Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 0 | 6,651,725 | 16,508,641 | 23,160,366 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 0 | 9,312,415 | 22,454,218 | 31,766,633 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 0 | 10,642,760 | 23,940,612 | 34,583,372 | |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 0 | 6,651,725 | 16,508,641 | 23,160,366 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 0 | 9,312,415 | 22,454,218 | 31,766,633 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 0 | 10,642,760 | 23,940,612 | 34,583,372 | |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa |
| 0 |
| 1,146,435 |
| 698,828 |
| 1,845,263 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 22,929 | 54,747 | 77,676 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 34,393 | 99,876 | 134,269 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 68,786 | 109,494 | 178,280 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 80,250 | 166,460 | 246,710 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 45,857 | 216,510 | 262,367 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 103,179 | 166,460 | 269,639 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 68,786 | 238,161 | 306,947 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 153,622 | 199,753 | 353,375 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 98,593 | 346,417 | 445,010 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 114,644 | 266,337 | 380,981 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 119,229 | 281,464 | 400,693 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 137,572 | 216,399 | 353,971 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 15,928 | 15,928 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 0 | — |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,849,250 | 1,733,058 | 0 | 6,582,308 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,709,000 | 2,226,691 | 0 | 6,935,691 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,791,300 | 2,288,663 | 0 | 7,079,963 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 4,435,000 | 2,495,946 | 0 | 6,930,946 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4,767,220 | 1,803,577 | 0 | 6,570,797 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4,724,000 | 1,929,657 | 0 | 6,653,657 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,448,800 | 2,085,653 | 0 | 6,534,453 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,489,540 | 2,271,567 | 0 | 6,761,107 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,820,020 | 2,295,074 | 0 | 7,115,094 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 4,862,000 | 2,466,029 | 0 | 7,328,029 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,676,300 | 2,166,857 | 0 | 6,843,157 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,250,850 | 2,205,322 | 0 | 7,456,172 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,511,550 | 2,329,265 | 0 | 6,840,815 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,706,000 | 2,070,695 | 0 | 6,776,695 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,636,000 | 2,149,762 | 0 | 6,785,762 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,961,850 | 2,562,191 | 0 | 7,524,041 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 4,320,800 | 2,162,583 | 0 | 6,483,383 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 4,408,000 | 2,128,392 | 0 | 6,536,392 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,751,500 | 2,448,933 | 0 | 7,200,433 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,708,000 | 2,393,373 | 0 | 7,101,373 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 4,528,000 | 2,027,956 | 0 | 6,555,956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,763,000 | 2,431,838 | 0 | 7,194,838 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,708,000 | 2,431,838 | 0 | 7,139,838 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,620,500 | 2,378,414 | 0 | 6,998,914 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 18,281,001 | 7,720,764 | 0 | 26,001,765 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3,333,750 | 848,365 | 0 | 4,182,115 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3,333,750 | 908,200 | 0 | 4,241,950 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 3,332,000 | 826,996 | 0 | 4,158,996 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 3,711,990 | 453,031 | 154,479 | 4,319,500 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 3,715,963 | 497,907 | 186,167 | 4,400,037 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 3,715,963 | 547,057 | 237,660 | 4,500,680 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 3,772,164 | 2,504,494 | 0 | 6,276,658 |
| 0 |
| 1,146,435 |
| 698,828 |
| 1,845,263 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 22,929 | 54,747 | 77,676 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 34,393 | 99,876 | 134,269 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 68,786 | 109,494 | 178,280 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 80,250 | 166,460 | 246,710 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 45,857 | 216,510 | 262,367 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 103,179 | 166,460 | 269,639 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 68,786 | 238,161 | 306,947 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 153,622 | 199,753 | 353,375 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 98,593 | 346,417 | 445,010 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 114,644 | 266,337 | 380,981 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 119,229 | 281,464 | 400,693 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 137,572 | 216,399 | 353,971 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 15,928 | 15,928 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 0 | — |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,849,250 | 1,733,058 | 0 | 6,582,308 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,709,000 | 2,226,691 | 0 | 6,935,691 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,791,300 | 2,288,663 | 0 | 7,079,963 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 4,435,000 | 2,495,946 | 0 | 6,930,946 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 4,767,220 | 1,803,577 | 0 | 6,570,797 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 4,724,000 | 1,929,657 | 0 | 6,653,657 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 4,448,800 | 2,085,653 | 0 | 6,534,453 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,489,540 | 2,271,567 | 0 | 6,761,107 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,820,020 | 2,295,074 | 0 | 7,115,094 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 4,862,000 | 2,466,029 | 0 | 7,328,029 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,676,300 | 2,166,857 | 0 | 6,843,157 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,250,850 | 2,205,322 | 0 | 7,456,172 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,511,550 | 2,329,265 | 0 | 6,840,815 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 4,706,000 | 2,070,695 | 0 | 6,776,695 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,636,000 | 2,149,762 | 0 | 6,785,762 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 4,961,850 | 2,562,191 | 0 | 7,524,041 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 4,320,800 | 2,162,583 | 0 | 6,483,383 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 4,408,000 | 2,128,392 | 0 | 6,536,392 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,751,500 | 2,448,933 | 0 | 7,200,433 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 4,708,000 | 2,393,373 | 0 | 7,101,373 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 4,528,000 | 2,027,956 | 0 | 6,555,956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,763,000 | 2,431,838 | 0 | 7,194,838 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,708,000 | 2,431,838 | 0 | 7,139,838 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 4,620,500 | 2,378,414 | 0 | 6,998,914 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 18,281,001 | 7,720,764 | 0 | 26,001,765 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 3,333,750 | 848,365 | 0 | 4,182,115 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 3,333,750 | 908,200 | 0 | 4,241,950 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 3,332,000 | 826,996 | 0 | 4,158,996 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 3,711,990 | 453,031 | 154,479 | 4,319,500 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 3,715,963 | 497,907 | 186,167 | 4,400,037 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 3,715,963 | 547,057 | 237,660 | 4,500,680 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | 1m3 cấu kiện | 3,772,164 | 2,504,494 | 0 | 6,276,658 |