Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,025,233 | 326,908 | 85,448 | 1,437,589 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 160,249 | 66,853 | 1,049,148 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 160,249 | 66,853 | 1,112,622 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,025,233 | 326,908 | 85,448 | 1,437,589 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 160,249 | 66,853 | 1,049,148 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 160,249 | 66,853 | 1,112,622 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 946,739 |
| 160,249 |
| 66,853 |
| 1,173,841 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 160,249 | 66,853 | 1,237,348 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 608,380 | 86,302 | 1,516,728 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 608,380 | 86,302 | 1,580,202 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 608,380 | 86,302 | 1,641,421 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 608,380 | 86,302 | 1,704,928 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 345,383 | 66,853 | 1,234,282 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 345,383 | 66,853 | 1,297,756 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 345,383 | 66,853 | 1,358,975 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 345,383 | 66,853 | 1,422,482 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 289,013 | 66,853 | 1,169,853 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 289,013 | 66,853 | 1,232,704 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 289,013 | 66,853 | 1,293,323 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 289,013 | 66,853 | 1,356,208 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 803,129 | 96,509 | 1,713,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 803,129 | 96,509 | 1,776,476 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 803,129 | 96,509 | 1,837,095 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 803,129 | 96,509 | 1,899,980 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 899,279 | 103,145 | 1,816,411 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 899,279 | 103,145 | 1,879,262 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 899,279 | 103,145 | 1,939,881 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 899,279 | 103,145 | 2,002,766 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 813,987 | 373,285 | 103,145 | 1,290,417 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 373,285 | 103,145 | 1,353,268 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 373,285 | 103,145 | 1,413,887 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 373,285 | 103,145 | 1,476,772 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 958,342 | 499,080 | 92,084 | 1,549,506 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,021,193 | 499,080 | 92,084 | 1,612,357 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,081,812 | 499,080 | 92,084 | 1,672,976 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,144,697 | 499,080 | 92,084 | 1,735,861 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 490,524 | 85,448 | 1,398,018 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 490,524 | 85,448 | 1,461,492 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 490,524 | 85,448 | 1,522,711 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 490,524 | 85,448 | 1,586,218 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 366,671 | 92,084 | 1,272,742 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 366,671 | 92,084 | 1,335,593 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 366,671 | 92,084 | 1,396,212 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 366,671 | 92,084 | 1,459,097 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 900,094 | 598,896 | 85,448 | 1,584,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 962,946 | 598,896 | 85,448 | 1,647,290 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,023,565 | 598,896 | 85,448 | 1,707,909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,086,449 | 598,896 | 85,448 | 1,770,793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 900,094 | 492,969 | 85,448 | 1,478,511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 962,946 | 492,969 | 85,448 | 1,541,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,023,565 | 492,969 | 85,448 | 1,601,982 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,086,449 | 492,969 | 85,448 | 1,664,866 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 297,874 | 92,084 | 1,203,945 |
| 946,739 |
| 160,249 |
| 66,853 |
| 1,173,841 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 160,249 | 66,853 | 1,237,348 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 608,380 | 86,302 | 1,516,728 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 608,380 | 86,302 | 1,580,202 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 608,380 | 86,302 | 1,641,421 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 608,380 | 86,302 | 1,704,928 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 345,383 | 66,853 | 1,234,282 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 345,383 | 66,853 | 1,297,756 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 345,383 | 66,853 | 1,358,975 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 345,383 | 66,853 | 1,422,482 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 289,013 | 66,853 | 1,169,853 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 289,013 | 66,853 | 1,232,704 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 289,013 | 66,853 | 1,293,323 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 289,013 | 66,853 | 1,356,208 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 803,129 | 96,509 | 1,713,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 803,129 | 96,509 | 1,776,476 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 803,129 | 96,509 | 1,837,095 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 803,129 | 96,509 | 1,899,980 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 899,279 | 103,145 | 1,816,411 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 899,279 | 103,145 | 1,879,262 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 899,279 | 103,145 | 1,939,881 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 899,279 | 103,145 | 2,002,766 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 2150 | m3 | 813,987 | 373,285 | 103,145 | 1,290,417 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 373,285 | 103,145 | 1,353,268 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 373,285 | 103,145 | 1,413,887 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 373,285 | 103,145 | 1,476,772 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 958,342 | 499,080 | 92,084 | 1,549,506 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,021,193 | 499,080 | 92,084 | 1,612,357 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,081,812 | 499,080 | 92,084 | 1,672,976 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,144,697 | 499,080 | 92,084 | 1,735,861 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 490,524 | 85,448 | 1,398,018 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 490,524 | 85,448 | 1,461,492 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 490,524 | 85,448 | 1,522,711 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 490,524 | 85,448 | 1,586,218 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 366,671 | 92,084 | 1,272,742 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 876,838 | 366,671 | 92,084 | 1,335,593 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 937,457 | 366,671 | 92,084 | 1,396,212 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 366,671 | 92,084 | 1,459,097 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 900,094 | 598,896 | 85,448 | 1,584,438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 962,946 | 598,896 | 85,448 | 1,647,290 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,023,565 | 598,896 | 85,448 | 1,707,909 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,086,449 | 598,896 | 85,448 | 1,770,793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 900,094 | 492,969 | 85,448 | 1,478,511 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 962,946 | 492,969 | 85,448 | 1,541,363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,023,565 | 492,969 | 85,448 | 1,601,982 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,086,449 | 492,969 | 85,448 | 1,664,866 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 813,987 | 297,874 | 92,084 | 1,203,945 |