Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 550,289 | 321,708 | 1,573,154 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 550,289 | 321,708 | 1,646,191 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 550,289 | 321,708 | 1,718,542 | |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 550,289 | 321,708 | 1,573,154 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 550,289 | 321,708 | 1,646,191 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 550,289 | 321,708 | 1,718,542 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 701,157 |
| 568,632 |
| 321,708 |
| 1,591,497 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 568,632 | 321,708 | 1,664,534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 568,632 | 321,708 | 1,736,885 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 642,004 | 71,457 | 1,414,618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 642,004 | 71,457 | 1,487,655 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 642,004 | 71,457 | 1,560,006 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 792,730 | 417,302 | 86,167 | 1,296,199 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 866,128 | 417,302 | 86,167 | 1,369,597 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 938,838 | 417,302 | 86,167 | 1,442,307 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 800,525 | 373,738 | 86,167 | 1,260,430 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 873,923 | 373,738 | 86,167 | 1,333,828 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 946,633 | 373,738 | 86,167 | 1,406,538 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 764,530 | 417,302 | 86,167 | 1,267,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 836,202 | 417,302 | 86,167 | 1,339,671 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 916,714 | 417,302 | 86,167 | 1,420,183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 772,326 | 373,738 | 86,167 | 1,232,231 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 843,997 | 373,738 | 86,167 | 1,303,902 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 924,509 | 373,738 | 86,167 | 1,384,414 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 283,351 | 231,779 | 0 | 515,130 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 343,210 | 231,779 | 0 | 574,989 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 1,602,705 | 72,171 | 2,311,567 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 1,602,705 | 72,171 | 2,382,975 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 1,602,705 | 72,171 | 2,456,735 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 1,602,705 | 72,171 | 2,529,803 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 1,602,705 | 72,171 | 2,288,043 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 1,602,705 | 72,171 | 2,354,637 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 1,602,705 | 72,171 | 2,426,661 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 1,602,705 | 72,171 | 2,507,570 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 2,030,093 | 52,845 | 2,719,629 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 2,030,093 | 52,845 | 2,791,037 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 2,030,093 | 52,845 | 2,864,797 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 2,030,093 | 52,845 | 2,937,865 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 2,030,093 | 52,845 | 2,696,105 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 2,030,093 | 52,845 | 2,762,699 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 2,030,093 | 52,845 | 2,834,723 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 2,030,093 | 52,845 | 2,915,632 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 910,336 | 49,691 | 1,596,718 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 910,336 | 49,691 | 1,668,126 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 910,336 | 49,691 | 1,741,886 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 910,336 | 49,691 | 1,814,954 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 910,336 | 49,691 | 1,573,194 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 910,336 | 49,691 | 1,639,788 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 910,336 | 49,691 | 1,711,812 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 910,336 | 49,691 | 1,792,721 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 630,449 | 596,206 | 49,691 | 1,276,346 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 596,206 | 49,691 | 1,347,054 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 596,206 | 49,691 | 1,420,091 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 701,157 |
| 568,632 |
| 321,708 |
| 1,591,497 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 568,632 | 321,708 | 1,664,534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 568,632 | 321,708 | 1,736,885 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 642,004 | 71,457 | 1,414,618 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 642,004 | 71,457 | 1,487,655 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,545 | 642,004 | 71,457 | 1,560,006 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 792,730 | 417,302 | 86,167 | 1,296,199 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 866,128 | 417,302 | 86,167 | 1,369,597 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 938,838 | 417,302 | 86,167 | 1,442,307 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 800,525 | 373,738 | 86,167 | 1,260,430 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 873,923 | 373,738 | 86,167 | 1,333,828 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 946,633 | 373,738 | 86,167 | 1,406,538 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | m3 | 764,530 | 417,302 | 86,167 | 1,267,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 836,202 | 417,302 | 86,167 | 1,339,671 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 916,714 | 417,302 | 86,167 | 1,420,183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 772,326 | 373,738 | 86,167 | 1,232,231 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 843,997 | 373,738 | 86,167 | 1,303,902 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 924,509 | 373,738 | 86,167 | 1,384,414 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 | m3 | 283,351 | 231,779 | 0 | 515,130 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 | m3 | 343,210 | 231,779 | 0 | 574,989 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 1,602,705 | 72,171 | 2,311,567 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 1,602,705 | 72,171 | 2,382,975 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 1,602,705 | 72,171 | 2,456,735 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 1,602,705 | 72,171 | 2,529,803 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 1,602,705 | 72,171 | 2,288,043 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 1,602,705 | 72,171 | 2,354,637 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 1,602,705 | 72,171 | 2,426,661 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 1,602,705 | 72,171 | 2,507,570 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 2,030,093 | 52,845 | 2,719,629 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 2,030,093 | 52,845 | 2,791,037 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 2,030,093 | 52,845 | 2,864,797 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 2,030,093 | 52,845 | 2,937,865 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 2,030,093 | 52,845 | 2,696,105 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 2,030,093 | 52,845 | 2,762,699 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 2,030,093 | 52,845 | 2,834,723 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 2,030,093 | 52,845 | 2,915,632 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,691 | 910,336 | 49,691 | 1,596,718 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,099 | 910,336 | 49,691 | 1,668,126 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 781,859 | 910,336 | 49,691 | 1,741,886 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 854,927 | 910,336 | 49,691 | 1,814,954 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 613,167 | 910,336 | 49,691 | 1,573,194 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 679,761 | 910,336 | 49,691 | 1,639,788 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 751,785 | 910,336 | 49,691 | 1,711,812 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 832,694 | 910,336 | 49,691 | 1,792,721 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 630,449 | 596,206 | 49,691 | 1,276,346 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 701,157 | 596,206 | 49,691 | 1,347,054 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 774,194 | 596,206 | 49,691 | 1,420,091 |