Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 339,350 | 92,182 | 1,826,058 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 339,350 | 92,182 | 1,839,250 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 354,433 | 124,873 | 1,860,697 | |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,394,526 | 339,350 | 92,182 | 1,826,058 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 339,350 | 92,182 | 1,839,250 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,391 | 354,433 | 124,873 | 1,860,697 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 |
| m3 |
| 1,394,526 |
| 354,433 |
| 124,873 |
| 1,873,832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 354,433 | 124,873 | 1,887,024 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 305,415 | 4,433 | 1,699,548 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 305,415 | 4,433 | 1,712,555 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 305,415 | 4,433 | 1,725,666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 314,842 | 18,881 | 1,723,423 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 314,842 | 18,881 | 1,736,430 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 314,842 | 18,881 | 1,749,541 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 345,006 | 92,182 | 1,826,888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 345,006 | 92,182 | 1,839,895 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 345,006 | 92,182 | 1,853,006 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 360,088 | 124,873 | 1,874,661 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 360,088 | 124,873 | 1,887,668 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 360,088 | 124,873 | 1,900,779 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 324,268 | 4,433 | 1,710,635 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 324,268 | 4,433 | 1,723,849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 324,268 | 4,433 | 1,737,148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 333,695 | 18,881 | 1,734,510 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 333,695 | 18,881 | 1,747,724 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 333,695 | 18,881 | 1,761,023 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 365,744 | 92,182 | 1,839,860 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 365,744 | 92,182 | 1,853,074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 365,744 | 92,182 | 1,866,373 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 382,712 | 124,873 | 1,889,519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 382,712 | 124,873 | 1,902,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 382,712 | 124,873 | 1,916,032 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 333,695 | 4,433 | 1,719,000 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 333,695 | 4,433 | 1,732,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 333,695 | 4,433 | 1,745,118 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 343,121 | 18,881 | 1,742,874 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 343,121 | 18,881 | 1,755,882 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 343,121 | 18,881 | 1,768,992 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 377,056 | 92,182 | 1,850,110 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 377,056 | 92,182 | 1,863,118 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 377,056 | 92,182 | 1,876,228 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 394,024 | 124,873 | 1,899,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 394,024 | 124,873 | 1,912,777 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 394,024 | 124,873 | 1,925,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 286,563 | 4,855 | 1,656,866 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 286,563 | 4,855 | 1,671,353 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 286,563 | 4,855 | 1,685,940 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 295,989 | 19,305 | 1,680,742 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 295,989 | 19,305 | 1,695,229 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 295,989 | 19,305 | 1,709,816 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 324,268 | 92,606 | 1,782,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 324,268 | 92,606 | 1,796,809 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 324,268 | 92,606 | 1,811,396 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 |
| m3 |
| 1,394,526 |
| 354,433 |
| 124,873 |
| 1,873,832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,407,718 | 354,433 | 124,873 | 1,887,024 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 305,415 | 4,433 | 1,699,548 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 305,415 | 4,433 | 1,712,555 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 305,415 | 4,433 | 1,725,666 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 314,842 | 18,881 | 1,723,423 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 314,842 | 18,881 | 1,736,430 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 314,842 | 18,881 | 1,749,541 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 345,006 | 92,182 | 1,826,888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 345,006 | 92,182 | 1,839,895 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 345,006 | 92,182 | 1,853,006 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,389,700 | 360,088 | 124,873 | 1,874,661 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,402,707 | 360,088 | 124,873 | 1,887,668 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,415,818 | 360,088 | 124,873 | 1,900,779 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 324,268 | 4,433 | 1,710,635 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 324,268 | 4,433 | 1,723,849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 324,268 | 4,433 | 1,737,148 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 333,695 | 18,881 | 1,734,510 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 333,695 | 18,881 | 1,747,724 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 333,695 | 18,881 | 1,761,023 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 365,744 | 92,182 | 1,839,860 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 365,744 | 92,182 | 1,853,074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 365,744 | 92,182 | 1,866,373 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,381,934 | 382,712 | 124,873 | 1,889,519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,395,148 | 382,712 | 124,873 | 1,902,733 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,408,447 | 382,712 | 124,873 | 1,916,032 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 333,695 | 4,433 | 1,719,000 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 333,695 | 4,433 | 1,732,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 333,695 | 4,433 | 1,745,118 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 343,121 | 18,881 | 1,742,874 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 343,121 | 18,881 | 1,755,882 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 343,121 | 18,881 | 1,768,992 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 377,056 | 92,182 | 1,850,110 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 377,056 | 92,182 | 1,863,118 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 377,056 | 92,182 | 1,876,228 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,380,872 | 394,024 | 124,873 | 1,899,769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,393,880 | 394,024 | 124,873 | 1,912,777 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,406,990 | 394,024 | 124,873 | 1,925,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 286,563 | 4,855 | 1,656,866 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 286,563 | 4,855 | 1,671,353 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 286,563 | 4,855 | 1,685,940 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 295,989 | 19,305 | 1,680,742 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 295,989 | 19,305 | 1,695,229 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 295,989 | 19,305 | 1,709,816 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 1,365,448 | 324,268 | 92,606 | 1,782,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 1,379,935 | 324,268 | 92,606 | 1,796,809 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 1,394,522 | 324,268 | 92,606 | 1,811,396 |