Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 547,843 | 309,186 | 18,245 | 875,274 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 524,496 | 339,350 | 91,545 | 955,391 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 536,151 | 339,350 | 91,545 | 967,046 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 100 | m3 | 547,843 | 309,186 | 18,245 | 875,274 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 50 | m3 | 524,496 | 339,350 | 91,545 | 955,391 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 75 | m3 | 536,151 | 339,350 | 91,545 | 967,046 | |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=50m, vữa XM mác 100 |
| m3 |
| 547,843 |
| 339,350 |
| 91,545 |
| 978,738 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 524,496 | 354,433 | 124,236 | 1,003,165 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 536,151 | 354,433 | 124,236 | 1,014,820 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 547,843 | 354,433 | 124,236 | 1,026,512 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 301,645 | 3,800 | 1,712,801 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 301,645 | 3,800 | 1,723,962 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 301,645 | 3,800 | 1,735,171 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 311,071 | 18,245 | 1,736,672 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 311,071 | 18,245 | 1,747,833 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 311,071 | 18,245 | 1,759,042 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 341,236 | 91,545 | 1,840,137 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 341,236 | 91,545 | 1,851,298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 341,236 | 91,545 | 1,862,507 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 356,318 | 124,236 | 1,887,910 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 356,318 | 124,236 | 1,899,071 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 356,318 | 124,236 | 1,910,280 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 273,366 | 4,222 | 1,672,756 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 273,366 | 4,222 | 1,685,397 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 273,366 | 4,222 | 1,698,082 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 280,907 | 18,669 | 1,694,744 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 280,907 | 18,669 | 1,707,385 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 280,907 | 18,669 | 1,720,070 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 309,186 | 91,969 | 1,796,323 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 309,186 | 91,969 | 1,808,964 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 309,186 | 91,969 | 1,821,649 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 322,383 | 124,660 | 1,842,211 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 322,383 | 124,660 | 1,854,852 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 322,383 | 124,660 | 1,867,537 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 294,104 | 4,433 | 1,674,593 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 294,104 | 4,433 | 1,687,727 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 294,104 | 4,433 | 1,700,920 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 303,530 | 18,881 | 1,698,467 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 303,530 | 18,881 | 1,711,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 303,530 | 18,881 | 1,724,794 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 331,809 | 92,182 | 1,800,047 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 331,809 | 92,182 | 1,813,181 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 331,809 | 92,182 | 1,826,374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 346,892 | 124,873 | 1,847,821 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 346,892 | 124,873 | 1,860,955 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 346,892 | 124,873 | 1,874,148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 299,760 | 4,433 | 1,685,584 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 299,760 | 4,433 | 1,698,719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 299,760 | 4,433 | 1,711,911 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 309,186 | 18,881 | 1,709,458 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 309,186 | 18,881 | 1,722,593 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 309,186 | 18,881 | 1,735,785 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 339,350 | 92,182 | 1,812,923 |
| m3 |
| 547,843 |
| 339,350 |
| 91,545 |
| 978,738 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 50 | m3 | 524,496 | 354,433 | 124,236 | 1,003,165 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 75 | m3 | 536,151 | 354,433 | 124,236 | 1,014,820 |
| Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | m3 | 547,843 | 354,433 | 124,236 | 1,026,512 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 301,645 | 3,800 | 1,712,801 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 301,645 | 3,800 | 1,723,962 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 301,645 | 3,800 | 1,735,171 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 311,071 | 18,245 | 1,736,672 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 311,071 | 18,245 | 1,747,833 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 311,071 | 18,245 | 1,759,042 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 341,236 | 91,545 | 1,840,137 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 341,236 | 91,545 | 1,851,298 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 341,236 | 91,545 | 1,862,507 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 50 | m3 | 1,407,356 | 356,318 | 124,236 | 1,887,910 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 75 | m3 | 1,418,517 | 356,318 | 124,236 | 1,899,071 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017)vữa XM mác 100 | m3 | 1,429,726 | 356,318 | 124,236 | 1,910,280 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 273,366 | 4,222 | 1,672,756 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 273,366 | 4,222 | 1,685,397 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 273,366 | 4,222 | 1,698,082 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 280,907 | 18,669 | 1,694,744 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 280,907 | 18,669 | 1,707,385 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 280,907 | 18,669 | 1,720,070 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 309,186 | 91,969 | 1,796,323 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 309,186 | 91,969 | 1,808,964 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 309,186 | 91,969 | 1,821,649 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 50 | m3 | 1,395,168 | 322,383 | 124,660 | 1,842,211 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 75 | m3 | 1,407,809 | 322,383 | 124,660 | 1,854,852 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa XM mác 100 | m3 | 1,420,494 | 322,383 | 124,660 | 1,867,537 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 294,104 | 4,433 | 1,674,593 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 294,104 | 4,433 | 1,687,727 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 294,104 | 4,433 | 1,700,920 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 303,530 | 18,881 | 1,698,467 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 303,530 | 18,881 | 1,711,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 303,530 | 18,881 | 1,724,794 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 331,809 | 92,182 | 1,800,047 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 331,809 | 92,182 | 1,813,181 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 331,809 | 92,182 | 1,826,374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,376,056 | 346,892 | 124,873 | 1,847,821 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,389,190 | 346,892 | 124,873 | 1,860,955 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,402,383 | 346,892 | 124,873 | 1,874,148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 299,760 | 4,433 | 1,685,584 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 299,760 | 4,433 | 1,698,719 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 299,760 | 4,433 | 1,711,911 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 309,186 | 18,881 | 1,709,458 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 309,186 | 18,881 | 1,722,593 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 309,186 | 18,881 | 1,735,785 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 339,350 | 92,182 | 1,812,923 |