Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14,788,533 | 5,060,832 | 1,614,391 | 21,463,756 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,470,645 | 6,184,954 | 2,691,806 | 21,347,405 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,838,621 | 8,654,822 | 4,842,650 | 26,336,093 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14,788,533 | 5,060,832 | 1,614,391 | 21,463,756 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,470,645 | 6,184,954 | 2,691,806 | 21,347,405 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,838,621 | 8,654,822 | 4,842,650 | 26,336,093 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở |
| tấn |
| 12,225,732 |
| 4,427,942 |
| 1,627,393 |
| 18,281,067 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,378,384 | 5,833,094 | 3,211,140 | 21,422,618 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,210,243 | 6,155,251 | 2,172,646 | 20,538,140 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 12,841,170 | 9,920,602 | 3,350,138 | 26,111,910 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 12,537,386 | 7,329,638 | 1,995,210 | 21,862,234 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 13,988,984 | 10,250,108 | 6,849,678 | 31,088,770 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 15,838,296 | 6,751,763 | 704,098 | 23,294,157 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 16,030,655 | 4,378,350 | 704,098 | 21,113,103 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 723,139 | 1,603,950 | 94,382 | 2,421,471 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 545,001 | 1,278,825 | 94,382 | 1,918,208 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 12,046,767 | 4,402,810 | 2,376,247 | 18,825,824 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 12,240,176 | 4,747,814 | 3,082,970 | 20,070,960 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 13,055,058 | 8,944,992 | 4,396,377 | 26,396,427 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 12,605,894 | 5,271,034 | 6,110,071 | 23,986,999 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 11,511,068 | 1,581,383 | 739,959 | 13,832,410 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253,143 | 5,860,240 | 639,749 | 6,753,132 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 280,138 | 6,663,660 | 778,385 | 7,722,183 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 308,668 | 7,443,450 | 858,527 | 8,610,645 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 12,372,441 | 6,906,038 | 653,848 | 19,932,327 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 12,372,441 | 7,206,300 | 674,837 | 20,253,578 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 12,372,441 | 7,566,615 | 698,474 | 20,637,530 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 13,333,929 | 18,423,750 | 6,875,663 | 38,633,342 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 13,584,970 | 18,640,500 | 7,405,731 | 39,631,201 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 11,968,875 | 3,898,950 | 1,960,922 | 17,828,747 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 12,216,260 | 4,962,300 | 2,354,237 | 19,532,797 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 12,171,315 | 4,962,300 | 2,159,771 | 19,293,386 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 12,261,205 | 5,434,900 | 2,554,196 | 20,250,301 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 12,403,788 | 7,561,600 | 2,796,562 | 22,761,950 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 12,924,915 | 8,743,100 | 3,127,317 | 24,795,332 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 13,007,960 | 10,042,750 | 3,804,154 | 26,854,864 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 12,350,417 | 6,179,245 | 1,916,098 | 20,445,760 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 12,420,239 | 5,293,120 | 1,983,667 | 19,697,026 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 12,460,881 | 4,513,330 | 2,094,995 | 19,069,206 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 12,155,557 | 5,085,176 | 2,177,680 | 19,418,413 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 12,254,704 | 5,553,050 | 2,344,761 | 20,152,515 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 14,505,609 | 8,601,320 | 1,681,182 | 24,788,111 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 14,260,443 | 8,294,130 | 1,614,882 | 24,169,455 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 14,137,053 | 7,667,935 | 1,581,732 | 23,386,720 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 14,014,694 | 7,278,040 | 1,548,582 | 22,841,316 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 13,893,275 | 6,380,100 | 1,520,167 | 21,793,542 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 13,767,698 | 5,742,090 | 1,487,017 | 20,996,805 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17,813,475 | 11,366,030 | 2,344,183 | 31,523,688 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 17,329,901 | 10,598,055 | 2,206,847 | 30,134,803 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 17,205,337 | 9,499,260 | 2,164,226 | 28,868,823 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 17,081,778 | 8,979,400 | 2,116,868 | 28,178,046 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16,958,215 | 8,270,500 | 2,074,247 | 27,302,962 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16,834,831 | 7,561,600 | 2,036,361 | 26,432,792 |
