Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 466,051 | 3,801,857 | 12,963,368 | 17,231,276 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 549,669 | 5,067,492 | 17,115,316 | 22,732,477 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 671,599 | 6,333,126 | 21,401,355 | 28,406,080 | |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 466,051 | 3,801,857 | 12,963,368 | 17,231,276 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 549,669 | 5,067,492 | 17,115,316 | 22,732,477 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 671,599 | 6,333,126 | 21,401,355 | 28,406,080 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II |
| m |
| 388,057 |
| 3,611,145 |
| 12,093,901 |
| 16,093,103 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 457,899 | 4,564,706 | 16,129,060 | 21,151,665 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 559,518 | 5,572,755 | 20,097,153 | 26,229,426 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 330,200 | 3,430,340 | 11,414,056 | 15,174,596 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 396,923 | 4,562,229 | 15,014,481 | 19,973,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 460,956 | 5,696,594 | 18,670,396 | 24,827,946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 313,723 | 3,256,966 | 10,544,588 | 14,115,277 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 363,132 | 4,329,411 | 13,955,392 | 18,647,935 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 428,270 | 5,411,764 | 17,433,262 | 23,273,296 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 93,944 | 928,612 | 1,159,514 | 2,182,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 103,216 | 1,093,699 | 1,206,732 | 2,403,647 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 109,546 | 1,421,579 | 1,257,436 | 2,788,561 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 116,256 | 1,692,138 | 1,332,645 | 3,141,039 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 134,906 | 3,503,505 | 2,253,263 | 5,891,674 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,527 | 742,890 | 308,931 | 1,097,348 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 53,226 | 875,876 | 318,585 | 1,247,687 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59,381 | 1,137,264 | 337,893 | 1,534,538 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 67,489 | 1,355,086 | 362,028 | 1,784,603 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86,664 | 2,801,887 | 410,299 | 3,298,850 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,168,736 | 30,036,597 | 13,602,616 | 44,807,949 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,168,736 | 34,622,337 | 28,761,361 | 64,552,434 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 210,944 | 292,529 | 503,473 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 259,094 | 349,888 | 608,982 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 268,266 | 367,095 | 635,361 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 307,245 | 424,454 | 731,699 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 453,988 | 630,945 | 1,084,933 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 559,460 | 762,870 | 1,322,330 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 731,426 | 998,040 | 1,729,466 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 917,148 | 1,261,889 | 2,179,037 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 0 | 6,563,467 | 17,452,930 | 24,016,397 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 0 | 8,297,213 | 24,570,274 | 32,867,487 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 5,944,272 | 15,339,253 | 21,283,525 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 7,925,696 | 17,513,320 | 25,439,016 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 7,182,662 | 22,456,597 | 29,639,259 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 9,659,442 | 24,630,665 | 34,290,107 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,155 | 41,272 | 221,107 | 339,534 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 92,586 | 41,272 | 221,107 | 354,965 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,155 | 45,857 | 283,832 | 406,844 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 92,586 | 45,857 | 283,832 | 422,275 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 153,882 | 45,857 | 248,284 | 448,023 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 167,872 | 45,857 | 248,284 | 462,013 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 181,874 | 45,857 | 248,284 | 476,015 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 120,000 | 126,785 | 10,138 | 256,923 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 120,000 | 110,937 | 9,124 | 240,061 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 18,460,000 | 963,005 | 3,337,398 | 22,760,403 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 18,460,000 | 894,219 | 2,834,415 | 22,188,634 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 18,460,000 | 1,054,720 | 3,224,073 | 22,738,793 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II |
| m |
| 388,057 |
| 3,611,145 |
| 12,093,901 |
| 16,093,103 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 457,899 | 4,564,706 | 16,129,060 | 21,151,665 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 559,518 | 5,572,755 | 20,097,153 | 26,229,426 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 330,200 | 3,430,340 | 11,414,056 | 15,174,596 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 396,923 | 4,562,229 | 15,014,481 | 19,973,633 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 460,956 | 5,696,594 | 18,670,396 | 24,827,946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 313,723 | 3,256,966 | 10,544,588 | 14,115,277 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 363,132 | 4,329,411 | 13,955,392 | 18,647,935 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 428,270 | 5,411,764 | 17,433,262 | 23,273,296 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 93,944 | 928,612 | 1,159,514 | 2,182,070 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 103,216 | 1,093,699 | 1,206,732 | 2,403,647 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 109,546 | 1,421,579 | 1,257,436 | 2,788,561 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 116,256 | 1,692,138 | 1,332,645 | 3,141,039 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 134,906 | 3,503,505 | 2,253,263 | 5,891,674 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,527 | 742,890 | 308,931 | 1,097,348 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 53,226 | 875,876 | 318,585 | 1,247,687 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 59,381 | 1,137,264 | 337,893 | 1,534,538 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 67,489 | 1,355,086 | 362,028 | 1,784,603 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 86,664 | 2,801,887 | 410,299 | 3,298,850 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,168,736 | 30,036,597 | 13,602,616 | 44,807,949 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,168,736 | 34,622,337 | 28,761,361 | 64,552,434 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 210,944 | 292,529 | 503,473 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 259,094 | 349,888 | 608,982 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 268,266 | 367,095 | 635,361 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 307,245 | 424,454 | 731,699 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 453,988 | 630,945 | 1,084,933 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 559,460 | 762,870 | 1,322,330 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 731,426 | 998,040 | 1,729,466 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 917,148 | 1,261,889 | 2,179,037 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 0 | 6,563,467 | 17,452,930 | 24,016,397 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 0 | 8,297,213 | 24,570,274 | 32,867,487 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 5,944,272 | 15,339,253 | 21,283,525 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 7,925,696 | 17,513,320 | 25,439,016 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 7,182,662 | 22,456,597 | 29,639,259 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 9,659,442 | 24,630,665 | 34,290,107 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,155 | 41,272 | 221,107 | 339,534 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 92,586 | 41,272 | 221,107 | 354,965 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 77,155 | 45,857 | 283,832 | 406,844 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 92,586 | 45,857 | 283,832 | 422,275 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 153,882 | 45,857 | 248,284 | 448,023 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 167,872 | 45,857 | 248,284 | 462,013 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 181,874 | 45,857 | 248,284 | 476,015 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 120,000 | 126,785 | 10,138 | 256,923 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 120,000 | 110,937 | 9,124 | 240,061 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 18,460,000 | 963,005 | 3,337,398 | 22,760,403 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 18,460,000 | 894,219 | 2,834,415 | 22,188,634 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 18,460,000 | 1,054,720 | 3,224,073 | 22,738,793 |