Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 100m2 | 872,114 | 4,871,564 | 154,308 | 5,897,986 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | 100m2 | 981,824 | 5,821,917 | 217,435 | 7,021,176 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 100m2 | 667,501 | 4,347,456 | 150,801 | 5,165,758 | |
| Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | 100m2 | 872,114 | 4,871,564 | 154,308 | 5,897,986 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn dầm | 100m2 | 981,824 | 5,821,917 | 217,435 | 7,021,176 | |
| Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 100m2 | 667,501 | 4,347,456 | 150,801 | 5,165,758 | |
| Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T |
| dầm |
| 1,631,013 |
| 914,965 |
| 586,662 |
| 3,132,640 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | cái | 202,484 | 211,854 | 147,467 | 561,805 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 202,484 | 238,336 | 187,324 | 628,144 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 7 tấn | cái | 229,269 | 321,855 | 227,182 | 778,306 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng > 7 tấn | cái | 229,269 | 344,263 | 326,825 | 900,357 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | cái | 216,975 | 99,816 | 183,336 | 500,127 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 720,610 | 189,447 | 263,051 | 1,173,108 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 720,610 | 211,854 | 322,838 | 1,255,302 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 716,980 | 253,170 | 354,719 | 1,324,869 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng > 3 tấn | cái | 716,980 | 302,027 | 494,221 | 1,513,228 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 173,690 | 299,448 | 195,289 | 668,427 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 55,660 | 18,334 | 67,754 | 141,748 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 55,660 | 20,371 | 69,747 | 145,778 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 55,660 | 30,556 | 85,690 | 171,906 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 158,785 | 55,001 | 99,644 | 313,430 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2,311 | 30,556 | 0 | 32,867 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 3,852 | 50,927 | 0 | 54,779 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5,368 | 91,668 | 0 | 97,036 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 7,679 | 173,150 | 0 | 180,829 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 60,669 | 213,891 | 99,644 | 374,204 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 86,670 | 234,262 | 99,644 | 420,576 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 104,004 | 244,447 | 99,644 | 448,095 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 64,640 | 2,553,909 | 1,136,441 | 3,754,990 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 64,640 | 4,108,462 | 2,083,549 | 6,256,651 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | 1m dầm | 44,762 | 1,314,708 | 467,076 | 1,826,546 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 26,030 | 1,043,771 | 395,641 | 1,465,442 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 22,050 | 861,667 | 329,701 | 1,213,418 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 385,383 | 6,040,549 | 741,827 | 7,167,759 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 272,470 | 5,663,015 | 697,867 | 6,633,352 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 227,183 | 5,285,480 | 615,442 | 6,128,105 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 50,000 | 488,120 | 327,582 | 865,702 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 50,000 | 969,026 | 402,075 | 1,421,101 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 100,000 | 1,940,456 | 594,836 | 2,635,292 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35,000 | 969,026 | 987,519 | 1,991,545 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 85,000 | 1,940,456 | 1,415,046 | 3,440,502 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 112,500 | 1,288,828 | 597,494 | 1,998,822 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 150,000 | 1,940,456 | 889,868 | 2,980,324 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 51,000 | 586,705 | 807,046 | 1,444,751 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 51,000 | 1,163,793 | 909,804 | 2,124,597 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 102,000 | 2,327,585 | 1,532,765 | 3,962,350 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 35,700 | 1,163,793 | 1,706,225 | 2,905,718 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 86,700 | 2,327,585 | 2,511,375 | 4,925,660 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 114,750 | 1,546,113 | 1,775,343 | 3,436,206 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 153,000 | 2,327,585 | 2,658,821 | 5,139,406 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 Dầm | 465,124 | 721,757 | 2,392,161 | 3,579,042 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 487,273 | 839,459 | 2,788,105 | 4,114,837 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 214,280 | 1,736,658 | 1,913,605 | 3,864,543 |
| dầm |
| 1,631,013 |
| 914,965 |
| 586,662 |
| 3,132,640 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | cái | 202,484 | 211,854 | 147,467 | 561,805 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 202,484 | 238,336 | 187,324 | 628,144 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 7 tấn | cái | 229,269 | 321,855 | 227,182 | 778,306 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng > 7 tấn | cái | 229,269 | 344,263 | 326,825 | 900,357 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | cái | 216,975 | 99,816 | 183,336 | 500,127 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 720,610 | 189,447 | 263,051 | 1,173,108 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 5 tấn | cái | 720,610 | 211,854 | 322,838 | 1,255,302 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng <= 3 tấn | cái | 716,980 | 253,170 | 354,719 | 1,324,869 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dầm cầu trục, trọng lượng > 3 tấn | cái | 716,980 | 302,027 | 494,221 | 1,513,228 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 173,690 | 299,448 | 195,289 | 668,427 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 55,660 | 18,334 | 67,754 | 141,748 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 55,660 | 20,371 | 69,747 | 145,778 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 55,660 | 30,556 | 85,690 | 171,906 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 158,785 | 55,001 | 99,644 | 313,430 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | cái | 2,311 | 30,556 | 0 | 32,867 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 3,852 | 50,927 | 0 | 54,779 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 5,368 | 91,668 | 0 | 97,036 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 7,679 | 173,150 | 0 | 180,829 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 60,669 | 213,891 | 99,644 | 374,204 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 86,670 | 234,262 | 99,644 | 420,576 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 104,004 | 244,447 | 99,644 | 448,095 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 64,640 | 2,553,909 | 1,136,441 | 3,754,990 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 64,640 | 4,108,462 | 2,083,549 | 6,256,651 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | 1m dầm | 44,762 | 1,314,708 | 467,076 | 1,826,546 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 26,030 | 1,043,771 | 395,641 | 1,465,442 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 22,050 | 861,667 | 329,701 | 1,213,418 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 385,383 | 6,040,549 | 741,827 | 7,167,759 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 272,470 | 5,663,015 | 697,867 | 6,633,352 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 227,183 | 5,285,480 | 615,442 | 6,128,105 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 50,000 | 488,120 | 327,582 | 865,702 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 50,000 | 969,026 | 402,075 | 1,421,101 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 100,000 | 1,940,456 | 594,836 | 2,635,292 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 35,000 | 969,026 | 987,519 | 1,991,545 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 85,000 | 1,940,456 | 1,415,046 | 3,440,502 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 112,500 | 1,288,828 | 597,494 | 1,998,822 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 150,000 | 1,940,456 | 889,868 | 2,980,324 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 51,000 | 586,705 | 807,046 | 1,444,751 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 51,000 | 1,163,793 | 909,804 | 2,124,597 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 102,000 | 2,327,585 | 1,532,765 | 3,962,350 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 35,700 | 1,163,793 | 1,706,225 | 2,905,718 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 86,700 | 2,327,585 | 2,511,375 | 4,925,660 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 114,750 | 1,546,113 | 1,775,343 | 3,436,206 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 153,000 | 2,327,585 | 2,658,821 | 5,139,406 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 Dầm | 465,124 | 721,757 | 2,392,161 | 3,579,042 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 487,273 | 839,459 | 2,788,105 | 4,114,837 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 214,280 | 1,736,658 | 1,913,605 | 3,864,543 |