Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 997,581 | 388,368 | 233,725 | 1,619,674 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,079,339 | 388,368 | 233,725 | 1,701,432 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,163,415 | 388,368 | 233,725 | 1,785,508 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 997,581 | 388,368 | 233,725 | 1,619,674 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,079,339 | 388,368 | 233,725 | 1,701,432 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,163,415 | 388,368 | 233,725 | 1,785,508 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 |
| 913,285 |
| 497,714 |
| 495,940 |
| 1,906,939 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 997,581 | 497,714 | 495,940 | 1,991,235 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,079,339 | 497,714 | 495,940 | 2,072,993 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,163,415 | 497,714 | 495,940 | 2,157,069 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 915,992 | 590,093 | 458,819 | 1,964,904 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,000,538 | 590,093 | 458,819 | 2,049,450 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,082,539 | 590,093 | 458,819 | 2,131,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,166,864 | 590,093 | 458,819 | 2,215,776 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 915,992 | 627,798 | 1,127,038 | 2,670,828 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,000,538 | 627,798 | 1,127,038 | 2,755,374 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,082,539 | 627,798 | 1,127,038 | 2,837,375 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,166,864 | 627,798 | 1,127,038 | 2,921,700 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 1,643,907 | 254,975 | 2,924,064 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 1,643,907 | 254,975 | 3,008,085 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 1,643,907 | 254,975 | 3,094,486 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 2,440,398 | 270,317 | 3,735,897 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 2,440,398 | 270,317 | 3,819,918 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 2,440,398 | 270,317 | 3,906,319 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 3,018,923 | 652,567 | 4,696,672 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 3,018,923 | 652,567 | 4,780,693 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 3,018,923 | 652,567 | 4,867,094 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 971,650 | 1,709,093 | 270,317 | 2,951,060 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,058,279 | 1,709,093 | 270,317 | 3,037,689 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,142,300 | 1,709,093 | 270,317 | 3,121,710 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,228,702 | 1,709,093 | 270,317 | 3,208,112 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 934,342 | 1,220,199 | 270,317 | 2,424,858 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,020,118 | 1,220,199 | 270,317 | 2,510,634 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,103,303 | 1,220,199 | 270,317 | 2,593,819 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,188,852 | 1,220,199 | 270,317 | 2,679,368 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 911,480 | 285,188 | 391,361 | 1,588,029 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 995,610 | 285,188 | 391,361 | 1,672,159 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 285,188 | 391,361 | 1,753,755 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,161,116 | 285,188 | 391,361 | 1,837,665 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 911,480 | 301,485 | 391,361 | 1,604,326 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 995,610 | 301,485 | 391,361 | 1,688,456 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 301,485 | 391,361 | 1,770,052 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,161,116 | 301,485 | 391,361 | 1,853,962 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,010,350 | 366,671 | 166,440 | 1,543,461 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,093,145 | 366,671 | 166,440 | 1,626,256 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,178,278 | 366,671 | 166,440 | 1,711,389 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,135,470 | 207,381 | 525,463 | 1,868,314 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,228,132 | 207,381 | 525,463 | 1,960,976 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,323,373 | 207,381 | 525,463 | 2,056,217 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,138,505 | 175,331 | 232,800 | 1,546,636 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,231,167 | 175,331 | 232,800 | 1,639,298 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,326,408 | 175,331 | 232,800 | 1,734,539 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,138,836 | 248,857 | 1,093,514 | 2,481,207 |
| 913,285 |
| 497,714 |
| 495,940 |
| 1,906,939 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 997,581 | 497,714 | 495,940 | 1,991,235 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,079,339 | 497,714 | 495,940 | 2,072,993 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,163,415 | 497,714 | 495,940 | 2,157,069 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 915,992 | 590,093 | 458,819 | 1,964,904 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,000,538 | 590,093 | 458,819 | 2,049,450 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,082,539 | 590,093 | 458,819 | 2,131,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,166,864 | 590,093 | 458,819 | 2,215,776 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 915,992 | 627,798 | 1,127,038 | 2,670,828 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,000,538 | 627,798 | 1,127,038 | 2,755,374 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,082,539 | 627,798 | 1,127,038 | 2,837,375 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,166,864 | 627,798 | 1,127,038 | 2,921,700 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 1,643,907 | 254,975 | 2,924,064 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 1,643,907 | 254,975 | 3,008,085 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 1,643,907 | 254,975 | 3,094,486 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 2,440,398 | 270,317 | 3,735,897 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 2,440,398 | 270,317 | 3,819,918 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 2,440,398 | 270,317 | 3,906,319 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,025,182 | 3,018,923 | 652,567 | 4,696,672 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,109,203 | 3,018,923 | 652,567 | 4,780,693 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,195,604 | 3,018,923 | 652,567 | 4,867,094 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 971,650 | 1,709,093 | 270,317 | 2,951,060 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,058,279 | 1,709,093 | 270,317 | 3,037,689 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,142,300 | 1,709,093 | 270,317 | 3,121,710 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,228,702 | 1,709,093 | 270,317 | 3,208,112 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 934,342 | 1,220,199 | 270,317 | 2,424,858 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,020,118 | 1,220,199 | 270,317 | 2,510,634 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,103,303 | 1,220,199 | 270,317 | 2,593,819 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,188,852 | 1,220,199 | 270,317 | 2,679,368 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 911,480 | 285,188 | 391,361 | 1,588,029 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 995,610 | 285,188 | 391,361 | 1,672,159 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 285,188 | 391,361 | 1,753,755 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,161,116 | 285,188 | 391,361 | 1,837,665 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 911,480 | 301,485 | 391,361 | 1,604,326 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 995,610 | 301,485 | 391,361 | 1,688,456 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 301,485 | 391,361 | 1,770,052 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,161,116 | 301,485 | 391,361 | 1,853,962 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,010,350 | 366,671 | 166,440 | 1,543,461 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,093,145 | 366,671 | 166,440 | 1,626,256 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,178,278 | 366,671 | 166,440 | 1,711,389 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,135,470 | 207,381 | 525,463 | 1,868,314 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,228,132 | 207,381 | 525,463 | 1,960,976 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,323,373 | 207,381 | 525,463 | 2,056,217 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,138,505 | 175,331 | 232,800 | 1,546,636 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,231,167 | 175,331 | 232,800 | 1,639,298 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,326,408 | 175,331 | 232,800 | 1,734,539 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,138,836 | 248,857 | 1,093,514 | 2,481,207 |