Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cột thép | tấn | 531,981 | 1,944,100 | 1,441,411 | 3,917,492 | |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 621,521 | 1,040,910 | 1,228,069 | 2,890,500 | |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 643,915 | 1,201,050 | 1,644,415 | 3,489,380 | |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,151,506 |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cột thép | tấn | 531,981 | 1,944,100 | 1,441,411 | 3,917,492 | |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 621,521 | 1,040,910 | 1,228,069 | 2,890,500 | |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 643,915 | 1,201,050 | 1,644,415 | 3,489,380 | |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,151,506 |
| 546,478 |
| 1,296,799 |
| 2,994,783 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 1,424,094 | 4,319,777 | 3,535,518 | 9,279,389 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 3,582,346 | 478,418 | 1,623,785 | 5,684,549 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1,608,567 | 1,453,954 | 1,208,646 | 4,271,167 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 712,763 | 1,557,217 | 1,143,815 | 3,413,795 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 527,990 | 2,502,468 | 1,779,737 | 4,810,195 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 404,873 | 3,922,580 | 3,063,035 | 7,390,488 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 411,838 | 4,938,670 | 3,206,692 | 8,557,200 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 123,026 | 1,501,313 | 201,508 | 1,825,847 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9,902 | 101,873 | 32,699 | 144,474 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,900 | 65,025 | 0 | 71,925 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,731 | 86,700 | 32,699 | 125,130 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6,646 | 43,350 | 0 | 49,996 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 919 | 108,375 | 0 | 109,294 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 919 | 65,025 | 0 | 65,944 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 408,594 | 2,059,125 | 1,545,490 | 4,013,209 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 548,338 | 2,492,625 | 2,184,626 | 5,225,589 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 66,671 | 44,897 | 5,971 | 117,539 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 78,776 | 49,623 | 7,166 | 135,565 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 97,265 | 61,438 | 8,599 | 167,302 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 611,397 | 3,619,725 | 553,914 | 4,785,036 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 524,334 | 3,077,850 | 499,962 | 4,102,146 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 425,054 | 2,709,375 | 449,606 | 3,584,035 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 377,359 | 1,994,100 | 395,653 | 2,767,112 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 317,910 | 1,799,025 | 330,910 | 2,447,845 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 595,295 | 3,672,102 | 2,783,594 | 7,050,991 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 564,326 | 3,487,788 | 2,659,522 | 6,711,636 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 619,718 | 3,166,420 | 2,844,124 | 6,630,262 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 670,452 | 4,135,250 | 3,694,780 | 8,500,482 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 790,546 | 4,607,850 | 3,918,129 | 9,316,525 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 906,714 | 5,316,750 | 4,549,127 | 10,772,591 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 554,504 | 3,988,200 | 3,184,548 | 7,727,252 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 522,695 | 3,576,375 | 2,578,884 | 6,677,954 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 765,093 | 5,310,375 | 4,008,843 | 10,084,311 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 628,144 | 4,898,550 | 3,517,587 | 9,044,281 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 794,457 | 3,294,600 | 993,800 | 5,082,857 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 996,055 | 3,353,123 | 1,604,912 | 5,954,090 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 821,366 | 3,879,825 | 1,172,868 | 5,874,059 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,045,765 | 3,944,850 | 1,839,766 | 6,830,381 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 573,345 | 4,135,250 | 2,068,176 | 6,776,771 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 585,010 | 3,620,116 | 1,859,763 | 6,064,889 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 514,677 | 3,402,720 | 1,636,261 | 5,553,658 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 647,007 | 2,956,113 | 2,272,336 | 5,875,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 477,726 | 2,162,145 | 1,435,502 | 4,075,373 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 11,962,836 | 520,200 | 4,504,368 | 16,987,404 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 641 | 266,603 | 380,365 | 647,609 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 856 | 333,795 | 408,052 | 742,703 |
| 546,478 |
| 1,296,799 |
| 2,994,783 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 1,424,094 | 4,319,777 | 3,535,518 | 9,279,389 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 3,582,346 | 478,418 | 1,623,785 | 5,684,549 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 1,608,567 | 1,453,954 | 1,208,646 | 4,271,167 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 712,763 | 1,557,217 | 1,143,815 | 3,413,795 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 527,990 | 2,502,468 | 1,779,737 | 4,810,195 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 404,873 | 3,922,580 | 3,063,035 | 7,390,488 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 411,838 | 4,938,670 | 3,206,692 | 8,557,200 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 123,026 | 1,501,313 | 201,508 | 1,825,847 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 9,902 | 101,873 | 32,699 | 144,474 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,900 | 65,025 | 0 | 71,925 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,731 | 86,700 | 32,699 | 125,130 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6,646 | 43,350 | 0 | 49,996 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 919 | 108,375 | 0 | 109,294 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 919 | 65,025 | 0 | 65,944 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 408,594 | 2,059,125 | 1,545,490 | 4,013,209 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 548,338 | 2,492,625 | 2,184,626 | 5,225,589 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 66,671 | 44,897 | 5,971 | 117,539 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 78,776 | 49,623 | 7,166 | 135,565 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 97,265 | 61,438 | 8,599 | 167,302 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 611,397 | 3,619,725 | 553,914 | 4,785,036 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 524,334 | 3,077,850 | 499,962 | 4,102,146 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 425,054 | 2,709,375 | 449,606 | 3,584,035 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 377,359 | 1,994,100 | 395,653 | 2,767,112 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 317,910 | 1,799,025 | 330,910 | 2,447,845 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 595,295 | 3,672,102 | 2,783,594 | 7,050,991 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 564,326 | 3,487,788 | 2,659,522 | 6,711,636 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 619,718 | 3,166,420 | 2,844,124 | 6,630,262 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 670,452 | 4,135,250 | 3,694,780 | 8,500,482 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 790,546 | 4,607,850 | 3,918,129 | 9,316,525 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 906,714 | 5,316,750 | 4,549,127 | 10,772,591 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 554,504 | 3,988,200 | 3,184,548 | 7,727,252 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 522,695 | 3,576,375 | 2,578,884 | 6,677,954 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 765,093 | 5,310,375 | 4,008,843 | 10,084,311 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 628,144 | 4,898,550 | 3,517,587 | 9,044,281 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 794,457 | 3,294,600 | 993,800 | 5,082,857 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 996,055 | 3,353,123 | 1,604,912 | 5,954,090 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 821,366 | 3,879,825 | 1,172,868 | 5,874,059 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,045,765 | 3,944,850 | 1,839,766 | 6,830,381 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 573,345 | 4,135,250 | 2,068,176 | 6,776,771 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 585,010 | 3,620,116 | 1,859,763 | 6,064,889 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 514,677 | 3,402,720 | 1,636,261 | 5,553,658 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 647,007 | 2,956,113 | 2,272,336 | 5,875,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 477,726 | 2,162,145 | 1,435,502 | 4,075,373 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | Tấn | 11,962,836 | 520,200 | 4,504,368 | 16,987,404 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 641 | 266,603 | 380,365 | 647,609 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 856 | 333,795 | 408,052 | 742,703 |