Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,911,657 | 7,233,662 | 3,395,226 | 28,540,545 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18,123,325 | 9,079,327 | 6,057,757 | 33,260,409 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,889,795 | 8,170,914 | 3,712,680 | 29,773,389 | |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,911,657 | 7,233,662 | 3,395,226 | 28,540,545 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18,123,325 | 9,079,327 | 6,057,757 | 33,260,409 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,889,795 | 8,170,914 | 3,712,680 | 29,773,389 | |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn |
| 17,904,600 |
| 7,510,031 |
| 3,831,756 |
| 29,246,387 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,646,695 | 6,104,153 | 3,657,166 | 27,408,014 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,676,561 | 5,854,220 | 3,452,232 | 26,983,013 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17,915,471 | 7,257,694 | 4,157,606 | 29,330,771 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17,950,367 | 7,329,791 | 3,418,886 | 28,699,044 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18,566,052 | 6,849,149 | 2,249,286 | 27,664,487 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17,704,109 | 5,323,110 | 1,898,264 | 24,925,483 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,951,087 | 6,505,489 | 3,307,467 | 27,764,043 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18,208,237 | 9,103,359 | 6,057,757 | 33,369,353 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,657,880 | 4,657,421 | 1,976,272 | 24,291,573 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,832,824 | 6,135,395 | 3,963,003 | 27,931,222 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,643,366 | 6,474,248 | 2,683,997 | 26,801,611 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18,478,462 | 10,434,738 | 4,126,700 | 33,039,900 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18,029,209 | 7,709,498 | 2,475,752 | 28,214,459 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15,393,743 | 10,842,982 | 8,439,401 | 34,676,126 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 37,572 | 7,142,290 | 846,693 | 8,026,555 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 37,572 | 4,631,598 | 846,693 | 5,515,863 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 785,862 | 1,696,724 | 117,584 | 2,600,170 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 785,862 | 1,352,793 | 117,584 | 2,256,239 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17,338,398 | 4,630,986 | 2,913,113 | 24,882,497 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17,668,222 | 4,993,870 | 3,793,628 | 26,455,720 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18,516,861 | 9,408,568 | 5,327,024 | 33,252,453 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18,034,344 | 5,544,205 | 7,291,640 | 30,870,189 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16,703,112 | 1,688,183 | 846,778 | 19,238,073 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 272,942 | 6,142,414 | 782,492 | 7,197,848 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 302,677 | 6,984,520 | 829,542 | 8,116,739 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 333,721 | 7,801,857 | 915,071 | 9,050,649 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17,618,000 | 7,372,443 | 796,241 | 25,786,684 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17,618,000 | 7,692,984 | 720,978 | 26,031,962 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17,618,000 | 8,077,633 | 747,400 | 26,443,033 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18,360,248 | 19,489,395 | 7,523,869 | 45,373,512 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18,493,650 | 19,718,682 | 8,190,024 | 46,402,356 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,224,278 | 4,086,687 | 2,099,567 | 23,410,532 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17,569,019 | 5,201,238 | 2,511,982 | 25,282,239 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17,530,703 | 5,201,238 | 2,301,422 | 25,033,363 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17,607,335 | 5,696,594 | 2,721,627 | 26,025,556 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17,799,028 | 7,925,696 | 2,979,014 | 28,703,738 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18,517,958 | 9,164,086 | 3,332,560 | 31,014,604 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18,591,038 | 10,526,315 | 4,055,791 | 33,173,144 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,482,086 | 6,476,780 | 2,039,778 | 25,998,644 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,442,959 | 5,547,987 | 2,127,340 | 25,118,286 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,471,582 | 4,730,650 | 2,248,216 | 24,450,448 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17,199,446 | 5,330,031 | 2,323,098 | 24,852,575 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,193,740 | 5,820,433 | 2,504,574 | 25,518,747 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20,533,417 | 9,015,479 | 1,873,686 | 31,422,582 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,196,266 | 8,693,498 | 1,799,794 | 30,689,558 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,027,302 | 8,037,151 | 1,762,848 | 29,827,301 |
| 17,904,600 |
| 7,510,031 |
| 3,831,756 |
| 29,246,387 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,646,695 | 6,104,153 | 3,657,166 | 27,408,014 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,676,561 | 5,854,220 | 3,452,232 | 26,983,013 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17,915,471 | 7,257,694 | 4,157,606 | 29,330,771 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17,950,367 | 7,329,791 | 3,418,886 | 28,699,044 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18,566,052 | 6,849,149 | 2,249,286 | 27,664,487 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 17,704,109 | 5,323,110 | 1,898,264 | 24,925,483 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,951,087 | 6,505,489 | 3,307,467 | 27,764,043 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18,208,237 | 9,103,359 | 6,057,757 | 33,369,353 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,657,880 | 4,657,421 | 1,976,272 | 24,291,573 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,832,824 | 6,135,395 | 3,963,003 | 27,931,222 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,643,366 | 6,474,248 | 2,683,997 | 26,801,611 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18,478,462 | 10,434,738 | 4,126,700 | 33,039,900 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18,029,209 | 7,709,498 | 2,475,752 | 28,214,459 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15,393,743 | 10,842,982 | 8,439,401 | 34,676,126 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 37,572 | 7,142,290 | 846,693 | 8,026,555 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 37,572 | 4,631,598 | 846,693 | 5,515,863 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 785,862 | 1,696,724 | 117,584 | 2,600,170 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 785,862 | 1,352,793 | 117,584 | 2,256,239 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17,338,398 | 4,630,986 | 2,913,113 | 24,882,497 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17,668,222 | 4,993,870 | 3,793,628 | 26,455,720 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18,516,861 | 9,408,568 | 5,327,024 | 33,252,453 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18,034,344 | 5,544,205 | 7,291,640 | 30,870,189 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16,703,112 | 1,688,183 | 846,778 | 19,238,073 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 272,942 | 6,142,414 | 782,492 | 7,197,848 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 302,677 | 6,984,520 | 829,542 | 8,116,739 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 333,721 | 7,801,857 | 915,071 | 9,050,649 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17,618,000 | 7,372,443 | 796,241 | 25,786,684 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17,618,000 | 7,692,984 | 720,978 | 26,031,962 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17,618,000 | 8,077,633 | 747,400 | 26,443,033 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18,360,248 | 19,489,395 | 7,523,869 | 45,373,512 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18,493,650 | 19,718,682 | 8,190,024 | 46,402,356 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,224,278 | 4,086,687 | 2,099,567 | 23,410,532 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17,569,019 | 5,201,238 | 2,511,982 | 25,282,239 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17,530,703 | 5,201,238 | 2,301,422 | 25,033,363 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17,607,335 | 5,696,594 | 2,721,627 | 26,025,556 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 17,799,028 | 7,925,696 | 2,979,014 | 28,703,738 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18,517,958 | 9,164,086 | 3,332,560 | 31,014,604 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18,591,038 | 10,526,315 | 4,055,791 | 33,173,144 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,482,086 | 6,476,780 | 2,039,778 | 25,998,644 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,442,959 | 5,547,987 | 2,127,340 | 25,118,286 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,471,582 | 4,730,650 | 2,248,216 | 24,450,448 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17,199,446 | 5,330,031 | 2,323,098 | 24,852,575 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,193,740 | 5,820,433 | 2,504,574 | 25,518,747 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20,533,417 | 9,015,479 | 1,873,686 | 31,422,582 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,196,266 | 8,693,498 | 1,799,794 | 30,689,558 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,027,302 | 8,037,151 | 1,762,848 | 29,827,301 |