| tấn |
| 12,225,732 |
| 4,427,942 |
| 1,627,393 |
| 18,281,067 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,378,384 | 5,833,094 | 3,211,140 | 21,422,618 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 12,210,243 | 6,155,251 | 2,172,646 | 20,538,140 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 12,841,170 | 9,920,602 | 3,350,138 | 26,111,910 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 12,537,386 | 7,329,638 | 1,995,210 | 21,862,234 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 13,988,984 | 10,250,108 | 6,849,678 | 31,088,770 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 15,838,296 | 6,751,763 | 704,098 | 23,294,157 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 16,030,655 | 4,378,350 | 704,098 | 21,113,103 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 723,139 | 1,603,950 | 94,382 | 2,421,471 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 545,001 | 1,278,825 | 94,382 | 1,918,208 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 12,046,767 | 4,402,810 | 2,376,247 | 18,825,824 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 12,240,176 | 4,747,814 | 3,082,970 | 20,070,960 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 13,055,058 | 8,944,992 | 4,396,377 | 26,396,427 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 12,605,894 | 5,271,034 | 6,110,071 | 23,986,999 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 11,511,068 | 1,581,383 | 739,959 | 13,832,410 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253,143 | 5,860,240 | 639,749 | 6,753,132 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 280,138 | 6,663,660 | 778,385 | 7,722,183 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 308,668 | 7,443,450 | 858,527 | 8,610,645 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 12,372,441 | 6,906,038 | 653,848 | 19,932,327 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 12,372,441 | 7,206,300 | 674,837 | 20,253,578 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 12,372,441 | 7,566,615 | 698,474 | 20,637,530 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 13,333,929 | 18,423,750 | 6,875,663 | 38,633,342 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 13,584,970 | 18,640,500 | 7,405,731 | 39,631,201 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 11,968,875 | 3,898,950 | 1,960,922 | 17,828,747 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 12,216,260 | 4,962,300 | 2,354,237 | 19,532,797 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 12,171,315 | 4,962,300 | 2,159,771 | 19,293,386 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 12,261,205 | 5,434,900 | 2,554,196 | 20,250,301 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 12,403,788 | 7,561,600 | 2,796,562 | 22,761,950 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 12,924,915 | 8,743,100 | 3,127,317 | 24,795,332 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 13,007,960 | 10,042,750 | 3,804,154 | 26,854,864 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 12,350,417 | 6,179,245 | 1,916,098 | 20,445,760 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 12,420,239 | 5,293,120 | 1,983,667 | 19,697,026 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 12,460,881 | 4,513,330 | 2,094,995 | 19,069,206 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 12,155,557 | 5,085,176 | 2,177,680 | 19,418,413 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 12,254,704 | 5,553,050 | 2,344,761 | 20,152,515 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 14,505,609 | 8,601,320 | 1,681,182 | 24,788,111 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 14,260,443 | 8,294,130 | 1,614,882 | 24,169,455 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 14,137,053 | 7,667,935 | 1,581,732 | 23,386,720 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 14,014,694 | 7,278,040 | 1,548,582 | 22,841,316 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 13,893,275 | 6,380,100 | 1,520,167 | 21,793,542 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 13,767,698 | 5,742,090 | 1,487,017 | 20,996,805 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17,813,475 | 11,366,030 | 2,344,183 | 31,523,688 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 17,329,901 | 10,598,055 | 2,206,847 | 30,134,803 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 17,205,337 | 9,499,260 | 2,164,226 | 28,868,823 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 17,081,778 | 8,979,400 | 2,116,868 | 28,178,046 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16,958,215 | 8,270,500 | 2,074,247 | 27,302,962 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16,834,831 | 7,561,600 | 2,036,361 | 26,432,792 |