Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 885,325 | 321,002 | 365,680 | 1,572,007 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 742,019 | 339,345 | 365,680 | 1,447,044 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 828,671 | 339,345 | 365,680 | 1,533,696 | |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, mác 300 | m3 | 885,325 | 321,002 | 365,680 | 1,572,007 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 200 | m3 | 742,019 | 339,345 | 365,680 | 1,447,044 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 250 | m3 | 828,671 | 339,345 | 365,680 | 1,533,696 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 |
| m3 |
| 885,325 |
| 339,345 |
| 365,680 |
| 1,590,350 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 752,985 | 412,717 | 115,711 | 1,281,413 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 840,917 | 412,717 | 115,711 | 1,369,345 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 898,408 | 412,717 | 115,711 | 1,426,836 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 846,991 | 235,063 | 442,887 | 1,524,941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 945,362 | 235,063 | 442,887 | 1,623,312 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 1,009,678 | 235,063 | 442,887 | 1,687,628 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 849,683 | 198,735 | 196,216 | 1,244,634 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 948,054 | 198,735 | 196,216 | 1,343,005 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,012,370 | 198,735 | 196,216 | 1,407,321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 849,501 | 282,076 | 1,047,520 | 2,179,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 948,164 | 282,076 | 1,047,520 | 2,277,760 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 1,012,671 | 282,076 | 1,047,521 | 2,342,268 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 852,201 | 239,337 | 507,896 | 1,599,434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 950,864 | 239,337 | 507,896 | 1,698,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,015,371 | 239,337 | 507,896 | 1,762,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 851,430 | 256,433 | 207,428 | 1,315,291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 950,093 | 256,433 | 207,428 | 1,413,954 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,014,600 | 256,433 | 207,428 | 1,478,461 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 200 | m3 | 821,846 | 900,639 | 293,146 | 2,015,631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 250 | m3 | 910,649 | 900,639 | 293,146 | 2,104,434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 300 | m3 | 968,709 | 900,639 | 293,146 | 2,162,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 350 | m3 | 958,186 | 900,639 | 293,146 | 2,151,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 400 | m3 | 993,925 | 900,639 | 293,146 | 2,187,710 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 200 | m3 | 809,218 | 265,973 | 186,835 | 1,262,026 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 250 | m3 | 896,728 | 265,973 | 186,835 | 1,349,536 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 | m3 | 953,943 | 265,973 | 186,835 | 1,406,751 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 350 | m3 | 943,573 | 265,973 | 186,835 | 1,396,381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 400 | m3 | 978,791 | 265,973 | 186,835 | 1,431,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 200 | m3 | 824,899 | 614,489 | 246,133 | 1,685,521 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 250 | m3 | 913,702 | 614,489 | 246,133 | 1,774,324 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 | m3 | 971,762 | 614,489 | 246,133 | 1,832,384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 350 | m3 | 961,239 | 614,489 | 246,133 | 1,821,861 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 996,977 | 614,489 | 246,133 | 1,857,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 821,239 | 1,183,809 | 335,793 | 2,340,841 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 910,042 | 1,183,809 | 335,793 | 2,429,644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 | m3 | 968,103 | 1,183,809 | 335,793 | 2,487,705 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 957,580 | 1,183,809 | 335,793 | 2,477,182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 993,318 | 1,183,809 | 335,793 | 2,512,920 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 754,168 | 1,296,159 | 212,656 | 2,262,983 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 842,101 | 1,296,159 | 212,656 | 2,350,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 899,592 | 1,296,159 | 212,656 | 2,408,407 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 889,172 | 1,296,159 | 212,656 | 2,397,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 924,560 | 1,296,159 | 212,656 | 2,433,375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 816,984 | 1,501,601 | 238,666 | 2,557,251 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 905,787 | 1,501,601 | 238,666 | 2,646,054 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 963,847 | 1,501,601 | 238,666 | 2,704,114 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, mác 300 |
| m3 |
| 885,325 |
| 339,345 |
| 365,680 |
| 1,590,350 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 200 | m3 | 752,985 | 412,717 | 115,711 | 1,281,413 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 250 | m3 | 840,917 | 412,717 | 115,711 | 1,369,345 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, mác 300 | m3 | 898,408 | 412,717 | 115,711 | 1,426,836 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 846,991 | 235,063 | 442,887 | 1,524,941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 945,362 | 235,063 | 442,887 | 1,623,312 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 1,009,678 | 235,063 | 442,887 | 1,687,628 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 849,683 | 198,735 | 196,216 | 1,244,634 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 948,054 | 198,735 | 196,216 | 1,343,005 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,012,370 | 198,735 | 196,216 | 1,407,321 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 849,501 | 282,076 | 1,047,520 | 2,179,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 948,164 | 282,076 | 1,047,520 | 2,277,760 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm | m3 | 1,012,671 | 282,076 | 1,047,521 | 2,342,268 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 852,201 | 239,337 | 507,896 | 1,599,434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 950,864 | 239,337 | 507,896 | 1,698,097 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,015,371 | 239,337 | 507,896 | 1,762,604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 851,430 | 256,433 | 207,428 | 1,315,291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 950,093 | 256,433 | 207,428 | 1,413,954 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cọc, tường Barrette, đường kính cọc >1000 mm | m3 | 1,014,600 | 256,433 | 207,428 | 1,478,461 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 200 | m3 | 821,846 | 900,639 | 293,146 | 2,015,631 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 250 | m3 | 910,649 | 900,639 | 293,146 | 2,104,434 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 300 | m3 | 968,709 | 900,639 | 293,146 | 2,162,494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 350 | m3 | 958,186 | 900,639 | 293,146 | 2,151,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông toàn tiết diện hầm ngang, mác 400 | m3 | 993,925 | 900,639 | 293,146 | 2,187,710 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 200 | m3 | 809,218 | 265,973 | 186,835 | 1,262,026 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 250 | m3 | 896,728 | 265,973 | 186,835 | 1,349,536 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 300 | m3 | 953,943 | 265,973 | 186,835 | 1,406,751 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 350 | m3 | 943,573 | 265,973 | 186,835 | 1,396,381 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền hầm, mác 400 | m3 | 978,791 | 265,973 | 186,835 | 1,431,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 200 | m3 | 824,899 | 614,489 | 246,133 | 1,685,521 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 250 | m3 | 913,702 | 614,489 | 246,133 | 1,774,324 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 300 | m3 | 971,762 | 614,489 | 246,133 | 1,832,384 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 350 | m3 | 961,239 | 614,489 | 246,133 | 1,821,861 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 996,977 | 614,489 | 246,133 | 1,857,599 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 821,239 | 1,183,809 | 335,793 | 2,340,841 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 910,042 | 1,183,809 | 335,793 | 2,429,644 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 | m3 | 968,103 | 1,183,809 | 335,793 | 2,487,705 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 957,580 | 1,183,809 | 335,793 | 2,477,182 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 993,318 | 1,183,809 | 335,793 | 2,512,920 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 754,168 | 1,296,159 | 212,656 | 2,262,983 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 842,101 | 1,296,159 | 212,656 | 2,350,916 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 899,592 | 1,296,159 | 212,656 | 2,408,407 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 889,172 | 1,296,159 | 212,656 | 2,397,987 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 924,560 | 1,296,159 | 212,656 | 2,433,375 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 816,984 | 1,501,601 | 238,666 | 2,557,251 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 905,787 | 1,501,601 | 238,666 | 2,646,054 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 963,847 | 1,501,601 | 238,666 | 2,704,114 |