Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 76,439 | 877,838 | 980,892 | 1,935,169 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 83,999 | 1,033,898 | 1,020,928 | 2,138,825 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 89,639 | 1,343,850 | 1,064,300 | 2,497,789 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 76,439 | 877,838 | 980,892 | 1,935,169 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 83,999 | 1,033,898 | 1,020,928 | 2,138,825 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 89,639 | 1,343,850 | 1,064,300 | 2,497,789 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm |
| m |
| 95,639 |
| 1,599,615 |
| 1,127,691 |
| 2,822,945 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 113,519 | 3,311,940 | 1,881,782 | 5,307,241 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 43,200 | 702,270 | 255,194 | 1,000,664 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 49,680 | 827,985 | 263,168 | 1,140,833 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 55,200 | 1,075,080 | 279,118 | 1,409,398 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 62,159 | 1,280,993 | 299,055 | 1,642,207 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 80,399 | 2,648,685 | 338,929 | 3,068,013 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,195,193 | 28,394,250 | 9,909,656 | 39,499,099 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,195,193 | 32,729,250 | 22,887,419 | 56,811,862 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 199,410 | 216,384 | 415,794 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 244,928 | 258,812 | 503,740 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 253,598 | 271,540 | 525,138 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 290,445 | 313,969 | 604,414 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 429,165 | 466,710 | 895,875 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 528,870 | 564,295 | 1,093,165 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 691,433 | 738,251 | 1,429,684 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 867,000 | 933,420 | 1,800,420 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,558,900 | 6,261,950 | 16,973,112 | 24,793,962 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 2,743,450 | 7,916,050 | 23,835,124 | 34,494,624 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 912,621 | 5,671,200 | 14,917,544 | 21,501,365 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,558,900 | 7,561,600 | 17,031,842 | 26,152,342 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,591,233 | 6,852,700 | 21,779,556 | 30,223,489 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,743,450 | 9,215,700 | 23,893,854 | 35,853,004 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 71,517 | 39,015 | 209,986 | 320,518 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 85,820 | 39,015 | 209,986 | 334,821 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 71,517 | 43,350 | 255,289 | 370,156 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 85,820 | 43,350 | 255,289 | 384,459 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 142,637 | 43,350 | 207,038 | 393,025 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 155,604 | 43,350 | 207,038 | 405,992 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 168,583 | 43,350 | 207,038 | 418,971 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 187,637 | 117,504 | 7,915 | 313,056 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 187,637 | 102,816 | 7,123 | 297,576 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20,912,766 | 910,350 | 2,431,428 | 24,254,544 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20,912,766 | 845,325 | 2,048,280 | 23,806,371 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 997,050 | 2,353,697 | 27,490,747 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 953,700 | 1,977,106 | 27,070,806 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 6,030,405 | 40,511,036 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 6,030,405 | 44,427,794 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 6,234,721 | 40,715,352 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 6,234,721 | 44,632,110 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 5,879,550 | 40,360,181 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 5,879,550 | 44,276,939 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 6,030,405 | 38,321,067 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 6,030,405 | 41,703,119 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 6,234,721 | 38,525,383 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 6,234,721 | 41,907,435 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 5,879,550 | 38,170,212 |
| m |
| 95,639 |
| 1,599,615 |
| 1,127,691 |
| 2,822,945 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 113,519 | 3,311,940 | 1,881,782 | 5,307,241 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 43,200 | 702,270 | 255,194 | 1,000,664 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 49,680 | 827,985 | 263,168 | 1,140,833 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 55,200 | 1,075,080 | 279,118 | 1,409,398 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 62,159 | 1,280,993 | 299,055 | 1,642,207 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 80,399 | 2,648,685 | 338,929 | 3,068,013 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,195,193 | 28,394,250 | 9,909,656 | 39,499,099 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,195,193 | 32,729,250 | 22,887,419 | 56,811,862 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 199,410 | 216,384 | 415,794 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 244,928 | 258,812 | 503,740 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 253,598 | 271,540 | 525,138 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 290,445 | 313,969 | 604,414 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 429,165 | 466,710 | 895,875 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 528,870 | 564,295 | 1,093,165 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 691,433 | 738,251 | 1,429,684 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 867,000 | 933,420 | 1,800,420 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,558,900 | 6,261,950 | 16,973,112 | 24,793,962 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 2,743,450 | 7,916,050 | 23,835,124 | 34,494,624 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 912,621 | 5,671,200 | 14,917,544 | 21,501,365 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,558,900 | 7,561,600 | 17,031,842 | 26,152,342 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,591,233 | 6,852,700 | 21,779,556 | 30,223,489 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 2,743,450 | 9,215,700 | 23,893,854 | 35,853,004 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 71,517 | 39,015 | 209,986 | 320,518 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 85,820 | 39,015 | 209,986 | 334,821 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 71,517 | 43,350 | 255,289 | 370,156 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 85,820 | 43,350 | 255,289 | 384,459 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 142,637 | 43,350 | 207,038 | 393,025 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 155,604 | 43,350 | 207,038 | 405,992 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 168,583 | 43,350 | 207,038 | 418,971 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 187,637 | 117,504 | 7,915 | 313,056 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 187,637 | 102,816 | 7,123 | 297,576 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 20,912,766 | 910,350 | 2,431,428 | 24,254,544 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 20,912,766 | 845,325 | 2,048,280 | 23,806,371 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 24,140,000 | 997,050 | 2,353,697 | 27,490,747 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 24,140,000 | 953,700 | 1,977,106 | 27,070,806 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 6,030,405 | 40,511,036 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 6,030,405 | 44,427,794 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 6,234,721 | 40,715,352 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 6,234,721 | 44,632,110 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 28,194,881 | 6,285,750 | 5,879,550 | 40,360,181 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 31,894,889 | 6,502,500 | 5,879,550 | 44,276,939 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 6,030,405 | 38,321,067 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 6,030,405 | 41,703,119 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 6,234,721 | 38,525,383 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 6,234,721 | 41,907,435 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 26,004,912 | 6,285,750 | 5,879,550 | 38,170,212 |