Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 31,059 | 26,482 | 0 | 57,541 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 31,059 | 34,630 | 0 | 65,689 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 29,453 | 12,222 | 5,866 | 47,541 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 33,750 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công | m2 | 31,059 | 26,482 | 0 | 57,541 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 31,059 | 34,630 | 0 | 65,689 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 29,453 | 12,222 | 5,866 | 47,541 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 33,750 |
| 5,177 |
| 0 |
| 38,927 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 74,975 | 7,541 | 0 | 82,516 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 191,607 | 5,656 | 0 | 197,263 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 8,177 | 75,507 | 0 | 83,684 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 8,782 | 93,273 | 0 | 102,055 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 24,096 | 13,197 | 0 | 37,293 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7,532 | 3,771 | 0 | 11,303 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 2,255 | 11,312 | 0 | 13,567 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 26,582 | 52,788 | 0 | 79,370 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 53,162 | 75,411 | 0 | 128,573 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 71,235 | 88,608 | 0 | 159,843 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 97,815 | 96,149 | 0 | 193,964 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 42,145 | 94,264 | 0 | 136,409 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 65,718 | 143,281 | 0 | 208,999 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 131,015 | 86,723 | 0 | 217,738 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 173,298 | 101,805 | 0 | 275,103 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 212,592 | 145,167 | 0 | 357,759 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 253,330 | 192,299 | 0 | 445,629 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 15,498 | 71,641 | 0 | 87,139 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 31,141 | 11,312 | 3,059 | 45,512 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 25,296 | 9,426 | 2,879 | 37,601 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 14,945 | 5,656 | 1,440 | 22,041 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 29,090 | 9,426 | 1,620 | 40,136 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 39,300,000 | 1,012,874 | 936,809 | 41,249,683 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 52,690,884 | 1,483,939 | 1,053,444 | 55,228,267 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 39,927,306 | 1,483,939 | 1,053,444 | 42,464,689 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 37,154,490 | 1,483,939 | 1,053,444 | 39,691,873 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 37,154,490 | 1,483,939 | 1,053,444 | 39,691,873 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24,509 | 0 | 24,509 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3,270 | 18,853 | 0 | 22,123 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 37,329 | 0 | 37,329 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4,536 | 28,845 | 0 | 33,381 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 526,364 | 301,485 | 0 | 827,849 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 526,364 | 285,188 | 0 | 811,552 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 526,364 | 275,003 | 0 | 801,367 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 800,671 | 234,262 | 0 | 1,034,933 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 12,240 | 77,728 | 27,825 | 117,793 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 15,300 | 122,143 | 41,177 | 178,620 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 32,874,111 | 1,349,349 | 2,070,056 | 36,293,516 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 27,465,330 | 1,349,349 | 2,070,056 | 30,884,735 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 40,909,125 | 1,356,251 | 5,100,617 | 47,365,993 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 72,589,200 | 5,497,475 | 12,585,938 | 90,672,613 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 70,117,092 | 5,497,475 | 12,585,938 | 88,200,505 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 70,971,818 | 5,090,255 | 12,585,938 | 88,648,011 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 47,301,000 | 1,145,739 | 2,943,493 | 51,390,232 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 42,552,000 | 1,145,739 | 2,768,805 | 46,466,544 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 47,301,000 | 1,349,349 | 2,943,493 | 51,593,842 |
| 5,177 |
| 0 |
| 38,927 |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 74,975 | 7,541 | 0 | 82,516 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 191,607 | 5,656 | 0 | 197,263 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 8,177 | 75,507 | 0 | 83,684 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 8,782 | 93,273 | 0 | 102,055 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 24,096 | 13,197 | 0 | 37,293 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7,532 | 3,771 | 0 | 11,303 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 2,255 | 11,312 | 0 | 13,567 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 26,582 | 52,788 | 0 | 79,370 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 53,162 | 75,411 | 0 | 128,573 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 71,235 | 88,608 | 0 | 159,843 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 97,815 | 96,149 | 0 | 193,964 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 42,145 | 94,264 | 0 | 136,409 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 65,718 | 143,281 | 0 | 208,999 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 131,015 | 86,723 | 0 | 217,738 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 173,298 | 101,805 | 0 | 275,103 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 212,592 | 145,167 | 0 | 357,759 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 253,330 | 192,299 | 0 | 445,629 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 15,498 | 71,641 | 0 | 87,139 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 31,141 | 11,312 | 3,059 | 45,512 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 25,296 | 9,426 | 2,879 | 37,601 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 14,945 | 5,656 | 1,440 | 22,041 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 29,090 | 9,426 | 1,620 | 40,136 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 39,300,000 | 1,012,874 | 936,809 | 41,249,683 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 52,690,884 | 1,483,939 | 1,053,444 | 55,228,267 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 39,927,306 | 1,483,939 | 1,053,444 | 42,464,689 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 37,154,490 | 1,483,939 | 1,053,444 | 39,691,873 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 37,154,490 | 1,483,939 | 1,053,444 | 39,691,873 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 24,509 | 0 | 24,509 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3,270 | 18,853 | 0 | 22,123 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 37,329 | 0 | 37,329 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 4,536 | 28,845 | 0 | 33,381 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 526,364 | 301,485 | 0 | 827,849 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 526,364 | 285,188 | 0 | 811,552 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 526,364 | 275,003 | 0 | 801,367 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 800,671 | 234,262 | 0 | 1,034,933 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 12,240 | 77,728 | 27,825 | 117,793 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 15,300 | 122,143 | 41,177 | 178,620 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 32,874,111 | 1,349,349 | 2,070,056 | 36,293,516 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 27,465,330 | 1,349,349 | 2,070,056 | 30,884,735 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 40,909,125 | 1,356,251 | 5,100,617 | 47,365,993 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 72,589,200 | 5,497,475 | 12,585,938 | 90,672,613 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 70,117,092 | 5,497,475 | 12,585,938 | 88,200,505 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 70,971,818 | 5,090,255 | 12,585,938 | 88,648,011 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 47,301,000 | 1,145,739 | 2,943,493 | 51,390,232 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 42,552,000 | 1,145,739 | 2,768,805 | 46,466,544 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 47,301,000 | 1,349,349 | 2,943,493 | 51,593,842 |