Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 7,768,320 | 928,525 | 9,164,708 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 534,997 | 5,678,850 | 1,018,577 | 7,232,424 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 489,895 | 5,938,950 | 1,008,571 | 7,437,416 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 7,768,320 | 928,525 | 9,164,708 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 534,997 | 5,678,850 | 1,018,577 | 7,232,424 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 489,895 | 5,938,950 | 1,008,571 | 7,437,416 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn |
| 917,772 |
| 9,125,175 |
| 2,302,598 |
| 12,345,545 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 708,433 | 9,406,950 | 1,748,945 | 11,864,328 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 917,772 | 9,493,650 | 2,326,708 | 12,738,130 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 708,433 | 9,870,795 | 1,773,055 | 12,352,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 492,770 | 4,746,825 | 861,820 | 6,101,415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 448,057 | 4,989,585 | 851,814 | 6,289,456 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 6,322,598 | 935,195 | 7,770,536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 6,654,225 | 928,525 | 8,050,613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 7,883,198 | 935,195 | 9,331,136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 8,156,303 | 928,525 | 9,552,691 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 2,332,039 | 86,768 | 13,033,887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,725,556 | 1,821,593 | 448,718 | 12,995,867 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,739,955 | 1,401,225 | 449,979 | 12,591,159 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 11,174,940 | 8,246,870 | 72,885 | 19,494,695 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 10,648,882 | 5,765,720 | 91,106 | 16,505,708 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,265,981 | 191,311 | 13,209,052 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 1,669,460 | 540,181 | 12,935,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,271,111 | 554,522 | 12,565,588 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,787,237 | 191,311 | 13,730,308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 2,359,663 | 540,181 | 13,625,400 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,952,507 | 554,522 | 13,246,984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,024,244 | 191,311 | 13,967,315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,026,171 | 553,261 | 13,308,915 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10,759,592 | 1,741,923 | 626,459 | 13,127,974 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,777,428 | 191,311 | 13,720,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 2,339,045 | 540,181 | 13,604,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,930,688 | 554,522 | 13,225,165 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,590,265 | 191,311 | 13,533,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,017,764 | 553,261 | 13,300,508 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,567,370 | 554,522 | 12,861,847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,751,760 | 4,928,309 | 295,854 | 15,975,923 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,751,760 | 6,727,882 | 442,214 | 17,921,856 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,739,955 | 4,307,766 | 696,061 | 15,743,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,739,955 | 4,788,186 | 842,422 | 16,370,563 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,739,955 | 3,915,423 | 661,354 | 15,316,732 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,739,955 | 3,989,488 | 807,715 | 15,537,158 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,978,804 | 191,311 | 13,921,875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,320,429 | 553,261 | 13,603,173 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,802,576 | 554,522 | 13,097,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,845,362 | 191,311 | 14,788,433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,162,765 | 922,755 | 14,917,111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10,831,591 | 2,902,538 | 888,048 | 14,622,177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,629,173 | 191,311 | 14,572,244 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,054 | 2,928,560 | 541,162 | 14,194,776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 2,808,455 | 556,811 | 14,105,221 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,590,265 | 191,311 | 13,533,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,017,764 | 553,261 | 13,300,508 |
| 917,772 |
| 9,125,175 |
| 2,302,598 |
| 12,345,545 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 708,433 | 9,406,950 | 1,748,945 | 11,864,328 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 917,772 | 9,493,650 | 2,326,708 | 12,738,130 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 708,433 | 9,870,795 | 1,773,055 | 12,352,283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 492,770 | 4,746,825 | 861,820 | 6,101,415 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 448,057 | 4,989,585 | 851,814 | 6,289,456 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 6,322,598 | 935,195 | 7,770,536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 6,654,225 | 928,525 | 8,050,613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 512,743 | 7,883,198 | 935,195 | 9,331,136 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 467,863 | 8,156,303 | 928,525 | 9,552,691 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Tấn | 10,615,080 | 2,332,039 | 86,768 | 13,033,887 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Tấn | 10,725,556 | 1,821,593 | 448,718 | 12,995,867 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Tấn | 10,739,955 | 1,401,225 | 449,979 | 12,591,159 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tấn | 11,174,940 | 8,246,870 | 72,885 | 19,494,695 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Tấn | 10,648,882 | 5,765,720 | 91,106 | 16,505,708 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,265,981 | 191,311 | 13,209,052 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 1,669,460 | 540,181 | 12,935,197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,271,111 | 554,522 | 12,565,588 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,787,237 | 191,311 | 13,730,308 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 2,359,663 | 540,181 | 13,625,400 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,952,507 | 554,522 | 13,246,984 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,024,244 | 191,311 | 13,967,315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,026,171 | 553,261 | 13,308,915 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 10,759,592 | 1,741,923 | 626,459 | 13,127,974 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,777,428 | 191,311 | 13,720,499 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,556 | 2,339,045 | 540,181 | 13,604,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,930,688 | 554,522 | 13,225,165 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,590,265 | 191,311 | 13,533,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,017,764 | 553,261 | 13,300,508 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,567,370 | 554,522 | 12,861,847 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,751,760 | 4,928,309 | 295,854 | 15,975,923 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,751,760 | 6,727,882 | 442,214 | 17,921,856 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,739,955 | 4,307,766 | 696,061 | 15,743,782 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,739,955 | 4,788,186 | 842,422 | 16,370,563 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 10,739,955 | 3,915,423 | 661,354 | 15,316,732 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 10,739,955 | 3,989,488 | 807,715 | 15,537,158 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,978,804 | 191,311 | 13,921,875 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,320,429 | 553,261 | 13,603,173 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 1,802,576 | 554,522 | 13,097,053 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,845,362 | 191,311 | 14,788,433 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 10,831,591 | 3,162,765 | 922,755 | 14,917,111 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 10,831,591 | 2,902,538 | 888,048 | 14,622,177 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 3,629,173 | 191,311 | 14,572,244 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 10,725,054 | 2,928,560 | 541,162 | 14,194,776 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 10,739,955 | 2,808,455 | 556,811 | 14,105,221 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 10,751,760 | 2,590,265 | 191,311 | 13,533,336 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 10,729,483 | 2,017,764 | 553,261 | 13,300,508 |