Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 127,764 | 28,519 | 249,391 | 405,674 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 188,097 | 26,482 | 223,592 | 438,171 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 406,098 | 20,371 | 137,595 | 564,064 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 127,764 | 28,519 | 249,391 | 405,674 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 188,097 | 26,482 | 223,592 | 438,171 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 406,098 | 20,371 | 137,595 | 564,064 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm |
| m cọc |
| 812,102 |
| 42,778 |
| 249,391 |
| 1,104,271 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1,193,336 | 40,741 | 223,592 | 1,457,669 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18,384,602 | 1,323,467 | 43,011 | 19,751,080 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 392,728 | 56,558 | 18,595 | 467,881 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,437,921 | 0 | 1,437,921 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16,936 | 0 | 16,936 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 6,250,164 | 5,504,377 | 2,053,727 | 13,808,268 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 4,878,484 | 4,227,500 | 1,651,675 | 10,757,659 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,794,639 | 659,848 | 20,384 | 2,474,871 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 3,037,697 | 923,787 | 29,375 | 3,990,859 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 644,474 | 471,320 | 20,384 | 1,136,178 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,991,682 | 1,225,432 | 293,830 | 3,510,944 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 13,947 | 103,690 | 53,543 | 171,180 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 19,080 | 103,690 | 53,543 | 176,313 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 198,284 | 131,970 | 89,225 | 419,479 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 294,759 | 207,381 | 89,225 | 591,365 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 102,060 | 28,279 | 13,637 | 143,976 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 219,178 | 60,329 | 65,734 | 345,241 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 39,249 | 141,396 | 13,004 | 193,649 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 18,853 | 7,281 | 26,397 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 37,706 | 14,562 | 53,161 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 7,541 | 14,562 | 22,261 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 5,406 | 201,725 | 114,693 | 321,824 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 7,854 | 290,333 | 143,366 | 441,553 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 21,114 | 58,444 | 186,048 | 265,606 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 32,538 | 82,952 | 219,090 | 334,580 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 1,120,383 | 0 | 1,524,383 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 252,500 | 712,971 | 0 | 965,471 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 159,075 | 244,447 | 0 | 403,522 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 159,075 | 142,594 | 0 | 301,669 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 8,293,103 | 2,546,325 | 525,282 | 11,364,710 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 300 | 4,148 | 20,256 | 24,704 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 300 | 6,221 | 20,256 | 26,777 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 304,335 | 234,262 | 887 | 539,484 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 312,224 | 250,558 | 1,108 | 563,890 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 320,857 | 267,873 | 1,330 | 590,060 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 118,476 | 207,780 | 887 | 327,143 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 126,364 | 222,040 | 1,108 | 349,512 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 134,998 | 234,262 | 1,330 | 370,590 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 562,500 | 474,635 | 24,549 | 1,061,684 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 273,510 | 295,374 | 9,565 | 578,449 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 301,640 | 185,372 | 10,202 | 497,214 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 440,004 | 215,928 | 10,202 | 666,134 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,271,750 | 301,485 | 7,970 | 1,581,205 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 28,588 | 71,297 | 0 | 99,885 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,645,199 | 2,395,583 | 7,014 | 4,047,796 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,343,853 | 2,774,476 | 7,014 | 5,125,343 |
| m cọc |
| 812,102 |
| 42,778 |
| 249,391 |
| 1,104,271 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1,193,336 | 40,741 | 223,592 | 1,457,669 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 18,384,602 | 1,323,467 | 43,011 | 19,751,080 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 392,728 | 56,558 | 18,595 | 467,881 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,437,921 | 0 | 1,437,921 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 16,936 | 0 | 16,936 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 6,250,164 | 5,504,377 | 2,053,727 | 13,808,268 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 4,878,484 | 4,227,500 | 1,651,675 | 10,757,659 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,794,639 | 659,848 | 20,384 | 2,474,871 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 3,037,697 | 923,787 | 29,375 | 3,990,859 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 644,474 | 471,320 | 20,384 | 1,136,178 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,991,682 | 1,225,432 | 293,830 | 3,510,944 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 13,947 | 103,690 | 53,543 | 171,180 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 19,080 | 103,690 | 53,543 | 176,313 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 198,284 | 131,970 | 89,225 | 419,479 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 294,759 | 207,381 | 89,225 | 591,365 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 102,060 | 28,279 | 13,637 | 143,976 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 219,178 | 60,329 | 65,734 | 345,241 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 39,249 | 141,396 | 13,004 | 193,649 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 263 | 18,853 | 7,281 | 26,397 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 893 | 37,706 | 14,562 | 53,161 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 158 | 7,541 | 14,562 | 22,261 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 5,406 | 201,725 | 114,693 | 321,824 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 7,854 | 290,333 | 143,366 | 441,553 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 21,114 | 58,444 | 186,048 | 265,606 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 32,538 | 82,952 | 219,090 | 334,580 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 1,120,383 | 0 | 1,524,383 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 252,500 | 712,971 | 0 | 965,471 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 159,075 | 244,447 | 0 | 403,522 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 159,075 | 142,594 | 0 | 301,669 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 8,293,103 | 2,546,325 | 525,282 | 11,364,710 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 300 | 4,148 | 20,256 | 24,704 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 300 | 6,221 | 20,256 | 26,777 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 304,335 | 234,262 | 887 | 539,484 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 312,224 | 250,558 | 1,108 | 563,890 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 320,857 | 267,873 | 1,330 | 590,060 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 118,476 | 207,780 | 887 | 327,143 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 126,364 | 222,040 | 1,108 | 349,512 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 134,998 | 234,262 | 1,330 | 370,590 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 562,500 | 474,635 | 24,549 | 1,061,684 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 273,510 | 295,374 | 9,565 | 578,449 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 301,640 | 185,372 | 10,202 | 497,214 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 440,004 | 215,928 | 10,202 | 666,134 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,271,750 | 301,485 | 7,970 | 1,581,205 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 28,588 | 71,297 | 0 | 99,885 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,645,199 | 2,395,583 | 7,014 | 4,047,796 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,343,853 | 2,774,476 | 7,014 | 5,125,343 |