Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 186,664 | 2,468,224 | 2,654,888 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 209,111 | 2,884,115 | 3,093,226 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 251,642 | 3,562,199 | 3,813,841 |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 186,664 | 2,468,224 | 2,654,888 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 209,111 | 2,884,115 | 3,093,226 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 251,642 | 3,562,199 | 3,813,841 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 76,704 | 498,559 | 3,037,277 | 3,612,540 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 127,593 | 1,627,400 | 1,754,993 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 136,454 | 1,753,976 | 1,890,430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 138,817 | 1,817,264 | 1,956,081 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 152,994 | 2,052,333 | 2,205,327 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 167,171 | 2,242,196 | 2,409,367 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,361 | 447,108 | 2,557,795 | 3,072,264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 106,328 | 1,356,167 | 1,462,495 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 113,416 | 1,455,619 | 1,569,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 123,458 | 1,627,400 | 1,750,858 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 137,635 | 1,898,634 | 2,036,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 165,399 | 2,332,607 | 2,498,006 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 62,710 | 412,847 | 2,227,336 | 2,702,893 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 90,969 | 1,166,304 | 1,257,273 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 96,876 | 1,247,674 | 1,344,550 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 105,146 | 1,392,332 | 1,497,478 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 117,551 | 1,618,359 | 1,735,910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 140,589 | 1,989,045 | 2,129,634 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 59,486 | 412,847 | 1,437,644 | 1,909,977 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 183,120 | 3,045,244 | 3,228,364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 196,116 | 3,289,354 | 3,485,470 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 214,428 | 3,686,205 | 3,900,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 240,419 | 4,313,187 | 4,553,606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 289,448 | 5,324,745 | 5,614,193 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 76,704 | 537,901 | 5,753,664 | 6,368,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 146,496 | 2,430,536 | 2,577,032 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 156,538 | 2,627,256 | 2,783,794 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 159,492 | 2,720,332 | 2,879,824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 175,441 | 3,069,792 | 3,245,233 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 191,981 | 3,349,019 | 3,541,000 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,361 | 489,935 | 4,490,447 | 5,047,743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 122,277 | 2,023,117 | 2,145,394 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 130,547 | 2,184,720 | 2,315,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 141,770 | 2,441,105 | 2,582,875 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 158,310 | 2,848,524 | 3,006,834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 189,618 | 3,487,780 | 3,677,398 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 62,710 | 393,177 | 3,543,034 | 3,998,921 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 104,556 | 1,743,890 | 1,848,446 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 111,644 | 1,872,082 | 1,983,726 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 121,096 | 2,081,076 | 2,202,172 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 134,682 | 2,418,262 | 2,552,944 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 161,264 | 2,964,442 | 3,125,706 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 59,486 | 364,941 | 2,431,871 | 2,856,298 |
| Khoan vào đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 99,185 | 466,661 | 3,675,105 | 4,240,951 |
| Khoan vào đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 87,842 | 396,957 | 3,087,898 | 3,572,697 |
| Khoan vào đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 82,212 | 348,519 | 3,295,778 | 3,726,509 |
| Khoan vào đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 77,255 | 301,262 | 1,974,230 | 2,352,747 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 76,704 | 498,559 | 3,037,277 | 3,612,540 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 127,593 | 1,627,400 | 1,754,993 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 136,454 | 1,753,976 | 1,890,430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 138,817 | 1,817,264 | 1,956,081 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 152,994 | 2,052,333 | 2,205,327 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 167,171 | 2,242,196 | 2,409,367 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,361 | 447,108 | 2,557,795 | 3,072,264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 106,328 | 1,356,167 | 1,462,495 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 113,416 | 1,455,619 | 1,569,035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 123,458 | 1,627,400 | 1,750,858 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 137,635 | 1,898,634 | 2,036,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 165,399 | 2,332,607 | 2,498,006 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 62,710 | 412,847 | 2,227,336 | 2,702,893 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 90,969 | 1,166,304 | 1,257,273 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 96,876 | 1,247,674 | 1,344,550 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 105,146 | 1,392,332 | 1,497,478 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 117,551 | 1,618,359 | 1,735,910 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 140,589 | 1,989,045 | 2,129,634 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 59,486 | 412,847 | 1,437,644 | 1,909,977 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 183,120 | 3,045,244 | 3,228,364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 196,116 | 3,289,354 | 3,485,470 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 214,428 | 3,686,205 | 3,900,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 240,419 | 4,313,187 | 4,553,606 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 289,448 | 5,324,745 | 5,614,193 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 76,704 | 537,901 | 5,753,664 | 6,368,269 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 146,496 | 2,430,536 | 2,577,032 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 156,538 | 2,627,256 | 2,783,794 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 159,492 | 2,720,332 | 2,879,824 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 175,441 | 3,069,792 | 3,245,233 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 191,981 | 3,349,019 | 3,541,000 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,361 | 489,935 | 4,490,447 | 5,047,743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 122,277 | 2,023,117 | 2,145,394 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 130,547 | 2,184,720 | 2,315,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 141,770 | 2,441,105 | 2,582,875 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 158,310 | 2,848,524 | 3,006,834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 189,618 | 3,487,780 | 3,677,398 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 62,710 | 393,177 | 3,543,034 | 3,998,921 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 104,556 | 1,743,890 | 1,848,446 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 111,644 | 1,872,082 | 1,983,726 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 121,096 | 2,081,076 | 2,202,172 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 134,682 | 2,418,262 | 2,552,944 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan đá dưới nước, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 161,264 | 2,964,442 | 3,125,706 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 59,486 | 364,941 | 2,431,871 | 2,856,298 |
| Khoan vào đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 99,185 | 466,661 | 3,675,105 | 4,240,951 |
| Khoan vào đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 87,842 | 396,957 | 3,087,898 | 3,572,697 |
| Khoan vào đá cấp 3 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 82,212 | 348,519 | 3,295,778 | 3,726,509 |
| Khoan vào đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 77,255 | 301,262 | 1,974,230 | 2,352,747 |