Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 447,892 | 5,581,544 | 1,029,079 | 7,058,515 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 918,830 | 8,576,023 | 2,240,610 | 11,735,463 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698,302 | 8,840,840 | 1,700,786 | 11,239,928 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 447,892 | 5,581,544 | 1,029,079 | 7,058,515 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 918,830 | 8,576,023 | 2,240,610 | 11,735,463 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698,302 | 8,840,840 | 1,700,786 | 11,239,928 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
| 918,830 |
| 8,922,323 |
| 2,263,622 |
| 12,104,775 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698,302 | 9,276,771 | 1,723,798 | 11,698,871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 432,123 | 4,461,161 | 885,993 | 5,779,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399,952 | 4,689,312 | 876,237 | 5,965,501 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454,730 | 5,942,104 | 957,536 | 7,354,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422,647 | 6,253,774 | 951,032 | 7,627,453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454,730 | 7,408,787 | 957,536 | 8,821,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422,647 | 7,665,457 | 951,032 | 9,039,136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16,064,046 | 2,196,351 | 82,714 | 18,343,111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16,429,064 | 1,715,605 | 436,001 | 18,580,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16,445,564 | 1,319,696 | 437,986 | 18,203,246 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 17,419,500 | 7,750,557 | 69,479 | 25,239,536 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 16,599,480 | 5,418,728 | 86,849 | 22,105,057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,134,137 | 193,320 | 18,391,503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 1,572,324 | 533,855 | 18,535,243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,197,153 | 548,592 | 18,191,309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,625,064 | 193,320 | 18,882,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 2,222,368 | 533,855 | 19,185,287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,838,902 | 548,592 | 18,833,058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,848,281 | 193,320 | 19,105,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,908,280 | 546,608 | 18,888,452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,468,064 | 1,640,571 | 618,732 | 18,727,367 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,615,826 | 193,320 | 18,873,192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 2,202,950 | 533,855 | 19,165,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,818,353 | 548,592 | 18,812,509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,439,552 | 193,320 | 18,696,918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,900,362 | 546,608 | 18,880,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,476,174 | 548,592 | 18,470,330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,064,046 | 4,641,559 | 273,756 | 20,979,361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,064,046 | 6,336,426 | 407,486 | 22,807,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,445,564 | 4,057,123 | 664,346 | 21,167,033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,445,564 | 4,509,590 | 798,076 | 21,753,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,445,564 | 3,687,608 | 631,260 | 20,764,432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,445,564 | 3,757,363 | 764,990 | 20,967,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,805,485 | 193,320 | 19,062,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 2,185,417 | 546,608 | 19,165,589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,697,695 | 548,592 | 18,691,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 3,621,623 | 193,320 | 19,878,989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16,550,564 | 2,978,742 | 906,873 | 20,436,179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16,550,564 | 2,733,656 | 873,788 | 20,158,008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 3,418,013 | 193,320 | 19,675,379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,428,489 | 2,758,165 | 534,811 | 19,721,465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 2,645,048 | 550,824 | 19,641,436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,439,552 | 193,320 | 18,696,918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,900,362 | 546,608 | 18,880,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,476,174 | 548,592 | 18,470,330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,569,637 | 193,320 | 18,827,003 |
| 918,830 |
| 8,922,323 |
| 2,263,622 |
| 12,104,775 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 698,302 | 9,276,771 | 1,723,798 | 11,698,871 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 432,123 | 4,461,161 | 885,993 | 5,779,277 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 399,952 | 4,689,312 | 876,237 | 5,965,501 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454,730 | 5,942,104 | 957,536 | 7,354,370 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422,647 | 6,253,774 | 951,032 | 7,627,453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 454,730 | 7,408,787 | 957,536 | 8,821,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 422,647 | 7,665,457 | 951,032 | 9,039,136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 16,064,046 | 2,196,351 | 82,714 | 18,343,111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 16,429,064 | 1,715,605 | 436,001 | 18,580,670 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 16,445,564 | 1,319,696 | 437,986 | 18,203,246 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 17,419,500 | 7,750,557 | 69,479 | 25,239,536 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 16,599,480 | 5,418,728 | 86,849 | 22,105,057 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,134,137 | 193,320 | 18,391,503 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 1,572,324 | 533,855 | 18,535,243 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,197,153 | 548,592 | 18,191,309 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,625,064 | 193,320 | 18,882,430 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 2,222,368 | 533,855 | 19,185,287 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,838,902 | 548,592 | 18,833,058 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,848,281 | 193,320 | 19,105,647 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,908,280 | 546,608 | 18,888,452 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 16,468,064 | 1,640,571 | 618,732 | 18,727,367 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,615,826 | 193,320 | 18,873,192 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 16,429,064 | 2,202,950 | 533,855 | 19,165,869 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,818,353 | 548,592 | 18,812,509 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,439,552 | 193,320 | 18,696,918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,900,362 | 546,608 | 18,880,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,476,174 | 548,592 | 18,470,330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,064,046 | 4,641,559 | 273,756 | 20,979,361 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,064,046 | 6,336,426 | 407,486 | 22,807,958 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,445,564 | 4,057,123 | 664,346 | 21,167,033 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,445,564 | 4,509,590 | 798,076 | 21,753,230 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 16,445,564 | 3,687,608 | 631,260 | 20,764,432 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 16,445,564 | 3,757,363 | 764,990 | 20,967,917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,805,485 | 193,320 | 19,062,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 2,185,417 | 546,608 | 19,165,589 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,697,695 | 548,592 | 18,691,851 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 3,621,623 | 193,320 | 19,878,989 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 16,550,564 | 2,978,742 | 906,873 | 20,436,179 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 16,550,564 | 2,733,656 | 873,788 | 20,158,008 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 3,418,013 | 193,320 | 19,675,379 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 16,428,489 | 2,758,165 | 534,811 | 19,721,465 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 2,645,048 | 550,824 | 19,641,436 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,439,552 | 193,320 | 18,696,918 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 16,433,564 | 1,900,362 | 546,608 | 18,880,534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 16,445,564 | 1,476,174 | 548,592 | 18,470,330 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <=10 mm | tấn | 16,064,046 | 2,569,637 | 193,320 | 18,827,003 |