Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 881,179 | 301,485 | 321,772 | 1,504,436 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 942,098 | 301,485 | 321,772 | 1,565,355 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,005,294 | 301,485 | 321,772 | 1,628,551 | |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 881,179 | 301,485 | 321,772 | 1,504,436 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 942,098 | 301,485 | 321,772 | 1,565,355 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,005,294 | 301,485 | 321,772 | 1,628,551 | |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 |
| 876,838 |
| 366,671 |
| 96,567 |
| 1,340,076 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 366,671 | 96,567 | 1,400,695 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 366,671 | 96,567 | 1,463,580 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 981,161 | 268,716 | 341,220 | 1,591,097 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,048,602 | 268,716 | 341,220 | 1,658,538 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,118,578 | 268,716 | 341,220 | 1,728,514 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984,166 | 226,521 | 234,332 | 1,445,019 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,051,607 | 226,521 | 234,332 | 1,512,460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,121,583 | 226,521 | 234,332 | 1,582,436 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984,099 | 322,015 | 687,333 | 1,993,447 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,051,742 | 322,015 | 687,333 | 2,061,090 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,121,927 | 322,015 | 687,333 | 2,131,275 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 987,113 | 273,157 | 391,787 | 1,652,057 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,054,756 | 273,157 | 391,787 | 1,719,700 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,124,941 | 273,157 | 391,787 | 1,789,885 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 986,252 | 233,183 | 228,348 | 1,447,783 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1,053,895 | 233,183 | 228,348 | 1,515,426 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1,124,080 | 233,183 | 228,348 | 1,585,611 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,057,790 | 923,787 | 204,304 | 2,185,881 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,120,642 | 923,787 | 204,304 | 2,248,733 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,181,261 | 923,787 | 204,304 | 2,309,352 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,244,146 | 923,787 | 204,304 | 2,372,237 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,057,790 | 1,344,205 | 204,304 | 2,606,299 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,120,642 | 1,344,205 | 204,304 | 2,669,151 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,181,261 | 1,344,205 | 204,304 | 2,729,770 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,244,146 | 1,344,205 | 204,304 | 2,792,655 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 701,324 | 204,304 | 1,719,615 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 701,324 | 204,304 | 1,782,466 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 701,324 | 204,304 | 1,843,085 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 701,324 | 204,304 | 1,905,970 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 723,156 | 403,214 | 1,948,416 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 723,156 | 403,214 | 2,011,890 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 723,156 | 403,214 | 2,073,109 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 723,156 | 403,214 | 2,136,616 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 150 | m3 | 822,046 | 519,450 | 385,565 | 1,727,061 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 200 | m3 | 885,520 | 519,450 | 385,565 | 1,790,535 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 250 | m3 | 946,739 | 519,450 | 385,565 | 1,851,754 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,010,246 | 519,450 | 385,565 | 1,915,261 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 926,862 | 460,405 | 2,209,313 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 926,862 | 460,405 | 2,272,787 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 926,862 | 460,405 | 2,334,006 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 926,862 | 460,405 | 2,397,513 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 50 | 100m2 | 4,088,267 | 7,315,082 | 1,463,141 | 12,866,490 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 75 | 100m2 | 4,851,846 | 7,315,082 | 1,463,141 | 13,630,069 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 911,480 | 146,668 | 147,659 | 1,205,807 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 995,610 | 146,668 | 147,659 | 1,289,937 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 146,668 | 147,659 | 1,371,533 |
| 876,838 |
| 366,671 |
| 96,567 |
| 1,340,076 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 366,671 | 96,567 | 1,400,695 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 366,671 | 96,567 | 1,463,580 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 981,161 | 268,716 | 341,220 | 1,591,097 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,048,602 | 268,716 | 341,220 | 1,658,538 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,118,578 | 268,716 | 341,220 | 1,728,514 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984,166 | 226,521 | 234,332 | 1,445,019 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,051,607 | 226,521 | 234,332 | 1,512,460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,121,583 | 226,521 | 234,332 | 1,582,436 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 984,099 | 322,015 | 687,333 | 1,993,447 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,051,742 | 322,015 | 687,333 | 2,061,090 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,121,927 | 322,015 | 687,333 | 2,131,275 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 987,113 | 273,157 | 391,787 | 1,652,057 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,054,756 | 273,157 | 391,787 | 1,719,700 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,124,941 | 273,157 | 391,787 | 1,789,885 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 986,252 | 233,183 | 228,348 | 1,447,783 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1,053,895 | 233,183 | 228,348 | 1,515,426 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1,124,080 | 233,183 | 228,348 | 1,585,611 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,057,790 | 923,787 | 204,304 | 2,185,881 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,120,642 | 923,787 | 204,304 | 2,248,733 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,181,261 | 923,787 | 204,304 | 2,309,352 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,244,146 | 923,787 | 204,304 | 2,372,237 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,057,790 | 1,344,205 | 204,304 | 2,606,299 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,120,642 | 1,344,205 | 204,304 | 2,669,151 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,181,261 | 1,344,205 | 204,304 | 2,729,770 |
| Bê tông bể chứa thành cong,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,244,146 | 1,344,205 | 204,304 | 2,792,655 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 701,324 | 204,304 | 1,719,615 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 701,324 | 204,304 | 1,782,466 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 701,324 | 204,304 | 1,843,085 |
| Máng dạng chứ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 701,324 | 204,304 | 1,905,970 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 723,156 | 403,214 | 1,948,416 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 723,156 | 403,214 | 2,011,890 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 723,156 | 403,214 | 2,073,109 |
| Bê tông trượt lồng thang máy,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 723,156 | 403,214 | 2,136,616 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 150 | m3 | 822,046 | 519,450 | 385,565 | 1,727,061 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 200 | m3 | 885,520 | 519,450 | 385,565 | 1,790,535 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 250 | m3 | 946,739 | 519,450 | 385,565 | 1,851,754 |
| Bê tông trượt silô, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,010,246 | 519,450 | 385,565 | 1,915,261 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 926,862 | 460,405 | 2,209,313 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 926,862 | 460,405 | 2,272,787 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 926,862 | 460,405 | 2,334,006 |
| Bê tông trượt ống khói,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 926,862 | 460,405 | 2,397,513 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 50 | 100m2 | 4,088,267 | 7,315,082 | 1,463,141 | 12,866,490 |
| Làm lớp vữa ximăng cát vàng bảo vệ mái đập, mác 75 | 100m2 | 4,851,846 | 7,315,082 | 1,463,141 | 13,630,069 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 911,480 | 146,668 | 147,659 | 1,205,807 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 995,610 | 146,668 | 147,659 | 1,289,937 |
| Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 1,077,206 | 146,668 | 147,659 | 1,371,533 |