Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 946,967 | 628,260 | 115,711 | 1,690,938 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 714,339 | 745,792 | 115,711 | 1,575,842 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 794,377 | 745,792 | 115,711 | 1,655,880 | |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | m3 | 946,967 | 628,260 | 115,711 | 1,690,938 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 714,339 | 745,792 | 115,711 | 1,575,842 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 794,377 | 745,792 | 115,711 | 1,655,880 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 |
| m3 |
| 881,029 |
| 745,792 |
| 115,711 |
| 1,742,532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 937,683 | 745,792 | 115,711 | 1,799,186 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 714,339 | 814,174 | 115,711 | 1,644,224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 794,377 | 814,174 | 115,711 | 1,724,262 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 881,029 | 814,174 | 115,711 | 1,810,914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 937,683 | 814,174 | 115,711 | 1,867,568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 | m3 | 714,339 | 649,630 | 120,543 | 1,484,512 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 794,377 | 649,630 | 120,543 | 1,564,550 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 881,029 | 649,630 | 120,543 | 1,651,202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 937,683 | 649,630 | 120,543 | 1,707,856 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 714,339 | 711,601 | 120,543 | 1,546,483 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 794,377 | 711,601 | 120,543 | 1,626,521 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 881,029 | 711,601 | 120,543 | 1,713,173 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 937,683 | 711,601 | 120,543 | 1,769,827 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 150 | m3 | 661,981 | 547,057 | 115,711 | 1,324,749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 742,019 | 547,057 | 115,711 | 1,404,787 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 828,671 | 547,057 | 115,711 | 1,491,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 885,325 | 547,057 | 115,711 | 1,548,093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 663,291 | 440,210 | 202,715 | 1,306,216 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 743,488 | 440,210 | 202,715 | 1,386,413 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 830,312 | 440,210 | 202,715 | 1,473,237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 887,078 | 440,210 | 202,715 | 1,530,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 663,291 | 564,152 | 486,618 | 1,714,061 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 743,488 | 564,152 | 486,618 | 1,794,258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 830,312 | 564,152 | 486,618 | 1,881,082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 887,078 | 564,152 | 486,618 | 1,937,848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 665,257 | 668,862 | 392,465 | 1,726,584 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 745,692 | 668,862 | 392,465 | 1,807,019 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 832,773 | 668,862 | 392,465 | 1,894,100 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 889,707 | 668,862 | 392,465 | 1,951,034 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 665,257 | 711,601 | 1,077,201 | 2,454,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 745,692 | 711,601 | 1,077,201 | 2,534,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 832,773 | 711,601 | 1,077,201 | 2,621,575 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 889,707 | 711,601 | 1,077,201 | 2,678,509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 200 | m3 | 764,547 | 2,604,700 | 219,002 | 3,588,249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 250 | m3 | 853,773 | 2,604,700 | 219,002 | 3,677,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 300 | m3 | 912,109 | 2,604,700 | 219,002 | 3,735,811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 200 | m3 | 798,101 | 3,815,336 | 494,815 | 5,108,252 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 250 | m3 | 887,327 | 3,815,336 | 494,815 | 5,197,478 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 300 | m3 | 945,664 | 3,815,336 | 494,815 | 5,255,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 200 | m3 | 798,101 | 4,530,711 | 1,580,908 | 6,909,720 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 250 | m3 | 887,327 | 4,530,711 | 1,580,908 | 6,998,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 300 | m3 | 945,664 | 4,530,711 | 1,580,908 | 7,057,283 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu | m3 | 941,848 | 2,671,194 | 240,131 | 3,853,173 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu | m3 | 907,805 | 1,907,668 | 240,131 | 3,055,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 742,019 | 321,002 | 365,680 | 1,428,701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 828,671 | 321,002 | 365,680 | 1,515,353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 |
| m3 |
| 881,029 |
| 745,792 |
| 115,711 |
| 1,742,532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 937,683 | 745,792 | 115,711 | 1,799,186 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 714,339 | 814,174 | 115,711 | 1,644,224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 794,377 | 814,174 | 115,711 | 1,724,262 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 881,029 | 814,174 | 115,711 | 1,810,914 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 937,683 | 814,174 | 115,711 | 1,867,568 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 150 | m3 | 714,339 | 649,630 | 120,543 | 1,484,512 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 200 | m3 | 794,377 | 649,630 | 120,543 | 1,564,550 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 250 | m3 | 881,029 | 649,630 | 120,543 | 1,651,202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4m, mác 300 | m3 | 937,683 | 649,630 | 120,543 | 1,707,856 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 150 | m3 | 714,339 | 711,601 | 120,543 | 1,546,483 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 794,377 | 711,601 | 120,543 | 1,626,521 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 881,029 | 711,601 | 120,543 | 1,713,173 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cầu, bê tông cột, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 937,683 | 711,601 | 120,543 | 1,769,827 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 150 | m3 | 661,981 | 547,057 | 115,711 | 1,324,749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 200 | m3 | 742,019 | 547,057 | 115,711 | 1,404,787 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | m3 | 828,671 | 547,057 | 115,711 | 1,491,439 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 300 | m3 | 885,325 | 547,057 | 115,711 | 1,548,093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 663,291 | 440,210 | 202,715 | 1,306,216 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 743,488 | 440,210 | 202,715 | 1,386,413 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 830,312 | 440,210 | 202,715 | 1,473,237 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 887,078 | 440,210 | 202,715 | 1,530,003 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 663,291 | 564,152 | 486,618 | 1,714,061 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 743,488 | 564,152 | 486,618 | 1,794,258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 830,312 | 564,152 | 486,618 | 1,881,082 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 887,078 | 564,152 | 486,618 | 1,937,848 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150 | m3 | 665,257 | 668,862 | 392,465 | 1,726,584 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200 | m3 | 745,692 | 668,862 | 392,465 | 1,807,019 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250 | m3 | 832,773 | 668,862 | 392,465 | 1,894,100 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300 | m3 | 889,707 | 668,862 | 392,465 | 1,951,034 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 150 | m3 | 665,257 | 711,601 | 1,077,201 | 2,454,059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 200 | m3 | 745,692 | 711,601 | 1,077,201 | 2,534,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 250 | m3 | 832,773 | 711,601 | 1,077,201 | 2,621,575 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, mác 300 | m3 | 889,707 | 711,601 | 1,077,201 | 2,678,509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 200 | m3 | 764,547 | 2,604,700 | 219,002 | 3,588,249 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 250 | m3 | 853,773 | 2,604,700 | 219,002 | 3,677,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, mác 300 | m3 | 912,109 | 2,604,700 | 219,002 | 3,735,811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 200 | m3 | 798,101 | 3,815,336 | 494,815 | 5,108,252 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 250 | m3 | 887,327 | 3,815,336 | 494,815 | 5,197,478 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên cạn, mác 300 | m3 | 945,664 | 3,815,336 | 494,815 | 5,255,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 200 | m3 | 798,101 | 4,530,711 | 1,580,908 | 6,909,720 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 250 | m3 | 887,327 | 4,530,711 | 1,580,908 | 6,998,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc hẫng trên mặt nước, mác 300 | m3 | 945,664 | 4,530,711 | 1,580,908 | 7,057,283 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm hộp cầu | m3 | 941,848 | 2,671,194 | 240,131 | 3,853,173 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu | m3 | 907,805 | 1,907,668 | 240,131 | 3,055,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 200 | m3 | 742,019 | 321,002 | 365,680 | 1,428,701 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 250 | m3 | 828,671 | 321,002 | 365,680 | 1,515,353 |