Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 522,113 | 294,898 | 0 | 817,011 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 536,865 | 356,869 | 0 | 893,734 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 536,865 | 384,649 | 0 | 921,514 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 574,350 |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 522,113 | 294,898 | 0 | 817,011 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 536,865 | 356,869 | 0 | 893,734 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 536,865 | 384,649 | 0 | 921,514 | |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 574,350 |
| 448,757 |
| 0 |
| 1,023,107 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 574,350 | 540,646 | 0 | 1,114,996 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 574,350 | 600,480 | 0 | 1,174,830 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 646,800 | 356,869 | 0 | 1,003,669 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 651,840 | 463,716 | 0 | 1,115,556 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 651,840 | 491,496 | 0 | 1,143,336 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 673,620 | 617,576 | 0 | 1,291,196 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 679,182 | 698,779 | 0 | 1,377,961 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 679,182 | 773,572 | 0 | 1,452,754 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 6,731,361 | 0 | 6,807,211 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 8,163,111 | 0 | 8,238,961 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 6,859,577 | 0 | 6,935,427 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 8,590,499 | 0 | 8,666,349 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 7,479,290 | 0 | 7,550,078 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 9,146,103 | 0 | 9,216,891 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 7,778,462 | 0 | 7,849,250 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 9,915,402 | 0 | 9,986,190 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 8,846,932 | 0 | 8,922,782 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 9,915,402 | 0 | 9,991,252 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 9,530,752 | 0 | 9,606,602 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 10,300,051 | 0 | 10,375,901 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 9,317,058 | 0 | 9,387,846 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 10,513,745 | 0 | 10,584,533 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 10,193,204 | 0 | 10,263,992 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 10,706,069 | 0 | 10,776,857 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,280,625 | 5,503,274 | 0 | 7,783,899 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583,275 | 1,175,317 | 7,772,080 | 9,530,672 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583,275 | 1,198,823 | 8,188,973 | 9,971,071 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689,325 | 1,679,635 | 11,702,787 | 14,071,747 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689,325 | 1,795,030 | 15,157,045 | 17,641,400 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586,163 | 1,431,750 | 9,290,762 | 11,308,675 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586,163 | 1,795,030 | 9,975,658 | 12,356,851 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692,738 | 2,008,724 | 13,995,699 | 16,697,161 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692,738 | 2,188,227 | 15,246,379 | 18,127,344 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1,324,903 | 9,050,202 | 10,375,105 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,397,559 | 9,546,503 | 10,944,062 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 861,360 | 2,820,230 | 18,549,271 | 22,230,861 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 957,600 | 4,700,384 | 30,088,282 | 35,746,266 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1,053,490 | 7,107,897 | 45,349,555 | 53,510,942 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 861,360 | 3,232,947 | 37,119,921 | 41,214,228 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 957,600 | 5,227,744 | 60,470,659 | 66,656,003 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1,053,490 | 7,910,402 | 82,050,521 | 91,014,413 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,025,731 | 7,427,004 | 8,452,735 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,068,470 | 8,664,839 | 9,733,309 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,453,119 | 10,521,590 | 11,974,709 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,119,757 | 8,107,813 | 9,227,570 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,384,737 | 10,026,456 | 11,411,193 |
| 448,757 |
| 0 |
| 1,023,107 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 574,350 | 540,646 | 0 | 1,114,996 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 574,350 | 600,480 | 0 | 1,174,830 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 646,800 | 356,869 | 0 | 1,003,669 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 651,840 | 463,716 | 0 | 1,115,556 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 651,840 | 491,496 | 0 | 1,143,336 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 673,620 | 617,576 | 0 | 1,291,196 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 679,182 | 698,779 | 0 | 1,377,961 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 679,182 | 773,572 | 0 | 1,452,754 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 6,731,361 | 0 | 6,807,211 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 8,163,111 | 0 | 8,238,961 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 6,859,577 | 0 | 6,935,427 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 8,590,499 | 0 | 8,666,349 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 7,479,290 | 0 | 7,550,078 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 9,146,103 | 0 | 9,216,891 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 7,778,462 | 0 | 7,849,250 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 9,915,402 | 0 | 9,986,190 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 8,846,932 | 0 | 8,922,782 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 9,915,402 | 0 | 9,991,252 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 75,850 | 9,530,752 | 0 | 9,606,602 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 75,850 | 10,300,051 | 0 | 10,375,901 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 9,317,058 | 0 | 9,387,846 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 10,513,745 | 0 | 10,584,533 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 70,788 | 10,193,204 | 0 | 10,263,992 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 70,788 | 10,706,069 | 0 | 10,776,857 |
| Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | 100m2 | 2,280,625 | 5,503,274 | 0 | 7,783,899 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 583,275 | 1,175,317 | 7,772,080 | 9,530,672 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 583,275 | 1,198,823 | 8,188,973 | 9,971,071 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 689,325 | 1,679,635 | 11,702,787 | 14,071,747 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 689,325 | 1,795,030 | 15,157,045 | 17,641,400 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp I | 100m | 586,163 | 1,431,750 | 9,290,762 | 11,308,675 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài <=10 m, đất cấp II | 100m | 586,163 | 1,795,030 | 9,975,658 | 12,356,851 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp I | 100m | 692,738 | 2,008,724 | 13,995,699 | 16,697,161 |
| Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt nước, cọc dài >10 m, đất cấp II | 100m | 692,738 | 2,188,227 | 15,246,379 | 18,127,344 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp I | 100m | 0 | 1,324,903 | 9,050,202 | 10,375,105 |
| Đóng cừ gỗ bằng máy, đất cấp II | 100m | 0 | 1,397,559 | 9,546,503 | 10,944,062 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 861,360 | 2,820,230 | 18,549,271 | 22,230,861 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 957,600 | 4,700,384 | 30,088,282 | 35,746,266 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1,053,490 | 7,107,897 | 45,349,555 | 53,510,942 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 30-50 cm | 100m | 861,360 | 3,232,947 | 37,119,921 | 41,214,228 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 957,600 | 5,227,744 | 60,470,659 | 66,656,003 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 94-120 cm | 100m | 1,053,490 | 7,910,402 | 82,050,521 | 91,014,413 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,025,731 | 7,427,004 | 8,452,735 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,068,470 | 8,664,839 | 9,733,309 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 100m | 0 | 1,453,119 | 10,521,590 | 11,974,709 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,119,757 | 8,107,813 | 9,227,570 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,2 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 100m | 0 | 1,384,737 | 10,026,456 | 11,411,193 |