Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 745,498 | 1,061,599 | 11,463,874 | 13,270,971 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,006,597 | 1,169,364 | 12,507,916 | 14,683,877 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 469,200 | 905,684 | 3,470,623 | 4,845,507 | |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 745,498 | 1,061,599 | 11,463,874 | 13,270,971 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,006,597 | 1,169,364 | 12,507,916 | 14,683,877 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 469,200 | 905,684 | 3,470,623 | 4,845,507 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 540,600 |
| 1,020,327 |
| 4,271,536 |
| 5,832,463 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 612,000 | 1,095,992 | 5,047,964 | 6,755,956 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 816,000 | 1,206,050 | 5,421,724 | 7,443,774 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 518,813 | 658,054 | 6,433,781 | 7,610,648 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601,127 | 729,133 | 7,720,537 | 9,050,797 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 673,812 | 802,505 | 9,462,254 | 10,938,571 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 901,619 | 880,462 | 10,532,338 | 12,314,419 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 413,100 | 726,840 | 3,096,863 | 4,236,803 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 479,400 | 800,212 | 3,470,623 | 4,750,235 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 545,700 | 880,462 | 4,271,536 | 5,697,698 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 724,200 | 967,591 | 4,645,295 | 6,337,086 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 464,977 | 625,954 | 5,363,697 | 6,454,628 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 534,541 | 690,154 | 6,386,123 | 7,610,818 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 597,026 | 756,647 | 7,746,578 | 9,100,251 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 801,740 | 832,312 | 8,816,663 | 10,450,715 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 415,650 | 674,104 | 2,698,620 | 3,788,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 448,800 | 742,890 | 3,096,863 | 4,288,553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 512,550 | 813,969 | 3,495,107 | 4,821,626 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 683,400 | 898,805 | 3,873,292 | 5,455,497 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 434,234 | 593,853 | 4,713,170 | 5,741,257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 503,656 | 653,468 | 5,428,545 | 6,585,669 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 560,898 | 719,961 | 6,420,505 | 7,701,364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 755,555 | 791,040 | 7,347,616 | 8,894,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 264,384 | 891,926 | 1,602,037 | 2,758,347 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 302,940 | 1,371,136 | 2,446,918 | 4,120,994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp I | m | 1,212,596 | 1,974,161 | 7,718,047 | 10,904,804 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp II | m | 1,089,768 | 1,772,389 | 6,558,926 | 9,421,083 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp III | m | 966,797 | 1,634,816 | 5,117,093 | 7,718,706 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp IV | m | 905,168 | 1,345,915 | 3,957,973 | 6,209,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp I | m | 1,212,596 | 2,171,348 | 11,405,423 | 14,789,367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp II | m | 1,089,768 | 1,948,940 | 9,697,678 | 12,736,386 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp III | m | 966,797 | 1,797,610 | 7,570,153 | 10,334,560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp IV | m | 905,168 | 1,481,194 | 5,913,385 | 8,299,747 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 1,319,064 | 742,431 | 6,428,446 | 8,489,941 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 1,517,036 | 853,865 | 7,412,391 | 9,783,292 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 1,744,985 | 982,036 | 8,719,249 | 11,446,270 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 2,652,061 | 1,227,373 | 10,648,480 | 14,527,914 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 3,051,126 | 1,718,506 | 14,431,800 | 19,201,432 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 1,319,064 | 891,009 | 8,891,470 | 11,101,543 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 1,517,036 | 1,024,684 | 10,225,549 | 12,767,269 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 1,744,985 | 1,178,306 | 12,155,603 | 15,078,894 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 2,652,061 | 1,472,940 | 14,708,671 | 18,833,672 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 3,051,126 | 2,062,207 | 19,757,192 | 24,870,525 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 1,384,426 | 1,176,471 | 9,183,494 | 11,744,391 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 1,564,782 | 1,597,523 | 10,467,648 | 13,629,953 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 1,384,426 | 1,471,207 | 13,262,414 | 16,118,047 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 1,564,782 | 1,996,285 | 16,922,768 | 20,483,835 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 540,600 |
