106 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 484,535 | 29,328 | 29,788 | 543,651 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 543,280 | 29,328 | 29,788 | 602,396 |
| Beton thủy công nền đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 564,646 | 29,328 | 29,788 | 623,762 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 551,447 | 162,045 | 44,995 | 758,487 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 602,482 | 162,045 | 44,995 | 809,522 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 660,931 | 162,045 | 44,995 | 867,971 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 0,45m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 682,199 | 162,045 | 44,995 | 889,239 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 480,396 | 146,696 | 44,995 | 672,087 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 531,431 | 146,696 | 44,995 | 723,122 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 589,879 | 146,696 | 44,995 | 781,570 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 1m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 611,147 | 146,696 | 44,995 | 802,838 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 465,845 | 132,004 | 42,598 | 640,447 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 516,880 | 132,004 | 42,598 | 691,482 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 575,328 | 132,004 | 42,598 | 749,930 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 2m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 596,596 | 132,004 | 42,598 | 771,198 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 456,135 | 118,793 | 42,598 | 617,526 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 507,170 | 118,793 | 42,598 | 668,561 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M250, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 565,619 | 118,793 | 42,598 | 727,010 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 3m đá 1x2 M300, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 586,887 | 118,793 | 42,598 | 748,278 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 5m đá 1x2 M150, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 448,861 | 106,897 | 39,002 | 594,760 |
| Beton thủy công tường cánh, tường biên dày <= 5m đá 1x2 M200, đổ bằng cần cẩu 16T | m3 | 499,896 | 106,897 | 39,002 | 645,795 |