Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18,682,500 | 7,126,358 | 676,154 | 26,485,012 | |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 20,024,445 | 17,315,010 | 6,658,037 | 43,997,492 | |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 20,480,250 | 17,518,716 | 7,187,778 | 45,186,744 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18,682,500 | 7,126,358 | 676,154 | 26,485,012 | |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 20,024,445 | 17,315,010 | 6,658,037 | 43,997,492 | |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 20,480,250 | 17,518,716 | 7,187,778 | 45,186,744 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn |
| 18,046,527 |
| 3,664,304 |
| 1,902,246 |
| 23,613,077 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,412,898 | 4,663,659 | 2,285,842 | 25,362,399 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,361,398 | 4,663,659 | 2,097,152 | 25,122,209 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18,464,398 | 5,107,817 | 2,480,917 | 26,053,132 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,672,940 | 7,106,528 | 2,716,164 | 28,495,632 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,441,538 | 8,216,923 | 3,036,930 | 30,695,391 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,544,438 | 9,438,358 | 3,693,579 | 32,676,375 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 18,565,581 | 5,807,366 | 1,856,847 | 26,229,794 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18,703,638 | 4,974,570 | 1,917,462 | 25,595,670 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18,765,450 | 4,241,709 | 2,024,611 | 25,031,770 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 18,257,184 | 4,779,140 | 2,108,425 | 25,144,749 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 18,409,776 | 5,218,857 | 2,269,383 | 25,898,016 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,976,207 | 8,083,676 | 1,605,207 | 31,665,090 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21,603,555 | 7,794,973 | 1,541,903 | 30,940,431 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21,416,686 | 7,206,464 | 1,510,251 | 30,133,401 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21,231,007 | 6,840,033 | 1,478,599 | 29,549,639 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,046,259 | 5,996,133 | 1,451,469 | 28,493,861 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,851,265 | 5,396,520 | 1,419,817 | 27,667,602 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 27,005,683 | 10,682,000 | 2,238,247 | 39,925,930 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 26,270,302 | 9,960,243 | 2,107,117 | 38,337,662 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 26,081,079 | 8,927,576 | 2,066,422 | 37,075,077 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,893,017 | 8,439,002 | 2,021,205 | 36,353,224 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25,704,854 | 7,772,765 | 1,980,509 | 35,458,128 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 25,517,297 | 7,106,528 | 1,944,335 | 34,568,160 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 440,908 | 1,830,984 | 1,649,781 | 3,921,673 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 543,060 | 980,346 | 1,410,345 | 2,933,751 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 578,442 | 1,131,168 | 1,570,009 | 3,279,619 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 563,299 | 514,681 | 1,311,230 | 2,389,210 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 495,889 | 4,068,434 | 3,663,796 | 8,228,119 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,582,849 | 450,582 | 1,630,049 | 3,663,480 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 776,793 | 1,366,452 | 1,235,529 | 3,378,774 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 391,545 | 1,463,501 | 1,190,602 | 3,045,648 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 415,800 | 2,351,870 | 1,793,465 | 4,561,135 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 158,445 | 3,686,511 | 1,713,767 | 5,558,723 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 160,650 | 4,641,451 | 2,265,226 | 7,067,327 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 112,564 | 1,413,960 | 227,193 | 1,753,717 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10,680 | 95,742 | 31,882 | 138,304 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,680 | 61,112 | 0 | 66,792 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7,083 | 81,482 | 31,882 | 120,447 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,666 | 40,741 | 0 | 46,407 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,471 | 101,853 | 0 | 103,324 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,471 | 61,112 | 0 | 62,583 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 385,796 | 1,935,207 | 1,563,495 | 3,884,498 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 546,761 | 2,342,619 | 2,198,718 | 5,088,098 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 37,440 | 42,195 | 5,314 | 84,949 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39,355 | 46,637 | 6,377 | 92,369 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 78,634 | 57,741 | 7,652 | 144,027 |
| 18,046,527 |
| 3,664,304 |
| 1,902,246 |
| 23,613,077 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,412,898 | 4,663,659 | 2,285,842 | 25,362,399 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,361,398 | 4,663,659 | 2,097,152 | 25,122,209 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18,464,398 | 5,107,817 | 2,480,917 | 26,053,132 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,672,940 | 7,106,528 | 2,716,164 | 28,495,632 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,441,538 | 8,216,923 | 3,036,930 | 30,695,391 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,544,438 | 9,438,358 | 3,693,579 | 32,676,375 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 18,565,581 | 5,807,366 | 1,856,847 | 26,229,794 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18,703,638 | 4,974,570 | 1,917,462 | 25,595,670 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18,765,450 | 4,241,709 | 2,024,611 | 25,031,770 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 18,257,184 | 4,779,140 | 2,108,425 | 25,144,749 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 18,409,776 | 5,218,857 | 2,269,383 | 25,898,016 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,976,207 | 8,083,676 | 1,605,207 | 31,665,090 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21,603,555 | 7,794,973 | 1,541,903 | 30,940,431 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21,416,686 | 7,206,464 | 1,510,251 | 30,133,401 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21,231,007 | 6,840,033 | 1,478,599 | 29,549,639 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,046,259 | 5,996,133 | 1,451,469 | 28,493,861 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,851,265 | 5,396,520 | 1,419,817 | 27,667,602 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 27,005,683 | 10,682,000 | 2,238,247 | 39,925,930 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 26,270,302 | 9,960,243 | 2,107,117 | 38,337,662 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 26,081,079 | 8,927,576 | 2,066,422 | 37,075,077 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,893,017 | 8,439,002 | 2,021,205 | 36,353,224 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25,704,854 | 7,772,765 | 1,980,509 | 35,458,128 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 25,517,297 | 7,106,528 | 1,944,335 | 34,568,160 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 440,908 | 1,830,984 | 1,649,781 | 3,921,673 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 543,060 | 980,346 | 1,410,345 | 2,933,751 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 578,442 | 1,131,168 | 1,570,009 | 3,279,619 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 563,299 | 514,681 | 1,311,230 | 2,389,210 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 495,889 | 4,068,434 | 3,663,796 | 8,228,119 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,582,849 | 450,582 | 1,630,049 | 3,663,480 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 776,793 | 1,366,452 | 1,235,529 | 3,378,774 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 391,545 | 1,463,501 | 1,190,602 | 3,045,648 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 415,800 | 2,351,870 | 1,793,465 | 4,561,135 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 158,445 | 3,686,511 | 1,713,767 | 5,558,723 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 160,650 | 4,641,451 | 2,265,226 | 7,067,327 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 112,564 | 1,413,960 | 227,193 | 1,753,717 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10,680 | 95,742 | 31,882 | 138,304 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,680 | 61,112 | 0 | 66,792 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7,083 | 81,482 | 31,882 | 120,447 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,666 | 40,741 | 0 | 46,407 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,471 | 101,853 | 0 | 103,324 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,471 | 61,112 | 0 | 62,583 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 385,796 | 1,935,207 | 1,563,495 | 3,884,498 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 546,761 | 2,342,619 | 2,198,718 | 5,088,098 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 37,440 | 42,195 | 5,314 | 84,949 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 39,355 | 46,637 | 6,377 | 92,369 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 78,634 | 57,741 | 7,652 | 144,027 |