| 1,020,327 |
| 4,271,536 |
| 5,832,463 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 612,000 | 1,095,992 | 5,047,964 | 6,755,956 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 816,000 | 1,206,050 | 5,421,724 | 7,443,774 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 518,813 | 658,054 | 6,433,781 | 7,610,648 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 601,127 | 729,133 | 7,720,537 | 9,050,797 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 673,812 | 802,505 | 9,462,254 | 10,938,571 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 901,619 | 880,462 | 10,532,338 | 12,314,419 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 413,100 | 726,840 | 3,096,863 | 4,236,803 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 479,400 | 800,212 | 3,470,623 | 4,750,235 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 545,700 | 880,462 | 4,271,536 | 5,697,698 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 724,200 | 967,591 | 4,645,295 | 6,337,086 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 464,977 | 625,954 | 5,363,697 | 6,454,628 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 534,541 | 690,154 | 6,386,123 | 7,610,818 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 597,026 | 756,647 | 7,746,578 | 9,100,251 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 801,740 | 832,312 | 8,816,663 | 10,450,715 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 415,650 | 674,104 | 2,698,620 | 3,788,374 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 448,800 | 742,890 | 3,096,863 | 4,288,553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 512,550 | 813,969 | 3,495,107 | 4,821,626 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 683,400 | 898,805 | 3,873,292 | 5,455,497 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 434,234 | 593,853 | 4,713,170 | 5,741,257 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 503,656 | 653,468 | 5,428,545 | 6,585,669 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 560,898 | 719,961 | 6,420,505 | 7,701,364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 755,555 | 791,040 | 7,347,616 | 8,894,211 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 264,384 | 891,926 | 1,602,037 | 2,758,347 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 302,940 | 1,371,136 | 2,446,918 | 4,120,994 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp I | m | 1,212,596 | 1,974,161 | 7,718,047 | 10,904,804 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp II | m | 1,089,768 | 1,772,389 | 6,558,926 | 9,421,083 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp III | m | 966,797 | 1,634,816 | 5,117,093 | 7,718,706 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) , đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp IV | m | 905,168 | 1,345,915 | 3,957,973 | 6,209,056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp I | m | 1,212,596 | 2,171,348 | 11,405,423 | 14,789,367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp II | m | 1,089,768 | 1,948,940 | 9,697,678 | 12,736,386 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp III | m | 966,797 | 1,797,610 | 7,570,153 | 10,334,560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm, đá cấp IV | m | 905,168 | 1,481,194 | 5,913,385 | 8,299,747 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 1,319,064 | 742,431 | 6,428,446 | 8,489,941 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 1,517,036 | 853,865 | 7,412,391 | 9,783,292 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 1,744,985 | 982,036 | 8,719,249 | 11,446,270 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 2,652,061 | 1,227,373 | 10,648,480 | 14,527,914 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 3,051,126 | 1,718,506 | 14,431,800 | 19,201,432 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 1,319,064 | 891,009 | 8,891,470 | 11,101,543 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 1,517,036 | 1,024,684 | 10,225,549 | 12,767,269 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 1,744,985 | 1,178,306 | 12,155,603 | 15,078,894 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 2,652,061 | 1,472,940 | 14,708,671 | 18,833,672 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá vị trí có hang động caster, đá mồ côi dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 3,051,126 | 2,062,207 | 19,757,192 | 24,870,525 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 1,384,426 | 1,176,471 | 9,183,494 | 11,744,391 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 1,564,782 | 1,597,523 | 10,467,648 | 13,629,953 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 1,384,426 | 1,471,207 | 13,262,414 | 16,118,047 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào cuội, sỏi, sạn dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 1,564,782 | 1,996,285 | 16,922,768 | 20,483,835 |