Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11,759,271 | 249,032 | 342,340 | 12,350,643 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15,874,179 | 331,282 | 391,666 | 16,597,127 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19,855,269 | 415,815 | 458,755 | 20,729,839 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 11,759,271 | 249,032 | 342,340 | 12,350,643 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 15,874,179 | 331,282 | 391,666 | 16,597,127 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 19,855,269 | 415,815 | 458,755 | 20,729,839 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm |
| 100m2 |
| 23,819,632 |
| 498,065 |
| 497,119 |
| 24,814,816 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 27,800,723 | 582,599 | 554,118 | 28,937,440 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 12,296,290 | 253,602 | 349,465 | 12,899,357 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 16,395,054 | 338,136 | 398,790 | 17,131,980 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 20,493,817 | 422,670 | 467,524 | 21,384,011 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 24,585,817 | 507,203 | 506,436 | 25,599,456 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 28,694,726 | 591,737 | 566,175 | 29,852,638 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 9,829,298 | 189,422 | 284,495 | 10,303,215 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,125,810 | 40,211 | 4,099 | 1,170,120 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,485,860 | 43,409 | 4,240 | 1,533,509 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,205,960 | 50,035 | 4,452 | 2,260,447 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,789,620 | 51,406 | 4,593 | 2,845,619 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 11,258,100 | 148,506 | 240,902 | 11,647,508 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 14,858,600 | 166,783 | 263,794 | 15,289,177 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 22,059,600 | 182,776 | 287,386 | 22,529,762 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,896,200 | 201,054 | 315,651 | 28,412,905 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2,571,453 | 762,098 | 760,856 | 4,094,407 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,184,907 | 889,115 | 900,999 | 5,975,021 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6,240,543 | 1,524,197 | 1,049,733 | 8,814,473 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 7,531,906 | 1,778,230 | 1,196,494 | 10,506,630 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 564,564 | 66,472 | 373,145 | 1,004,181 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,015,310 | 66,472 | 373,145 | 1,454,927 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,269,188 | 66,472 | 373,145 | 1,708,805 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,833,732 | 66,472 | 373,145 | 2,273,349 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 335,275 | 57,157 | 261,464 | 653,896 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 536,440 | 57,157 | 261,464 | 855,061 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 670,553 | 57,157 | 261,464 | 989,174 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,005,827 | 57,157 | 261,464 | 1,324,448 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 28,279 | 138,452 | 166,731 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 53,919 | 166,143 | 220,062 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 226,234 | 1,032,411 | 1,258,645 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 352,509 | 320,945 | 0 | 673,454 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 352,509 | 243,297 | 0 | 595,806 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 2,131,002 | 6,577,345 | 88,499,246 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 2,243,160 | 6,577,345 | 100,676,796 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 2,579,634 | 6,577,345 | 105,798,453 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 2,714,224 | 6,577,345 | 113,787,886 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 1,136,534 | 6,772,582 | 87,700,015 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 1,196,352 | 6,772,582 | 99,825,225 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 1,256,170 | 6,772,582 | 104,670,226 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 1,315,987 | 6,772,582 | 112,584,886 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 934,650 | 6,154,160 | 86,879,709 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 972,036 | 6,154,160 | 98,982,487 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 1,009,422 | 6,154,160 | 103,805,056 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 1,046,808 | 6,154,160 | 111,697,285 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 96,061,900 | 1,009,422 | 6,154,160 | 103,225,482 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,251,943 | 2,251,943 |
| 100m2 |
| 23,819,632 |
| 498,065 |
| 497,119 |
| 24,814,816 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 27,800,723 | 582,599 | 554,118 | 28,937,440 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 12,296,290 | 253,602 | 349,465 | 12,899,357 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 16,395,054 | 338,136 | 398,790 | 17,131,980 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 20,493,817 | 422,670 | 467,524 | 21,384,011 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 24,585,817 | 507,203 | 506,436 | 25,599,456 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 28,694,726 | 591,737 | 566,175 | 29,852,638 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 9,829,298 | 189,422 | 284,495 | 10,303,215 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,125,810 | 40,211 | 4,099 | 1,170,120 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 1,485,860 | 43,409 | 4,240 | 1,533,509 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,205,960 | 50,035 | 4,452 | 2,260,447 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 2,789,620 | 51,406 | 4,593 | 2,845,619 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 11,258,100 | 148,506 | 240,902 | 11,647,508 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 14,858,600 | 166,783 | 263,794 | 15,289,177 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 22,059,600 | 182,776 | 287,386 | 22,529,762 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,896,200 | 201,054 | 315,651 | 28,412,905 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 2,571,453 | 762,098 | 760,856 | 4,094,407 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 4,184,907 | 889,115 | 900,999 | 5,975,021 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 6,240,543 | 1,524,197 | 1,049,733 | 8,814,473 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 7,531,906 | 1,778,230 | 1,196,494 | 10,506,630 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 564,564 | 66,472 | 373,145 | 1,004,181 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,015,310 | 66,472 | 373,145 | 1,454,927 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,269,188 | 66,472 | 373,145 | 1,708,805 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,833,732 | 66,472 | 373,145 | 2,273,349 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 335,275 | 57,157 | 261,464 | 653,896 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 536,440 | 57,157 | 261,464 | 855,061 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 670,553 | 57,157 | 261,464 | 989,174 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1,005,827 | 57,157 | 261,464 | 1,324,448 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 28,279 | 138,452 | 166,731 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 53,919 | 166,143 | 220,062 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 226,234 | 1,032,411 | 1,258,645 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 352,509 | 320,945 | 0 | 673,454 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 352,509 | 243,297 | 0 | 595,806 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 2,131,002 | 6,577,345 | 88,499,246 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 2,243,160 | 6,577,345 | 100,676,796 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 2,579,634 | 6,577,345 | 105,798,453 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 2,714,224 | 6,577,345 | 113,787,886 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 1,136,534 | 6,772,582 | 87,700,015 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 1,196,352 | 6,772,582 | 99,825,225 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 1,256,170 | 6,772,582 | 104,670,226 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 1,315,987 | 6,772,582 | 112,584,886 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 79,790,899 | 934,650 | 6,154,160 | 86,879,709 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 91,856,291 | 972,036 | 6,154,160 | 98,982,487 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 96,641,474 | 1,009,422 | 6,154,160 | 103,805,056 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 104,496,317 | 1,046,808 | 6,154,160 | 111,697,285 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 96,061,900 | 1,009,422 | 6,154,160 | 103,225,482 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,251,943 | 2,251,943 |