Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy nâng | tấn | 16,857,373 | 7,938,732 | 7,096,199 | 31,892,304 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy khoan | tấn | 16,857,373 | 7,938,732 | 18,763,632 | 43,559,737 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm đứng | tấn | 16,857,373 | 12,020,288 | 3,170,748 | 32,048,409 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm nghiêng |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy nâng | tấn | 16,857,373 | 7,938,732 | 7,096,199 | 31,892,304 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy khoan | tấn | 16,857,373 | 7,938,732 | 18,763,632 | 43,559,737 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm đứng | tấn | 16,857,373 | 12,020,288 | 3,170,748 | 32,048,409 | |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm nghiêng |
| tấn |
| 16,857,373 |
| 13,821,728 |
| 3,522,923 |
| 34,202,024 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 42,896,426 | 26,070,668 | 9,280,757 | 78,247,851 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 75,844,777 | 28,207,608 | 9,968,783 | 114,021,168 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 144,075 | 160,271 | 24,168 | 328,514 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 103,789 | 160,271 | 24,168 | 288,228 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3,126,000 | 812,037 | 1,352,214 | 5,290,251 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4,168,000 | 897,515 | 1,747,552 | 6,813,067 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6,252,000 | 1,047,101 | 2,537,589 | 9,836,690 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8,336,000 | 1,218,056 | 3,327,626 | 12,881,682 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 11,462,000 | 1,449,914 | 4,512,360 | 17,424,274 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6,131,058 | 6,131,058 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,655,628 | 4,655,628 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 144,876 | 256,433 | 182,775 | 584,084 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 144,876 | 256,433 | 28,647 | 429,956 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 144,876 | 256,433 | 29,355 | 430,664 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 104,093 | 256,433 | 182,775 | 543,301 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 104,093 | 256,433 | 28,647 | 389,173 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 104,093 | 256,433 | 29,355 | 389,881 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42,350 | 160,271 | 22,815 | 225,436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 5,373,600 | 871,291 | 3,481,177 | 9,726,068 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 7,165,200 | 963,005 | 4,467,071 | 12,595,276 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,123,506 | 6,458,190 | 16,536,696 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 14,328,000 | 1,306,936 | 8,439,643 | 24,074,579 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 19,701,600 | 1,555,712 | 11,416,656 | 32,673,968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 4,500,000 | 871,291 | 2,978,564 | 8,349,855 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 6,000,000 | 963,005 | 3,800,142 | 10,763,147 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 9,000,000 | 1,123,506 | 5,443,299 | 15,566,805 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 12,000,000 | 1,306,936 | 7,096,121 | 20,403,057 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 16,500,000 | 1,555,712 | 9,570,521 | 27,626,233 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 4,478,000 | 871,291 | 3,050,292 | 8,399,583 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 5,971,000 | 963,005 | 3,897,637 | 10,831,642 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,123,506 | 5,596,421 | 15,674,927 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,306,936 | 7,292,837 | 20,539,773 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,555,712 | 9,837,239 | 27,810,951 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,066,872 | 1,079,290 | 5,428,162 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4,376,000 | 1,179,223 | 1,439,054 | 6,994,277 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6,563,000 | 1,375,722 | 2,156,214 | 10,094,936 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8,752,000 | 1,600,423 | 2,878,108 | 13,230,531 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 12,034,000 | 1,904,916 | 3,955,031 | 17,893,947 |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,319,625 | 350,031 | 692,582 | 2,362,238 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | m3 | 3,223,420 | 7,628,876 | 2,328,741 | 13,181,037 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm | 100m | 7,285,200 | 19,659,848 | 43,717,432 | 70,662,480 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 16,008,780 | 19,659,848 | 64,698,430 | 100,367,058 |
| Đục cạy dọn nền hầm, nền đá bằng búa căn trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 506,724 | 42,031 | 548,755 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp I, II | m2 | 0 | 1,095,992 | 531,936 | 1,627,928 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp III, IV | m2 | 0 | 818,555 | 401,350 | 1,219,905 |
| Vệ sinh nền hầm trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 34,393 | 8,765 | 43,158 |
| tấn |
| 16,857,373 |
| 13,821,728 |
| 3,522,923 |
| 34,202,024 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 42,896,426 | 26,070,668 | 9,280,757 | 78,247,851 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 75,844,777 | 28,207,608 | 9,968,783 | 114,021,168 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 144,075 | 160,271 | 24,168 | 328,514 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 103,789 | 160,271 | 24,168 | 288,228 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3,126,000 | 812,037 | 1,352,214 | 5,290,251 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4,168,000 | 897,515 | 1,747,552 | 6,813,067 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6,252,000 | 1,047,101 | 2,537,589 | 9,836,690 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8,336,000 | 1,218,056 | 3,327,626 | 12,881,682 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 11,462,000 | 1,449,914 | 4,512,360 | 17,424,274 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6,131,058 | 6,131,058 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,655,628 | 4,655,628 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 144,876 | 256,433 | 182,775 | 584,084 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 144,876 | 256,433 | 28,647 | 429,956 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 144,876 | 256,433 | 29,355 | 430,664 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 104,093 | 256,433 | 182,775 | 543,301 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 104,093 | 256,433 | 28,647 | 389,173 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 104,093 | 256,433 | 29,355 | 389,881 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42,350 | 160,271 | 22,815 | 225,436 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 5,373,600 | 871,291 | 3,481,177 | 9,726,068 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 7,165,200 | 963,005 | 4,467,071 | 12,595,276 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,123,506 | 6,458,190 | 16,536,696 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 14,328,000 | 1,306,936 | 8,439,643 | 24,074,579 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 19,701,600 | 1,555,712 | 11,416,656 | 32,673,968 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 4,500,000 | 871,291 | 2,978,564 | 8,349,855 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 6,000,000 | 963,005 | 3,800,142 | 10,763,147 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 9,000,000 | 1,123,506 | 5,443,299 | 15,566,805 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 12,000,000 | 1,306,936 | 7,096,121 | 20,403,057 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 16,500,000 | 1,555,712 | 9,570,521 | 27,626,233 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 4,478,000 | 871,291 | 3,050,292 | 8,399,583 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 5,971,000 | 963,005 | 3,897,637 | 10,831,642 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 8,955,000 | 1,123,506 | 5,596,421 | 15,674,927 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 11,940,000 | 1,306,936 | 7,292,837 | 20,539,773 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 16,418,000 | 1,555,712 | 9,837,239 | 27,810,951 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 3,282,000 | 1,066,872 | 1,079,290 | 5,428,162 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 4,376,000 | 1,179,223 | 1,439,054 | 6,994,277 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 6,563,000 | 1,375,722 | 2,156,214 | 10,094,936 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 8,752,000 | 1,600,423 | 2,878,108 | 13,230,531 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 12,034,000 | 1,904,916 | 3,955,031 | 17,893,947 |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,319,625 | 350,031 | 692,582 | 2,362,238 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | m3 | 3,223,420 | 7,628,876 | 2,328,741 | 13,181,037 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm | 100m | 7,285,200 | 19,659,848 | 43,717,432 | 70,662,480 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 16,008,780 | 19,659,848 | 64,698,430 | 100,367,058 |
| Đục cạy dọn nền hầm, nền đá bằng búa căn trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 506,724 | 42,031 | 548,755 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp I, II | m2 | 0 | 1,095,992 | 531,936 | 1,627,928 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp III, IV | m2 | 0 | 818,555 | 401,350 | 1,219,905 |
| Vệ sinh nền hầm trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 34,393 | 8,765 | 43,158 |