Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 5,879,550 | 41,552,264 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | m3 | 313,972 | 228,383 | 33,746 | 576,101 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,397,242 | 6,292,253 | 3,935,963 | 41,625,458 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 29,170,214 | 6,502,500 | 5,879,550 | 41,552,264 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng | m3 | 313,972 | 228,383 | 33,746 | 576,101 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,397,242 | 6,292,253 | 3,935,963 | 41,625,458 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% |
| 100m3 |
| 31,397,242 |
| 6,292,253 |
| 4,137,274 |
| 41,826,769 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,397,242 | 6,292,253 | 3,787,326 | 41,476,821 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,722,144 | 1,962,072 | 984,747 | 5,668,963 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,335,835 | 2,102,220 | 1,216,109 | 6,654,164 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,905,598 | 2,202,075 | 1,456,359 | 7,564,032 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,560,561 | 2,296,675 | 1,695,635 | 8,552,871 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,863,925 | 2,352,735 | 1,811,316 | 9,027,976 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,131,198 | 958,262 | 834,368 | 3,923,828 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,661,979 | 1,073,884 | 1,002,412 | 4,738,275 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,194,779 | 1,149,214 | 1,305,980 | 5,649,973 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,727,578 | 1,226,295 | 1,450,280 | 6,404,153 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,993,978 | 1,264,836 | 1,550,131 | 6,808,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 787,549 | 568,076 | 587,293 | 1,942,918 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 992,749 | 603,687 | 811,714 | 2,408,150 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,198,669 | 640,994 | 992,662 | 2,832,325 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,404,589 | 678,300 | 1,208,194 | 3,291,083 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,609,789 | 715,607 | 1,405,946 | 3,731,342 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,815,709 | 752,913 | 1,578,980 | 4,147,602 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,020,909 | 788,524 | 1,794,512 | 4,603,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,226,829 | 825,830 | 1,993,239 | 5,045,898 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 335,759 | 421,199 | 1,373,998 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 373,065 | 579,378 | 1,774,683 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 410,372 | 702,973 | 2,141,505 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 447,678 | 860,177 | 2,541,935 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 484,985 | 1,000,577 | 2,924,842 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 520,595 | 1,124,172 | 3,289,967 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 557,902 | 1,281,376 | 3,689,678 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 595,208 | 1,472,189 | 4,123,717 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6,719,455 | 2,153,883 | 949,763 | 9,823,101 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9,171,417 | 2,660,326 | 1,131,801 | 12,963,544 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 9,738,125 | 3,609,155 | 1,282,180 | 14,629,460 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10,453,725 | 3,807,329 | 1,630,426 | 15,891,480 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,219,245 | 1,836,000 | 831,042 | 5,886,287 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 3,902,656 | 1,909,440 | 997,251 | 6,809,347 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,668,314 | 1,970,028 | 1,163,459 | 7,801,801 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 5,180,768 | 2,028,780 | 1,329,668 | 8,539,216 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 5,828,640 | 2,093,040 | 1,495,876 | 9,417,556 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 6,477,149 | 2,148,120 | 1,662,085 | 10,287,354 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,977,380 | 1,224,612 | 512,164 | 4,714,156 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,099,342 | 1,542,240 | 655,065 | 6,296,647 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 4,663,578 | 1,762,560 | 767,816 | 7,193,954 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 5,215,251 | 1,982,880 | 870,421 | 8,068,552 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,820,379 | 1,224,612 | 811,658 | 4,856,649 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,901,800 | 642,600 | 329,922 | 3,874,322 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,091,000 | 186,405 | 275,651 | 2,553,056 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 2,790,000 | 247,095 | 310,609 | 3,347,704 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 3,486,000 | 309,953 | 346,097 | 4,142,050 |
| 100m3 |
| 31,397,242 |
| 6,292,253 |
| 4,137,274 |
| 41,826,769 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 31,397,242 | 6,292,253 | 3,787,326 | 41,476,821 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,722,144 | 1,962,072 | 984,747 | 5,668,963 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,335,835 | 2,102,220 | 1,216,109 | 6,654,164 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,905,598 | 2,202,075 | 1,456,359 | 7,564,032 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,560,561 | 2,296,675 | 1,695,635 | 8,552,871 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,863,925 | 2,352,735 | 1,811,316 | 9,027,976 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,131,198 | 958,262 | 834,368 | 3,923,828 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,661,979 | 1,073,884 | 1,002,412 | 4,738,275 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,194,779 | 1,149,214 | 1,305,980 | 5,649,973 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,727,578 | 1,226,295 | 1,450,280 | 6,404,153 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,993,978 | 1,264,836 | 1,550,131 | 6,808,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 787,549 | 568,076 | 587,293 | 1,942,918 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 992,749 | 603,687 | 811,714 | 2,408,150 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,198,669 | 640,994 | 992,662 | 2,832,325 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,404,589 | 678,300 | 1,208,194 | 3,291,083 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,609,789 | 715,607 | 1,405,946 | 3,731,342 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,815,709 | 752,913 | 1,578,980 | 4,147,602 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 2,020,909 | 788,524 | 1,794,512 | 4,603,945 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,226,829 | 825,830 | 1,993,239 | 5,045,898 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 335,759 | 421,199 | 1,373,998 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 373,065 | 579,378 | 1,774,683 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 410,372 | 702,973 | 2,141,505 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 447,678 | 860,177 | 2,541,935 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 484,985 | 1,000,577 | 2,924,842 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 520,595 | 1,124,172 | 3,289,967 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 557,902 | 1,281,376 | 3,689,678 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 595,208 | 1,472,189 | 4,123,717 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 6,719,455 | 2,153,883 | 949,763 | 9,823,101 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 9,171,417 | 2,660,326 | 1,131,801 | 12,963,544 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 9,738,125 | 3,609,155 | 1,282,180 | 14,629,460 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 10,453,725 | 3,807,329 | 1,630,426 | 15,891,480 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 3,219,245 | 1,836,000 | 831,042 | 5,886,287 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 3,902,656 | 1,909,440 | 997,251 | 6,809,347 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,668,314 | 1,970,028 | 1,163,459 | 7,801,801 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 5,180,768 | 2,028,780 | 1,329,668 | 8,539,216 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 5,828,640 | 2,093,040 | 1,495,876 | 9,417,556 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 6,477,149 | 2,148,120 | 1,662,085 | 10,287,354 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,977,380 | 1,224,612 | 512,164 | 4,714,156 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 4,099,342 | 1,542,240 | 655,065 | 6,296,647 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 4,663,578 | 1,762,560 | 767,816 | 7,193,954 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 5,215,251 | 1,982,880 | 870,421 | 8,068,552 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,820,379 | 1,224,612 | 811,658 | 4,856,649 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,901,800 | 642,600 | 329,922 | 3,874,322 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 2,091,000 | 186,405 | 275,651 | 2,553,056 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 2,790,000 | 247,095 | 310,609 | 3,347,704 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 3,486,000 | 309,953 | 346,097 | 4,142,050 |