Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 99,185 | 477,884 | 5,254,256 | 5,831,325 | |
| Khoan vào đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 87,842 | 434,763 | 4,467,054 | 4,989,659 | |
| Khoan vào đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 82,212 | 366,240 | 4,318,189 | 4,766,641 | |
| Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 99,185 | 477,884 | 5,254,256 | 5,831,325 | |
| Khoan vào đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 87,842 | 434,763 | 4,467,054 | 4,989,659 | |
| Khoan vào đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm | m | 82,212 | 366,240 | 4,318,189 | 4,766,641 | |
| Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan có đường kính 2000mm |
| m |
| 77,255 |
| 324,300 |
| 2,817,203 |
| 3,218,758 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 57,890 | 0 | 57,890 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC- | m | 217,510 | 124,049 | 363,148 | 704,707 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 248,583 | 136,454 | 406,725 | 791,762 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 279,656 | 149,450 | 435,777 | 864,883 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1400mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 372,875 | 163,627 | 581,036 | 1,117,538 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 60,843 | 0 | 60,843 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS- | m | 182,381 | 99,239 | 375,437 | 657,057 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 209,791 | 109,281 | 434,534 | 753,606 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1300mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 235,977 | 119,914 | 451,915 | 807,806 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1500mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 314,183 | 132,319 | 611,823 | 1,058,325 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 65,569 | 0 | 65,569 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 72,067 | 0 | 72,067 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 85,062 | 0 | 85,062 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 66,750 | 0 | 66,750 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 217,510 | 186,074 | 518,061 | 921,645 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm, máy khoan TRC-15 | m | 248,583 | 204,386 | 632,208 | 1,085,177 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm, máy khoan TRC-15 | m | 279,656 | 225,061 | 680,502 | 1,185,219 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1400mm, máy khoan TRC-15 | m | 372,875 | 247,507 | 907,336 | 1,527,718 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 70,294 | 0 | 70,294 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 182,381 | 148,859 | 689,218 | 1,020,458 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 209,791 | 163,627 | 793,197 | 1,166,615 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1300mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 235,977 | 180,167 | 836,321 | 1,252,465 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 314,183 | 197,888 | 1,130,489 | 1,642,560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 75,020 | 0 | 75,020 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 82,699 | 0 | 82,699 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 97,467 | 0 | 97,467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 141,770 | 0 | 141,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 151,812 | 0 | 151,812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 165,990 | 0 | 165,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 186,074 | 0 | 186,074 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 223,879 | 0 | 223,879 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 407,592 | 222,107 | 2,953,140 | 3,582,839 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 456,552 | 243,963 | 3,565,895 | 4,266,410 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 614,754 | 268,773 | 4,110,566 | 4,994,093 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 113,416 | 0 | 113,416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 121,096 | 0 | 121,096 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 132,319 | 0 | 132,319 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 147,678 | 0 | 147,678 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 177,804 | 0 | 177,804 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 367,506 | 203,795 | 2,510,594 | 3,081,895 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413,100 | 224,470 | 2,953,140 | 3,590,710 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551,106 | 246,917 | 3,497,811 | 4,295,834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 94,514 | 0 | 94,514 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 101,011 | 0 | 101,011 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 109,872 | 0 | 109,872 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 122,277 | 0 | 122,277 |
| m |
| 77,255 |
| 324,300 |
| 2,817,203 |
| 3,218,758 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 57,890 | 0 | 57,890 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC- | m | 217,510 | 124,049 | 363,148 | 704,707 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 248,583 | 136,454 | 406,725 | 791,762 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1200mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 279,656 | 149,450 | 435,777 | 864,883 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1400mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 372,875 | 163,627 | 581,036 | 1,117,538 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 60,843 | 0 | 60,843 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS- | m | 182,381 | 99,239 | 375,437 | 657,057 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 209,791 | 109,281 | 434,534 | 753,606 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1300mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 235,977 | 119,914 | 451,915 | 807,806 |
| Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1500mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 314,183 | 132,319 | 611,823 | 1,058,325 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 65,569 | 0 | 65,569 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 72,067 | 0 | 72,067 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 85,062 | 0 | 85,062 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 66,750 | 0 | 66,750 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan TRC | m | 217,510 | 186,074 | 518,061 | 921,645 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm, máy khoan TRC-15 | m | 248,583 | 204,386 | 632,208 | 1,085,177 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm, máy khoan TRC-15 | m | 279,656 | 225,061 | 680,502 | 1,185,219 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1400mm, máy khoan TRC-15 | m | 372,875 | 247,507 | 907,336 | 1,527,718 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 70,294 | 0 | 70,294 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 800mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GPS | m | 182,381 | 148,859 | 689,218 | 1,020,458 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 209,791 | 163,627 | 793,197 | 1,166,615 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1300mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 235,977 | 180,167 | 836,321 | 1,252,465 |
| Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, máy khoan GP | m | 314,183 | 197,888 | 1,130,489 | 1,642,560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 75,020 | 0 | 75,020 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 82,699 | 0 | 82,699 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 97,467 | 0 | 97,467 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 141,770 | 0 | 141,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 151,812 | 0 | 151,812 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 165,990 | 0 | 165,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 186,074 | 0 | 186,074 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 223,879 | 0 | 223,879 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 407,592 | 222,107 | 2,953,140 | 3,582,839 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 456,552 | 243,963 | 3,565,895 | 4,266,410 |
| Khoan đá cấp 1 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 614,754 | 268,773 | 4,110,566 | 4,994,093 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 113,416 | 0 | 113,416 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 121,096 | 0 | 121,096 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 132,319 | 0 | 132,319 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 147,678 | 0 | 147,678 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 0 | 177,804 | 0 | 177,804 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 367,506 | 203,795 | 2,510,594 | 3,081,895 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413,100 | 224,470 | 2,953,140 | 3,590,710 |
| Khoan đá cấp 2 trên cạn bằng máy khoan GPS-15, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 551,106 | 246,917 | 3,497,811 | 4,295,834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 0 | 94,514 | 0 | 94,514 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 0 | 101,011 | 0 | 101,011 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 0 | 109,872 | 0 | 109,872 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 0 | 122,277 | 0 | 122,277 |