Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 0 | 1,507,539 | 1,189,713 | 2,697,252 | |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 0 | 1,371,507 | 1,011,653 | 2,383,160 | |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 0 | 1,155,345 | 790,669 | 1,946,014 | |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá I | m | 0 | 1,507,539 | 1,189,713 | 2,697,252 | |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá II | m | 0 | 1,371,507 | 1,011,653 | 2,383,160 | |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá III | m | 0 | 1,155,345 | 790,669 | 1,946,014 | |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV |
| m |
| 0 |
| 1,023,040 |
| 637,517 |
| 1,660,557 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 39,595 | 182,619 | 580,130 | 802,344 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 46,164 | 191,936 | 617,558 | 855,658 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 55,161 | 206,844 | 683,056 | 945,061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,727 | 227,342 | 795,340 | 1,090,409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 87,862 | 268,338 | 963,764 | 1,319,964 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 39,595 | 210,571 | 1,012,727 | 1,262,893 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 46,164 | 221,752 | 1,081,589 | 1,349,505 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 55,161 | 236,659 | 1,207,725 | 1,499,545 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,727 | 260,884 | 1,402,723 | 1,731,334 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 87,862 | 307,471 | 1,712,268 | 2,107,601 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 79,020 | 447,230 | 3,557,593 | 4,083,843 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 92,988 | 478,909 | 3,842,200 | 4,414,097 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 111,967 | 523,632 | 4,304,688 | 4,940,287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 138,177 | 586,990 | 5,051,783 | 5,776,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 181,223 | 706,251 | 6,225,788 | 7,113,262 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 70,095 | 357,784 | 2,929,782 | 3,357,661 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,766 | 382,009 | 3,167,828 | 3,631,603 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 98,525 | 417,415 | 3,534,050 | 4,049,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 121,223 | 465,865 | 4,138,318 | 4,725,406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 158,174 | 560,901 | 5,090,497 | 5,809,572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,314 | 298,154 | 2,365,799 | 2,726,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 72,984 | 318,652 | 2,561,467 | 2,953,103 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 87,303 | 346,604 | 2,846,074 | 3,279,981 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 107,496 | 385,736 | 3,326,350 | 3,819,582 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 140,294 | 464,002 | 4,091,232 | 4,695,528 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 56,218 | 255,294 | 2,027,827 | 2,339,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 65,597 | 272,065 | 2,187,919 | 2,525,581 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 78,774 | 294,427 | 2,436,950 | 2,810,151 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 96,817 | 329,832 | 2,828,286 | 3,254,935 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 126,032 | 393,190 | 3,468,654 | 3,987,876 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 79,020 | 514,315 | 5,236,004 | 5,829,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 92,988 | 549,721 | 5,660,054 | 6,302,763 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 111,967 | 600,034 | 6,349,816 | 7,061,817 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 138,177 | 674,573 | 7,439,967 | 8,252,717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 181,223 | 810,605 | 9,176,202 | 10,168,030 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 70,095 | 411,825 | 4,189,532 | 4,671,452 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,766 | 439,777 | 4,522,582 | 5,044,125 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 98,525 | 478,909 | 5,057,650 | 5,635,084 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 121,223 | 536,676 | 5,925,767 | 6,583,666 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 158,174 | 644,757 | 7,285,271 | 8,088,202 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,314 | 342,877 | 3,496,129 | 3,901,320 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 72,984 | 365,238 | 3,765,483 | 4,203,705 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 87,303 | 396,917 | 4,209,550 | 4,693,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 107,496 | 443,503 | 4,899,313 | 5,450,312 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 140,294 | 532,950 | 6,013,124 | 6,686,368 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 56,218 | 294,427 | 2,984,722 | 3,335,367 |
| Khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm, cấp đá IV |
| m |
| 0 |
| 1,023,040 |
| 637,517 |
| 1,660,557 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 39,595 | 182,619 | 580,130 | 802,344 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 46,164 | 191,936 | 617,558 | 855,658 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 55,161 | 206,844 | 683,056 | 945,061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,727 | 227,342 | 795,340 | 1,090,409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 87,862 | 268,338 | 963,764 | 1,319,964 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 39,595 | 210,571 | 1,012,727 | 1,262,893 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 46,164 | 221,752 | 1,081,589 | 1,349,505 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 55,161 | 236,659 | 1,207,725 | 1,499,545 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 67,727 | 260,884 | 1,402,723 | 1,731,334 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước - khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec hoặc tương tự, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 87,862 | 307,471 | 1,712,268 | 2,107,601 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 79,020 | 447,230 | 3,557,593 | 4,083,843 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 92,988 | 478,909 | 3,842,200 | 4,414,097 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 111,967 | 523,632 | 4,304,688 | 4,940,287 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 138,177 | 586,990 | 5,051,783 | 5,776,950 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 181,223 | 706,251 | 6,225,788 | 7,113,262 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 70,095 | 357,784 | 2,929,782 | 3,357,661 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,766 | 382,009 | 3,167,828 | 3,631,603 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 98,525 | 417,415 | 3,534,050 | 4,049,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 121,223 | 465,865 | 4,138,318 | 4,725,406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 158,174 | 560,901 | 5,090,497 | 5,809,572 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,314 | 298,154 | 2,365,799 | 2,726,267 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 72,984 | 318,652 | 2,561,467 | 2,953,103 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 87,303 | 346,604 | 2,846,074 | 3,279,981 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 107,496 | 385,736 | 3,326,350 | 3,819,582 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 140,294 | 464,002 | 4,091,232 | 4,695,528 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 56,218 | 255,294 | 2,027,827 | 2,339,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 65,597 | 272,065 | 2,187,919 | 2,525,581 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 78,774 | 294,427 | 2,436,950 | 2,810,151 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 96,817 | 329,832 | 2,828,286 | 3,254,935 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 126,032 | 393,190 | 3,468,654 | 3,987,876 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 79,020 | 514,315 | 5,236,004 | 5,829,339 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 92,988 | 549,721 | 5,660,054 | 6,302,763 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 111,967 | 600,034 | 6,349,816 | 7,061,817 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 138,177 | 674,573 | 7,439,967 | 8,252,717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 181,223 | 810,605 | 9,176,202 | 10,168,030 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 70,095 | 411,825 | 4,189,532 | 4,671,452 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 81,766 | 439,777 | 4,522,582 | 5,044,125 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 98,525 | 478,909 | 5,057,650 | 5,635,084 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 121,223 | 536,676 | 5,925,767 | 6,583,666 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 158,174 | 644,757 | 7,285,271 | 8,088,202 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,314 | 342,877 | 3,496,129 | 3,901,320 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 72,984 | 365,238 | 3,765,483 | 4,203,705 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 87,303 | 396,917 | 4,209,550 | 4,693,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 107,496 | 443,503 | 4,899,313 | 5,450,312 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 140,294 | 532,950 | 6,013,124 | 6,686,368 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá dưới nước ,khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan Bauen hoặc tương tự (momen xoay >200 KNm), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 56,218 | 294,427 | 2,984,722 | 3,335,367 |