Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 9,320,752 | 1,335,595 | 963,067 | 11,619,414 | |
| Sản xuất ống vách | tấn | 8,498,100 | 1,185,610 | 824,136 | 10,507,846 | |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | tấn | 9,558,719 | 2,236,636 | 692,319 | 12,487,674 | |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | tấn |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 9,320,752 | 1,335,595 | 963,067 | 11,619,414 | |
| Sản xuất ống vách | tấn | 8,498,100 | 1,185,610 | 824,136 | 10,507,846 | |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | tấn | 9,558,719 | 2,236,636 | 692,319 | 12,487,674 | |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | tấn |
| 9,427,345 |
| 1,900,820 |
| 625,680 |
| 11,953,845 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | tấn | 9,055,495 | 1,789,309 | 566,697 | 11,411,501 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | tấn | 8,903,008 | 1,679,079 | 493,441 | 11,075,528 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | tấn | 8,795,089 | 1,563,723 | 461,949 | 10,820,761 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thương, thanh đầu dàn (dàn kín) cầu thép | tấn | 8,998,968 | 1,868,638 | 1,423,536 | 12,291,142 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,069,182 | 2,345,420 | 2,560,523 | 13,975,125 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,973,243 | 2,110,754 | 1,559,522 | 12,643,519 |
| Sản xuất thanh xiên cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,002,294 | 1,940,031 | 1,609,501 | 12,551,826 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,863,383 | 1,576,857 | 1,540,438 | 11,980,678 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,870,749 | 1,512,293 | 1,450,842 | 11,833,884 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,995,606 | 1,874,846 | 1,747,061 | 12,617,513 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,034,092 | 1,893,471 | 1,434,714 | 12,362,277 |
| Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường sắt | tấn | 9,925,018 | 1,769,309 | 922,771 | 12,617,098 |
| Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 10,787,691 | 1,375,094 | 782,665 | 12,945,450 |
| Sản xuất thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,022,965 | 1,680,533 | 1,385,881 | 12,089,379 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,062,892 | 2,351,628 | 2,657,623 | 14,072,143 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,891,671 | 1,203,130 | 831,174 | 10,925,975 |
| Sản xuất thanh xiên cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,971,279 | 1,584,928 | 1,663,693 | 12,219,900 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,890,067 | 1,672,462 | 1,128,604 | 11,691,133 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,312,545 | 2,695,557 | 1,727,149 | 13,735,251 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,074,186 | 1,991,558 | 1,041,861 | 12,107,605 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 0 | 2,793,468 | 3,389,202 | 6,182,670 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 0 | 1,840,062 | 325,943 | 2,166,005 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 0 | 1,193,234 | 325,943 | 1,519,177 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 0 | 437,125 | 47,003 | 484,128 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 0 | 348,519 | 47,003 | 395,522 |
| Sản xuất dầm chủ cầu thép | tấn | 8,762,183 | 1,196,301 | 1,221,187 | 11,179,671 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới cầu thép | tấn | 8,876,123 | 1,290,043 | 1,581,199 | 11,747,365 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép | tấn | 9,169,693 | 2,430,471 | 2,205,944 | 13,806,108 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép | tấn | 9,015,703 | 1,432,209 | 2,999,765 | 13,447,677 |
| Sản xuất vì thép gia cố hầm | tấn | 8,432,802 | 433,070 | 391,746 | 9,257,618 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | tấn | 125,776 | 1,589,358 | 326,031 | 2,041,165 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm đứng | tấn | 139,586 | 1,807,253 | 303,488 | 2,250,327 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm nghiêng | tấn | 153,940 | 2,018,741 | 334,572 | 2,507,253 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 9,036,453 | 1,891,256 | 331,399 | 11,259,108 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 9,036,453 | 1,973,484 | 260,695 | 11,270,632 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 9,036,453 | 2,072,158 | 268,245 | 11,376,856 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 9,499,870 | 5,021,035 | 2,861,698 | 17,382,603 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 9,680,417 | 5,080,106 | 3,138,766 | 17,899,289 |
| Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,747,844 | 1,057,436 | 839,565 | 10,644,845 |
| Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,921,530 | 1,345,827 | 1,007,704 | 11,275,061 |
| Sản xuất kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,905,612 | 1,345,827 | 918,384 | 11,169,823 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 8,937,448 | 1,474,001 | 1,093,699 | 11,505,148 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phểu | tấn | 9,033,659 | 2,050,784 | 1,193,725 | 12,278,168 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 9,395,324 | 2,371,219 | 1,332,987 | 13,099,530 |
