Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm từ 500m đến 1km | 100m3 | 0 | 44,091 | 588,483 | 632,574 | |
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm > 1km | 100m3 | 0 | 57,319 | 764,995 | 822,314 | |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, chiều cao ống xả <=3m, chiều dài | 100m3 | 0 | 133,532 | 1,836,375 | 1,969,907 | |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ố |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm từ 500m đến 1km | 100m3 | 0 | 44,091 | 588,483 | 632,574 | |
| Bơm cát tạm ( không đầm nén), cự ly bơm > 1km | 100m3 | 0 | 57,319 | 764,995 | 822,314 | |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, chiều cao ống xả <=3m, chiều dài | 100m3 | 0 | 133,532 | 1,836,375 | 1,969,907 | |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ố |
| 100m3 |
| 0 |
| 173,269 |
| 2,515,254 |
| 2,688,523 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=300m | 100m3 | 0 | 225,018 | 3,031,084 | 3,256,102 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=300m | 100m3 | 0 | 292,478 | 3,987,355 | 4,279,833 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=6m bằng tàu hút c.suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=30 | 100m3 | 0 | 378,881 | 5,910,613 | 6,289,494 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, chiều cao ống xả <=5m, chiều dài | 100m3 | 0 | 33,268 | 2,205,038 | 2,238,306 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ố | 100m3 | 0 | 43,433 | 3,038,597 | 3,082,030 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 53,136 | 3,656,948 | 3,710,084 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 73,004 | 5,120,744 | 5,193,748 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=8m bằng tàu hút c.suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=50 | 100m3 | 0 | 113,202 | 7,030,141 | 7,143,343 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, chiều cao ống xả <=6m, chiều dài | 100m3 | 0 | 30,495 | 2,196,732 | 2,227,227 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ốn | 100m3 | 0 | 39,274 | 3,038,066 | 3,077,340 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 48,515 | 3,627,427 | 3,675,942 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 66,997 | 4,645,437 | 4,712,434 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả < | 100m3 | 0 | 103,499 | 6,757,918 | 6,861,417 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc biển cs 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 170,151 | 2,585,888 | 2,756,039 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9) | 100m3 | 0 | 190,569 | 3,498,930 | 3,689,499 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 232,975 | 4,252,807 | 4,485,782 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 549,717 | 5,009,646 | 5,559,363 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 759,133 | 6,997,861 | 7,756,994 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 133,995 | 2,171,027 | 2,305,022 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 150,166 | 2,971,647 | 3,121,813 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 183,434 | 3,592,800 | 3,776,234 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 432,479 | 4,062,072 | 4,494,551 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 577,563 | 6,223,255 | 6,800,818 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuye | 100m3 | 0 | 87,327 | 2,523,591 | 2,610,918 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, c | 100m3 | 0 | 101,189 | 3,458,255 | 3,559,444 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuyển đất <= | 100m3 | 0 | 124,754 | 4,179,775 | 4,304,529 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuyển đất < | 100m3 | 0 | 173,269 | 5,187,382 | 5,360,651 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly v | 100m3 | 0 | 315,118 | 7,477,308 | 7,792,426 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển | 100m3 | 0 | 93,714 | 2,062,990 | 2,156,704 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự | 100m3 | 0 | 108,896 | 2,836,394 | 2,945,290 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất <= 6k | 100m3 | 0 | 134,026 | 3,360,842 | 3,494,868 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất <= 6 | 100m3 | 0 | 186,380 | 4,718,349 | 4,904,729 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận | 100m3 | 0 | 338,730 | 6,523,683 | 6,862,413 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly va | 100m3 | 0 | 69,107 | 5,063,465 | 5,132,572 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu ( | 100m3 | 0 | 80,102 | 6,062,305 | 6,142,407 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển | 100m3 | 0 | 97,902 | 7,289,241 | 7,387,143 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyể | 100m3 | 0 | 137,167 | 9,037,983 | 9,175,150 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, | 100m3 | 0 | 249,729 | 13,057,273 | 13,307,002 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 42,000 | 13,678 | 992,514 | 1,048,192 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 46,200 | 16,413 | 1,157,934 | 1,220,547 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 50,400 | 19,149 | 1,268,213 | 1,337,762 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 54,600 | 24,620 | 1,433,632 | 1,512,852 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88,607 | 914,222 | 1,002,829 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3 | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,013,955 | 1,102,562 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,180,177 | 1,268,784 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,346,399 | 1,435,006 |
