Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 272,248 | 347,086 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 335,310 | 410,148 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 352,104 | 426,942 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 272,248 | 347,086 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 335,310 | 410,148 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 352,104 | 426,942 | |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 |
| 0 |
| 74,838 |
| 199,709 |
| 274,547 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 278,166 | 353,004 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 344,070 | 418,908 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 385,435 | 460,273 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 214,788 | 289,626 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 300,262 | 375,100 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 369,291 | 444,129 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 408,123 | 482,961 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 207,085 | 295,070 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 282,389 | 370,374 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 395,345 | 483,330 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 209,944 | 297,929 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 290,253 | 378,238 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 403,670 | 491,655 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 87,985 | 506,761 | 594,746 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 224,876 | 312,861 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 311,631 | 399,616 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 434,957 | 522,942 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 87,985 | 542,425 | 630,410 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 454,847 | 251,655 | 706,502 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 522,188 | 288,913 | 811,101 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 601,343 | 332,708 | 934,051 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 183,021 | 3,142,462 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 261,681 | 3,221,122 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 321,924 | 3,281,365 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 357,693 | 3,317,134 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 180,986 | 3,140,427 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 268,534 | 3,227,975 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 330,601 | 3,290,042 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 374,038 | 3,333,479 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 205,111 | 3,164,552 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 247,567 | 3,207,008 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 355,067 | 3,314,508 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 393,532 | 3,352,973 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 218,445 | 143,306 | 3,245,343 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 234,626 | 153,922 | 3,272,140 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 242,211 | 163,873 | 3,289,676 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 258,898 | 185,767 | 3,328,257 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 274,095 | 1,705,129 | 1,979,224 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 274,095 | 1,643,876 | 1,917,971 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <= 80mm | 100m3 | 0 | 645,728 | 3,966,497 | 4,612,225 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <= 400mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,541,953 | 1,693,651 |
| Đắp thân đập bằng đá có Dmax <= 800mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,406,692 | 1,558,390 |
| Đắp thân đập bằng đá có Dmax <= 1200mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,126,318 | 1,278,016 |
| Đắp lớp gia cố mái đập bằng đá tảng 0,45m <= D <= 1m | 100m3 | 0 | 409,585 | 2,100,204 | 2,509,789 |
| Đắp đá trong nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,077 | 1,154,077 |
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm <500m | 100m3 | 0 | 33,917 | 452,806 | 486,723 |
| 0 |
| 74,838 |
| 199,709 |
| 274,547 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 278,166 | 353,004 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 344,070 | 418,908 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 16T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 385,435 | 460,273 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,65T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 214,788 | 289,626 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,75T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 300,262 | 375,100 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng <= 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 369,291 | 444,129 |
| Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 25T, dung trọng > 1,8T/m3 | 100m3 | 0 | 74,838 | 408,123 | 482,961 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 207,085 | 295,070 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 282,389 | 370,374 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 395,345 | 483,330 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 209,944 | 297,929 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 290,253 | 378,238 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 403,670 | 491,655 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 87,985 | 506,761 | 594,746 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 87,985 | 224,876 | 312,861 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 87,985 | 311,631 | 399,616 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 87,985 | 434,957 | 522,942 |
| Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 0 | 87,985 | 542,425 | 630,410 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 0 | 454,847 | 251,655 | 706,502 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 0 | 522,188 | 288,913 | 811,101 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 0 | 601,343 | 332,708 | 934,051 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 183,021 | 3,142,462 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 261,681 | 3,221,122 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 321,924 | 3,281,365 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 357,693 | 3,317,134 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 180,986 | 3,140,427 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 268,534 | 3,227,975 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 330,601 | 3,290,042 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 374,038 | 3,333,479 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 205,111 | 3,164,552 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 247,567 | 3,207,008 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 355,067 | 3,314,508 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 75,849 | 393,532 | 3,352,973 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 100m3 | 2,883,592 | 218,445 | 143,306 | 3,245,343 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 100m3 | 2,883,592 | 234,626 | 153,922 | 3,272,140 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | 100m3 | 2,883,592 | 242,211 | 163,873 | 3,289,676 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,98 | 100m3 | 2,883,592 | 258,898 | 185,767 | 3,328,257 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 274,095 | 1,705,129 | 1,979,224 |
| Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 320cv | 100m3 | 0 | 274,095 | 1,643,876 | 1,917,971 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <= 80mm | 100m3 | 0 | 645,728 | 3,966,497 | 4,612,225 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <= 400mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,541,953 | 1,693,651 |
| Đắp thân đập bằng đá có Dmax <= 800mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,406,692 | 1,558,390 |
| Đắp thân đập bằng đá có Dmax <= 1200mm | 100m3 | 0 | 151,698 | 1,126,318 | 1,278,016 |
| Đắp lớp gia cố mái đập bằng đá tảng 0,45m <= D <= 1m | 100m3 | 0 | 409,585 | 2,100,204 | 2,509,789 |
| Đắp đá trong nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,077 | 1,154,077 |
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm <500m | 100m3 | 0 | 33,917 | 452,806 | 486,723 |