| Sản xuất kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 9,428,446 | 2,723,698 | 1,619,913 | 13,772,057 |
| Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 8,923,961 | 1,675,875 | 766,929 | 11,366,765 |
| 9,427,345 |
| 1,900,820 |
| 625,680 |
| 11,953,845 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | tấn | 9,055,495 | 1,789,309 | 566,697 | 11,411,501 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | tấn | 8,903,008 | 1,679,079 | 493,441 | 11,075,528 |
| Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng > 100kg/cấu kiện | tấn | 8,795,089 | 1,563,723 | 461,949 | 10,820,761 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thương, thanh đầu dàn (dàn kín) cầu thép | tấn | 8,998,968 | 1,868,638 | 1,423,536 | 12,291,142 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,069,182 | 2,345,420 | 2,560,523 | 13,975,125 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,973,243 | 2,110,754 | 1,559,522 | 12,643,519 |
| Sản xuất thanh xiên cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,002,294 | 1,940,031 | 1,609,501 | 12,551,826 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,863,383 | 1,576,857 | 1,540,438 | 11,980,678 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,870,749 | 1,512,293 | 1,450,842 | 11,833,884 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép (dàn kín) | tấn | 8,995,606 | 1,874,846 | 1,747,061 | 12,617,513 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép (dàn kín) | tấn | 9,034,092 | 1,893,471 | 1,434,714 | 12,362,277 |
| Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường sắt | tấn | 9,925,018 | 1,769,309 | 922,771 | 12,617,098 |
| Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | tấn | 10,787,691 | 1,375,094 | 782,665 | 12,945,450 |
| Sản xuất thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,022,965 | 1,680,533 | 1,385,881 | 12,089,379 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,062,892 | 2,351,628 | 2,657,623 | 14,072,143 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,891,671 | 1,203,130 | 831,174 | 10,925,975 |
| Sản xuất thanh xiên cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,971,279 | 1,584,928 | 1,663,693 | 12,219,900 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới cầu thép (dàn hở) | tấn | 8,890,067 | 1,672,462 | 1,128,604 | 11,691,133 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,312,545 | 2,695,557 | 1,727,149 | 13,735,251 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép (dàn hở) | tấn | 9,074,186 | 1,991,558 | 1,041,861 | 12,107,605 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 0 | 2,793,468 | 3,389,202 | 6,182,670 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 0 | 1,840,062 | 325,943 | 2,166,005 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 0 | 1,193,234 | 325,943 | 1,519,177 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 0 | 437,125 | 47,003 | 484,128 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 0 | 348,519 | 47,003 | 395,522 |
| Sản xuất dầm chủ cầu thép | tấn | 8,762,183 | 1,196,301 | 1,221,187 | 11,179,671 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới cầu thép | tấn | 8,876,123 | 1,290,043 | 1,581,199 | 11,747,365 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép | tấn | 9,169,693 | 2,430,471 | 2,205,944 | 13,806,108 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép | tấn | 9,015,703 | 1,432,209 | 2,999,765 | 13,447,677 |
| Sản xuất vì thép gia cố hầm | tấn | 8,432,802 | 433,070 | 391,746 | 9,257,618 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | tấn | 125,776 | 1,589,358 | 326,031 | 2,041,165 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm đứng | tấn | 139,586 | 1,807,253 | 303,488 | 2,250,327 |
| Lắp dựng vì thép gia cố hầm nghiêng | tấn | 153,940 | 2,018,741 | 334,572 | 2,507,253 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 9,036,453 | 1,891,256 | 331,399 | 11,259,108 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 9,036,453 | 1,973,484 | 260,695 | 11,270,632 |
| SXLĐ chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 9,036,453 | 2,072,158 | 268,245 | 11,376,856 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 9,499,870 | 5,021,035 | 2,861,698 | 17,382,603 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 9,680,417 | 5,080,106 | 3,138,766 | 17,899,289 |
| Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,747,844 | 1,057,436 | 839,565 | 10,644,845 |
| Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,921,530 | 1,345,827 | 1,007,704 | 11,275,061 |
| Sản xuất kết cấu thép đáy bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | tấn | 8,905,612 | 1,345,827 | 918,384 | 11,169,823 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 8,937,448 | 1,474,001 | 1,093,699 | 11,505,148 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phểu | tấn | 9,033,659 | 2,050,784 | 1,193,725 | 12,278,168 |
| Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 9,395,324 | 2,371,219 | 1,332,987 | 13,099,530 |
| Sản xuất kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 9,428,446 | 2,723,698 | 1,619,913 | 13,772,057 |
| Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 8,923,961 | 1,675,875 | 766,929 | 11,366,765 |