Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 16,965,400 | 1,896,592 | 0 | 18,861,992 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 17,878,730 | 2,260,451 | 0 | 20,139,181 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 16,705,600 | 1,907,903 | 0 | 18,613,503 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 16,965,400 | 1,896,592 | 0 | 18,861,992 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 17,878,730 | 2,260,451 | 0 | 20,139,181 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 16,705,600 | 1,907,903 | 0 | 18,613,503 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi |
| m3 |
| 16,900,000 |
| 1,877,739 |
| 0 |
| 18,777,739 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 17,283,950 | 2,160,531 | 0 | 19,444,481 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 17,210,000 | 2,111,514 | 0 | 19,321,514 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 16,904,000 | 1,789,131 | 0 | 18,693,131 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,303,500 | 2,145,449 | 0 | 19,448,949 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,210,000 | 2,145,449 | 0 | 19,355,449 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,061,250 | 2,098,317 | 0 | 19,159,567 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 19,436,100 | 6,811,517 | 0 | 26,247,617 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 15,431,215 | 748,456 | 0 | 16,179,671 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 15,431,215 | 801,244 | 0 | 16,232,459 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 15,422,080 | 729,603 | 0 | 16,151,683 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 16,038,950 | 399,679 | 125,248 | 16,563,877 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 16,043,075 | 439,270 | 150,940 | 16,633,285 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 16,043,075 | 482,632 | 192,689 | 16,718,396 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 16,272,548 | 2,209,548 | 0 | 18,482,096 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 16,077,750 | 712,636 | 0 | 16,790,386 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 16,411,290 | 976,575 | 0 | 17,387,865 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 16,054,341 | 1,741,999 | 0 | 17,796,340 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 6,103 | 28,279 | 0 | 34,382 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 10,837 | 42,419 | 0 | 53,256 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 47,132 | 0 | 47,132 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,328 | 75,411 | 0 | 81,739 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 18,752,528 | 6,634,908 | 2,090,448 | 27,477,884 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 18,645,611 | 5,784,028 | 1,815,656 | 26,245,295 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 18,554,209 | 5,041,724 | 1,589,265 | 25,185,198 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 19,100,156 | 8,012,440 | 3,329,914 | 30,442,510 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 18,641,123 | 6,722,908 | 2,449,036 | 27,813,067 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 18,483,465 | 6,112,078 | 1,769,557 | 26,365,100 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 18,180,330 | 1,935,207 | 1,481,840 | 21,597,377 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 19,267,500 | 3,768,561 | 3,086,046 | 26,122,107 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 18,115,697 | 2,733,656 | 318,819 | 21,168,172 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 17,143,114 | 1,323,467 | 0 | 18,466,581 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 17,799,975 | 5,601,915 | 1,769,798 | 25,171,688 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 17,417,375 | 5,114,650 | 1,477,399 | 24,009,424 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 18,675,995 | 4,605,589 | 2,297,750 | 25,579,334 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 17,488,250 | 5,583,257 | 2,394,217 | 25,465,724 |
| Sản xuất lan can | tấn | 17,234,255 | 6,934,814 | 1,785,386 | 25,954,455 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 17,287,552 | 7,258,328 | 4,925,250 | 29,471,130 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 282,038 | 220,578 | 38,258 | 540,874 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 339,389 | 245,086 | 44,635 | 629,110 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 363,282 | 282,792 | 57,387 | 703,461 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 413,382 | 320,498 | 86,081 | 819,961 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14,949,701 | 8,216,923 | 2,306,808 | 25,473,432 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14,880,191 | 7,039,904 | 1,987,427 | 23,907,522 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14,827,376 | 6,040,549 | 1,747,265 | 22,615,190 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 15,682,968 | 11,992,266 | 5,786,840 | 33,462,074 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 15,511,241 | 10,277,816 | 4,962,909 | 30,751,966 |
| m3 |
| 16,900,000 |
| 1,877,739 |
| 0 |
| 18,777,739 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 17,283,950 | 2,160,531 | 0 | 19,444,481 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 17,210,000 | 2,111,514 | 0 | 19,321,514 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 16,904,000 | 1,789,131 | 0 | 18,693,131 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,303,500 | 2,145,449 | 0 | 19,448,949 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,210,000 | 2,145,449 | 0 | 19,355,449 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 17,061,250 | 2,098,317 | 0 | 19,159,567 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 19,436,100 | 6,811,517 | 0 | 26,247,617 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 15,431,215 | 748,456 | 0 | 16,179,671 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 15,431,215 | 801,244 | 0 | 16,232,459 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 15,422,080 | 729,603 | 0 | 16,151,683 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 16,038,950 | 399,679 | 125,248 | 16,563,877 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 16,043,075 | 439,270 | 150,940 | 16,633,285 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 16,043,075 | 482,632 | 192,689 | 16,718,396 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 16,272,548 | 2,209,548 | 0 | 18,482,096 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 16,077,750 | 712,636 | 0 | 16,790,386 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 16,411,290 | 976,575 | 0 | 17,387,865 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 16,054,341 | 1,741,999 | 0 | 17,796,340 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 6,103 | 28,279 | 0 | 34,382 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 10,837 | 42,419 | 0 | 53,256 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 47,132 | 0 | 47,132 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 6,328 | 75,411 | 0 | 81,739 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 18,752,528 | 6,634,908 | 2,090,448 | 27,477,884 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 18,645,611 | 5,784,028 | 1,815,656 | 26,245,295 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 18,554,209 | 5,041,724 | 1,589,265 | 25,185,198 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 19,100,156 | 8,012,440 | 3,329,914 | 30,442,510 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 18,641,123 | 6,722,908 | 2,449,036 | 27,813,067 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 18,483,465 | 6,112,078 | 1,769,557 | 26,365,100 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 18,180,330 | 1,935,207 | 1,481,840 | 21,597,377 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 19,267,500 | 3,768,561 | 3,086,046 | 26,122,107 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 18,115,697 | 2,733,656 | 318,819 | 21,168,172 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 17,143,114 | 1,323,467 | 0 | 18,466,581 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 17,799,975 | 5,601,915 | 1,769,798 | 25,171,688 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 17,417,375 | 5,114,650 | 1,477,399 | 24,009,424 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 18,675,995 | 4,605,589 | 2,297,750 | 25,579,334 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 17,488,250 | 5,583,257 | 2,394,217 | 25,465,724 |
| Sản xuất lan can | tấn | 17,234,255 | 6,934,814 | 1,785,386 | 25,954,455 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 17,287,552 | 7,258,328 | 4,925,250 | 29,471,130 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 282,038 | 220,578 | 38,258 | 540,874 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 339,389 | 245,086 | 44,635 | 629,110 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 363,282 | 282,792 | 57,387 | 703,461 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 413,382 | 320,498 | 86,081 | 819,961 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14,949,701 | 8,216,923 | 2,306,808 | 25,473,432 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14,880,191 | 7,039,904 | 1,987,427 | 23,907,522 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14,827,376 | 6,040,549 | 1,747,265 | 22,615,190 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 15,682,968 | 11,992,266 | 5,786,840 | 33,462,074 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 15,511,241 | 10,277,816 | 4,962,909 | 30,751,966 |