| 100m3 |
| 0 |
| 173,269 |
| 2,515,254 |
| 2,688,523 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=300m | 100m3 | 0 | 225,018 | 3,031,084 | 3,256,102 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=6m bằng tàu hút công suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=300m | 100m3 | 0 | 292,478 | 3,987,355 | 4,279,833 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=6m bằng tàu hút c.suất <= 1000CV, h ống xả <=3m, l ống xả <=30 | 100m3 | 0 | 378,881 | 5,910,613 | 6,289,494 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, chiều cao ống xả <=5m, chiều dài | 100m3 | 0 | 33,268 | 2,205,038 | 2,238,306 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ố | 100m3 | 0 | 43,433 | 3,038,597 | 3,082,030 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 53,136 | 3,656,948 | 3,710,084 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=8m bằng tàu hút công suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 73,004 | 5,120,744 | 5,193,748 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=8m bằng tàu hút c.suất <= 2000CV, h ống xả <=5m, l ống xả <=50 | 100m3 | 0 | 113,202 | 7,030,141 | 7,143,343 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, chiều cao ống xả <=6m, chiều dài | 100m3 | 0 | 30,495 | 2,196,732 | 2,227,227 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ốn | 100m3 | 0 | 39,274 | 3,038,066 | 3,077,340 |
| Nạo vét cát hạt mịn sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 48,515 | 3,627,427 | 3,675,942 |
| Nạo vét đất sét dính sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả <=500m | 100m3 | 0 | 66,997 | 4,645,437 | 4,712,434 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng sâu <=9m bằng tàu hút công suất > 2000CV, h ống xả <=6m, l ống xả < | 100m3 | 0 | 103,499 | 6,757,918 | 6,861,417 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc biển cs 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 170,151 | 2,585,888 | 2,756,039 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9) | 100m3 | 0 | 190,569 | 3,498,930 | 3,689,499 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 232,975 | 4,252,807 | 4,485,782 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 549,717 | 5,009,646 | 5,559,363 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ (6-9)m | 100m3 | 0 | 759,133 | 6,997,861 | 7,756,994 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 133,995 | 2,171,027 | 2,305,022 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 150,166 | 2,971,647 | 3,121,813 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 183,434 | 3,592,800 | 3,776,234 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 432,479 | 4,062,072 | 4,494,551 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 577,563 | 6,223,255 | 6,800,818 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuye | 100m3 | 0 | 87,327 | 2,523,591 | 2,610,918 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, c | 100m3 | 0 | 101,189 | 3,458,255 | 3,559,444 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuyển đất <= | 100m3 | 0 | 124,754 | 4,179,775 | 4,304,529 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly vận chuyển đất < | 100m3 | 0 | 173,269 | 5,187,382 | 5,360,651 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành cs 1390CV, độ sâu hạ gầu (4-6)m, cự ly v | 100m3 | 0 | 315,118 | 7,477,308 | 7,792,426 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển | 100m3 | 0 | 93,714 | 2,062,990 | 2,156,704 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự | 100m3 | 0 | 108,896 | 2,836,394 | 2,945,290 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất <= 6k | 100m3 | 0 | 134,026 | 3,360,842 | 3,494,868 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển đất <= 6 | 100m3 | 0 | 186,380 | 4,718,349 | 4,904,729 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận | 100m3 | 0 | 338,730 | 6,523,683 | 6,862,413 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly va | 100m3 | 0 | 69,107 | 5,063,465 | 5,132,572 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu ( | 100m3 | 0 | 80,102 | 6,062,305 | 6,142,407 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyển | 100m3 | 0 | 97,902 | 7,289,241 | 7,387,143 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, cự ly vận chuyể | 100m3 | 0 | 137,167 | 9,037,983 | 9,175,150 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu (5-9)m, | 100m3 | 0 | 249,729 | 13,057,273 | 13,307,002 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 42,000 | 13,678 | 992,514 | 1,048,192 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 46,200 | 16,413 | 1,157,934 | 1,220,547 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 50,400 | 19,149 | 1,268,213 | 1,337,762 |
| Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 54,600 | 24,620 | 1,433,632 | 1,512,852 |
| Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đ | 100m3 | 0 | 88,607 | 914,222 | 1,002,829 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3 | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,013,955 | 1,102,562 |
| Nạo vét đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét ở kênh mương = máy đào gầu | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,180,177 | 1,268,784 |
| Nạo vét đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng ở kênh mương = máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <=3m | 100m3 | 0 | 88,607 | 1,346,399 | 1,435,006 |