Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 888,111 | 398,058 | 95,362 | 1,381,531 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 973,195 | 398,058 | 95,362 | 1,466,615 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,105 | 398,058 | 95,362 | 1,548,525 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 888,111 | 398,058 | 95,362 | 1,381,531 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 973,195 | 398,058 | 95,362 | 1,466,615 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,105 | 398,058 | 95,362 | 1,548,525 | |
| Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 |
| 1,140,188 |
| 398,058 |
| 95,362 |
| 1,633,608 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 956,420 | 407,007 | 95,362 | 1,458,789 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,041,503 | 407,007 | 95,362 | 1,543,872 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,123,413 | 407,007 | 95,362 | 1,625,782 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,208,496 | 407,007 | 95,362 | 1,710,865 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 888,115 | 368,458 | 95,362 | 1,351,935 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 973,199 | 368,458 | 95,362 | 1,437,019 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,109 | 368,458 | 95,362 | 1,518,929 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,140,192 | 368,458 | 95,362 | 1,604,012 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 874,602 | 331,457 | 87,979 | 1,294,038 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 959,686 | 331,457 | 87,979 | 1,379,122 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,041,596 | 331,457 | 87,979 | 1,461,032 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,679 | 331,457 | 87,979 | 1,546,115 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 865,586 | 298,414 | 87,979 | 1,251,979 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 950,670 | 298,414 | 87,979 | 1,337,063 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,032,580 | 298,414 | 87,979 | 1,418,973 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,117,663 | 298,414 | 87,979 | 1,504,056 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 146,282 | 70,870 | 1,068,560 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 146,282 | 70,870 | 1,154,486 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 146,282 | 70,870 | 1,237,207 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 146,282 | 70,870 | 1,323,133 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 555,354 | 88,859 | 1,495,621 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 555,354 | 88,859 | 1,581,547 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 555,354 | 88,859 | 1,664,268 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 555,354 | 88,859 | 1,750,194 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 315,280 | 70,870 | 1,237,558 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 315,280 | 70,870 | 1,323,484 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 315,280 | 70,870 | 1,406,205 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 315,280 | 70,870 | 1,492,131 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 263,823 | 70,870 | 1,177,754 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 263,823 | 70,870 | 1,262,838 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 263,823 | 70,870 | 1,344,748 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 263,823 | 70,870 | 1,429,831 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 733,129 | 100,283 | 1,676,473 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 733,129 | 100,283 | 1,761,557 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 733,129 | 100,283 | 1,843,467 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 733,129 | 100,283 | 1,928,550 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 820,898 | 107,666 | 1,771,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 820,898 | 107,666 | 1,856,709 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 820,898 | 107,666 | 1,938,619 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 820,898 | 107,666 | 2,023,702 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 340,750 | 107,666 | 1,291,477 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 340,750 | 107,666 | 1,376,561 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 340,750 | 107,666 | 1,458,471 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 340,750 | 107,666 | 1,543,554 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 973,628 | 456,548 | 95,362 | 1,525,538 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,058,711 | 456,548 | 95,362 | 1,610,621 |
| 1,140,188 |
| 398,058 |
| 95,362 |
| 1,633,608 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 956,420 | 407,007 | 95,362 | 1,458,789 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,041,503 | 407,007 | 95,362 | 1,543,872 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,123,413 | 407,007 | 95,362 | 1,625,782 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,208,496 | 407,007 | 95,362 | 1,710,865 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 888,115 | 368,458 | 95,362 | 1,351,935 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 973,199 | 368,458 | 95,362 | 1,437,019 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,055,109 | 368,458 | 95,362 | 1,518,929 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,140,192 | 368,458 | 95,362 | 1,604,012 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 874,602 | 331,457 | 87,979 | 1,294,038 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 959,686 | 331,457 | 87,979 | 1,379,122 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,041,596 | 331,457 | 87,979 | 1,461,032 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,126,679 | 331,457 | 87,979 | 1,546,115 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 865,586 | 298,414 | 87,979 | 1,251,979 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 950,670 | 298,414 | 87,979 | 1,337,063 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,032,580 | 298,414 | 87,979 | 1,418,973 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,117,663 | 298,414 | 87,979 | 1,504,056 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 146,282 | 70,870 | 1,068,560 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 146,282 | 70,870 | 1,154,486 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 146,282 | 70,870 | 1,237,207 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 146,282 | 70,870 | 1,323,133 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 555,354 | 88,859 | 1,495,621 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 555,354 | 88,859 | 1,581,547 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 555,354 | 88,859 | 1,664,268 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 555,354 | 88,859 | 1,750,194 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 851,408 | 315,280 | 70,870 | 1,237,558 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 937,334 | 315,280 | 70,870 | 1,323,484 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,020,055 | 315,280 | 70,870 | 1,406,205 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,105,981 | 315,280 | 70,870 | 1,492,131 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 263,823 | 70,870 | 1,177,754 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 263,823 | 70,870 | 1,262,838 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 263,823 | 70,870 | 1,344,748 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 263,823 | 70,870 | 1,429,831 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 733,129 | 100,283 | 1,676,473 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 733,129 | 100,283 | 1,761,557 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 733,129 | 100,283 | 1,843,467 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 733,129 | 100,283 | 1,928,550 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 820,898 | 107,666 | 1,771,625 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 820,898 | 107,666 | 1,856,709 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 820,898 | 107,666 | 1,938,619 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 820,898 | 107,666 | 2,023,702 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 843,061 | 340,750 | 107,666 | 1,291,477 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 928,145 | 340,750 | 107,666 | 1,376,561 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 340,750 | 107,666 | 1,458,471 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 340,750 | 107,666 | 1,543,554 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 973,628 | 456,548 | 95,362 | 1,525,538 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,058,711 | 456,548 | 95,362 | 1,610,621 |