Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | tấn | 8,989,010 | 1,435,549 | 780,022 | 11,204,581 | |
| Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 9,012,701 | 1,224,062 | 822,472 | 11,059,235 | |
| Sản xuất kết cấu thép khung dàn | tấn | 8,766,818 | 1,379,152 | 865,110 | 11,011,080 | |
| Sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 8,828,572 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | tấn | 8,989,010 | 1,435,549 | 780,022 | 11,204,581 | |
| Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | tấn | 9,012,701 | 1,224,062 | 822,472 | 11,059,235 | |
| Sản xuất kết cấu thép khung dàn | tấn | 8,766,818 | 1,379,152 | 865,110 | 11,011,080 | |
| Sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 8,828,572 |
| 1,506,045 |
| 929,668 |
| 11,264,285 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 10kg | tấn | 10,656,101 | 2,332,767 | 658,353 | 13,647,221 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 20kg | tấn | 10,476,399 | 2,249,454 | 632,390 | 13,358,243 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 50kg | tấn | 10,386,096 | 2,079,623 | 619,408 | 13,085,127 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 80kg | tấn | 10,296,439 | 1,973,880 | 606,426 | 12,876,745 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 100kg | tấn | 10,207,351 | 1,730,349 | 595,299 | 12,532,999 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng > 100kg | tấn | 10,114,900 | 1,557,314 | 582,318 | 12,254,532 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 10kg | tấn | 13,085,459 | 3,082,585 | 917,985 | 17,086,029 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 20kg | tấn | 12,731,000 | 2,874,302 | 864,204 | 16,469,506 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 50kg | tấn | 12,639,923 | 2,576,297 | 847,513 | 16,063,733 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 80kg | tấn | 12,549,477 | 2,435,306 | 828,968 | 15,813,751 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 100kg | tấn | 12,458,956 | 2,243,045 | 812,278 | 15,514,279 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng > 100kg | tấn | 12,368,662 | 2,050,784 | 797,441 | 15,216,887 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 189,052 | 532,402 | 809,969 | 1,531,423 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | tấn | 234,409 | 285,059 | 713,179 | 1,232,647 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | tấn | 245,559 | 328,914 | 840,529 | 1,415,002 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 327,145 | 149,656 | 597,967 | 1,074,768 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 330,125 | 1,182,994 | 1,777,026 | 3,290,145 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 998,285 | 131,017 | 734,421 | 1,863,723 |
| Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn | tấn | 460,697 | 394,327 | 573,616 | 1,428,640 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 217,450 | 422,333 | 577,444 | 1,217,227 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 166,660 | 689,215 | 813,282 | 1,669,157 |
| Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn | tấn | 136,500 | 1,063,844 | 1,024,627 | 2,224,971 |
| Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước | tấn | 138,338 | 1,339,418 | 1,430,175 | 2,907,931 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, Uykm | tấn | 95,597 | 411,143 | 139,976 | 646,716 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 5,527 | 27,763 | 13,645 | 46,935 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4,182 | 17,721 | 0 | 21,903 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 2,468 | 23,628 | 13,645 | 39,741 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4,039 | 11,814 | 0 | 15,853 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 679 | 29,536 | 0 | 30,215 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 679 | 17,721 | 0 | 18,400 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 151,554 | 561,175 | 752,124 | 1,464,853 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 201,921 | 679,317 | 1,104,498 | 1,985,736 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=80mm | m | 28,510 | 12,177 | 1,813 | 42,500 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=100mm | m | 44,843 | 13,458 | 2,176 | 60,477 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=150mm | m | 61,753 | 16,663 | 2,611 | 81,027 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | tấn | 333,078 | 986,486 | 231,153 | 1,550,717 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | tấn | 284,727 | 838,808 | 208,638 | 1,332,173 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | tấn | 238,021 | 738,388 | 187,624 | 1,164,033 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | tấn | 213,787 | 543,453 | 165,109 | 922,349 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | tấn | 178,243 | 490,289 | 138,091 | 806,623 |
| Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 319,698 | 995,912 | 1,089,723 | 2,405,333 |
| Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 310,272 | 945,924 | 1,042,334 | 2,298,530 |
