Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=25m | Tấn | 419,977 | 4,239,630 | 1,384,340 | 6,043,947 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | Tấn | 419,977 | 4,319,828 | 1,450,189 | 6,189,994 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,372,630 | 244,947 | 14,381,481 | |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=25m | Tấn | 419,977 | 4,239,630 | 1,384,340 | 6,043,947 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | Tấn | 419,977 | 4,319,828 | 1,450,189 | 6,189,994 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,372,630 | 244,947 | 14,381,481 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 10,567,916 |
| 2,926,125 |
| 631,908 |
| 14,125,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 10,572,179 | 2,449,275 | 632,061 | 13,653,515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,132,038 | 1,284,146 | 15,180,088 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 10,567,043 | 2,709,375 | 1,504,267 | 14,780,685 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 10,576,543 | 2,167,500 | 1,350,185 | 14,094,228 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,793,125 | 229,031 | 14,786,060 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 10,567,043 | 3,251,250 | 622,730 | 14,441,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 10,576,543 | 2,601,000 | 607,900 | 13,785,443 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 5,220,564 | 86,768 | 16,059,092 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 10,728,894 | 5,248,589 | 447,083 | 16,424,566 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 10,759,024 | 5,340,669 | 521,916 | 16,621,609 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,195,920 | 86,768 | 13,034,448 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 10,739,955 | 1,389,215 | 487,956 | 12,617,126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,226,625 | 86,768 | 15,065,153 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,424,650 | 818,212 | 15,074,453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,142,875 | 783,505 | 14,757,971 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,103,588 | 86,768 | 14,942,116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,503,063 | 818,212 | 15,152,866 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 10,827,227 | 3,102,713 | 767,156 | 14,697,096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 5,781,054 | 86,768 | 16,619,582 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 4,085,572 | 818,212 | 15,735,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 10,827,227 | 4,027,521 | 767,156 | 15,621,904 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,639,233 | 337,671 | 14,728,664 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,766,137 | 2,540,310 | 780,769 | 14,087,216 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,775,519 | 2,113,313 | 767,662 | 13,656,494 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,358,843 | 441,393 | 15,551,996 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,766,137 | 3,047,505 | 919,870 | 14,733,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,775,519 | 2,535,975 | 825,415 | 14,136,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 11,486,928 | 13,114,650 | 1,606,602 | 26,208,180 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 4,367,513 | 364,361 | 15,346,954 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,766,137 | 3,047,505 | 800,786 | 14,614,428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,775,519 | 2,535,975 | 785,455 | 14,096,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 5,230,178 | 532,858 | 16,378,116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,766,137 | 3,656,573 | 1,004,498 | 15,427,208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,775,519 | 3,043,170 | 884,113 | 14,702,802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15,198,765 | 6,616,400 | 8,925,434 | 30,740,599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15,198,765 | 7,561,600 | 11,530,010 | 34,290,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 15,198,765 | 5,954,760 | 7,953,212 | 29,106,737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,939,907 | 2,666,025 | 1,171,821 | 14,777,753 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,961,943 | 2,340,900 | 1,193,672 | 14,496,515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,939,907 | 2,932,628 | 1,808,926 | 15,681,461 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,961,943 | 2,574,990 | 1,787,348 | 15,324,281 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,450,713 | 1,629,960 | 270,427 | 12,351,100 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,494,567 | 1,369,860 | 385,358 | 12,249,785 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 492,714 | 3,955,688 | 753,768 | 5,202,170 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 448,057 | 4,157,265 | 743,762 | 5,349,084 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 7,508,220 | 935,195 | 8,956,158 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 10,567,916 |
| 2,926,125 |
| 631,908 |
| 14,125,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm | tấn | 10,572,179 | 2,449,275 | 632,061 | 13,653,515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,132,038 | 1,284,146 | 15,180,088 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 10,567,043 | 2,709,375 | 1,504,267 | 14,780,685 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 10,576,543 | 2,167,500 | 1,350,185 | 14,094,228 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 10,763,904 | 3,793,125 | 229,031 | 14,786,060 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 10,567,043 | 3,251,250 | 622,730 | 14,441,023 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 10,576,543 | 2,601,000 | 607,900 | 13,785,443 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 5,220,564 | 86,768 | 16,059,092 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 10,728,894 | 5,248,589 | 447,083 | 16,424,566 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 10,759,024 | 5,340,669 | 521,916 | 16,621,609 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,195,920 | 86,768 | 13,034,448 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 10,739,955 | 1,389,215 | 487,956 | 12,617,126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,226,625 | 86,768 | 15,065,153 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,424,650 | 818,212 | 15,074,453 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,142,875 | 783,505 | 14,757,971 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,103,588 | 86,768 | 14,942,116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,503,063 | 818,212 | 15,152,866 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 10,827,227 | 3,102,713 | 767,156 | 14,697,096 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 5,781,054 | 86,768 | 16,619,582 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 4,085,572 | 818,212 | 15,735,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 10,827,227 | 4,027,521 | 767,156 | 15,621,904 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,639,233 | 337,671 | 14,728,664 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,766,137 | 2,540,310 | 780,769 | 14,087,216 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,775,519 | 2,113,313 | 767,662 | 13,656,494 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 4,358,843 | 441,393 | 15,551,996 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,766,137 | 3,047,505 | 919,870 | 14,733,512 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,775,519 | 2,535,975 | 825,415 | 14,136,909 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 11,486,928 | 13,114,650 | 1,606,602 | 26,208,180 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 4,367,513 | 364,361 | 15,346,954 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,766,137 | 3,047,505 | 800,786 | 14,614,428 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,775,519 | 2,535,975 | 785,455 | 14,096,949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 5,230,178 | 532,858 | 16,378,116 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,766,137 | 3,656,573 | 1,004,498 | 15,427,208 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,775,519 | 3,043,170 | 884,113 | 14,702,802 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 15,198,765 | 6,616,400 | 8,925,434 | 30,740,599 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 15,198,765 | 7,561,600 | 11,530,010 | 34,290,375 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | Tấn | 15,198,765 | 5,954,760 | 7,953,212 | 29,106,737 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,939,907 | 2,666,025 | 1,171,821 | 14,777,753 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 10,961,943 | 2,340,900 | 1,193,672 | 14,496,515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,939,907 | 2,932,628 | 1,808,926 | 15,681,461 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,961,943 | 2,574,990 | 1,787,348 | 15,324,281 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,450,713 | 1,629,960 | 270,427 | 12,351,100 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,494,567 | 1,369,860 | 385,358 | 12,249,785 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 492,714 | 3,955,688 | 753,768 | 5,202,170 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 448,057 | 4,157,265 | 743,762 | 5,349,084 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 7,508,220 | 935,195 | 8,956,158 |