| Lắp đặt kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 324,399 | 858,766 | 1,126,795 | 2,309,960 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, hình ống | tấn | 357,363 | 1,121,523 | 1,464,278 | 2,943,164 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phểu | tấn | 427,410 | 1,249,697 | 1,555,796 | 3,232,903 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 488,319 | 1,441,958 | 1,807,736 | 3,738,013 |
| 1,506,045 |
| 929,668 |
| 11,264,285 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 10kg | tấn | 10,656,101 | 2,332,767 | 658,353 | 13,647,221 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 20kg | tấn | 10,476,399 | 2,249,454 | 632,390 | 13,358,243 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 50kg | tấn | 10,386,096 | 2,079,623 | 619,408 | 13,085,127 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 80kg | tấn | 10,296,439 | 1,973,880 | 606,426 | 12,876,745 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng <= 100kg | tấn | 10,207,351 | 1,730,349 | 595,299 | 12,532,999 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng > 100kg | tấn | 10,114,900 | 1,557,314 | 582,318 | 12,254,532 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 10kg | tấn | 13,085,459 | 3,082,585 | 917,985 | 17,086,029 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 20kg | tấn | 12,731,000 | 2,874,302 | 864,204 | 16,469,506 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 50kg | tấn | 12,639,923 | 2,576,297 | 847,513 | 16,063,733 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 80kg | tấn | 12,549,477 | 2,435,306 | 828,968 | 15,813,751 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng <= 100kg | tấn | 12,458,956 | 2,243,045 | 812,278 | 15,514,279 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng > 100kg | tấn | 12,368,662 | 2,050,784 | 797,441 | 15,216,887 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 189,052 | 532,402 | 809,969 | 1,531,423 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | tấn | 234,409 | 285,059 | 713,179 | 1,232,647 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | tấn | 245,559 | 328,914 | 840,529 | 1,415,002 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 327,145 | 149,656 | 597,967 | 1,074,768 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 330,125 | 1,182,994 | 1,777,026 | 3,290,145 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 998,285 | 131,017 | 734,421 | 1,863,723 |
| Lắp dựng dầm tường cột chống, dầm trục đơn | tấn | 460,697 | 394,327 | 573,616 | 1,428,640 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 217,450 | 422,333 | 577,444 | 1,217,227 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 166,660 | 689,215 | 813,282 | 1,669,157 |
| Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn | tấn | 136,500 | 1,063,844 | 1,024,627 | 2,224,971 |
| Lắp dựng dầm cầu thép dưới nước | tấn | 138,338 | 1,339,418 | 1,430,175 | 2,907,931 |
| Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, Uykm | tấn | 95,597 | 411,143 | 139,976 | 646,716 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 5,527 | 27,763 | 13,645 | 46,935 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 4,182 | 17,721 | 0 | 21,903 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 2,468 | 23,628 | 13,645 | 39,741 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 4,039 | 11,814 | 0 | 15,853 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 679 | 29,536 | 0 | 30,215 |
| Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 679 | 17,721 | 0 | 18,400 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 151,554 | 561,175 | 752,124 | 1,464,853 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 201,921 | 679,317 | 1,104,498 | 1,985,736 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=80mm | m | 28,510 | 12,177 | 1,813 | 42,500 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=100mm | m | 44,843 | 13,458 | 2,176 | 60,477 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực đường kính ống <=150mm | m | 61,753 | 16,663 | 2,611 | 81,027 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | tấn | 333,078 | 986,486 | 231,153 | 1,550,717 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | tấn | 284,727 | 838,808 | 208,638 | 1,332,173 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | tấn | 238,021 | 738,388 | 187,624 | 1,164,033 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | tấn | 213,787 | 543,453 | 165,109 | 922,349 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | tấn | 178,243 | 490,289 | 138,091 | 806,623 |
| Lắp đặt kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 319,698 | 995,912 | 1,089,723 | 2,405,333 |
| Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 310,272 | 945,924 | 1,042,334 | 2,298,530 |
| Lắp đặt kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 324,399 | 858,766 | 1,126,795 | 2,309,960 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ, hình ống | tấn | 357,363 | 1,121,523 | 1,464,278 | 2,943,164 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phểu | tấn | 427,410 | 1,249,697 | 1,555,796 | 3,232,903 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 488,319 | 1,441,958 | 1,807,736 | 3,738,013 |