Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 270,202 | 401,295 | 671,497 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 339,150 | 470,127 | 809,277 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 406,234 | 509,561 | 915,795 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 270,202 | 401,295 | 671,497 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 339,150 | 470,127 | 809,277 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 406,234 | 509,561 | 915,795 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 475,182 |
| 568,149 |
| 1,043,331 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 206,844 | 357,917 | 564,761 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 275,792 | 408,618 | 684,410 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 344,740 | 479,140 | 823,880 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 413,688 | 519,138 | 932,826 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 482,636 | 580,542 | 1,063,178 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 26,183,410 | 154,397 | 462,367 | 26,800,174 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5,911,500 | 193,800 | 25,858 | 6,131,158 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 7,802,000 | 204,981 | 27,641 | 8,034,622 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11,583,000 | 227,342 | 27,641 | 11,837,983 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 14,647,600 | 238,523 | 27,641 | 14,913,764 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5,911,500 | 93,173 | 110,360 | 6,115,033 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 7,802,000 | 100,627 | 129,043 | 8,031,670 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11,583,000 | 108,081 | 145,944 | 11,837,025 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 14,647,600 | 115,535 | 168,477 | 14,931,612 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 4,018,720 | 619,546 | 770,727 | 5,408,993 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 6,587,736 | 722,803 | 912,634 | 8,223,173 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,839,632 | 1,239,091 | 1,063,283 | 12,142,006 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 11,930,552 | 1,445,606 | 1,211,698 | 14,587,856 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 835,465 | 54,038 | 369,213 | 1,258,716 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,531,011 | 54,038 | 369,213 | 1,954,262 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,913,851 | 54,038 | 369,213 | 2,337,102 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,749,281 | 54,038 | 369,213 | 3,172,532 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 888,880 | 46,466 | 259,115 | 1,194,461 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,422,208 | 46,466 | 259,115 | 1,727,789 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,777,760 | 46,466 | 259,115 | 2,083,341 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,666,640 | 46,466 | 259,115 | 2,972,221 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 25,814 | 140,552 | 166,366 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 49,219 | 168,663 | 217,882 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 206,515 | 1,048,961 | 1,255,476 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 337,524 | 293,594 | 0 | 631,118 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 337,524 | 222,563 | 0 | 560,087 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 1,736,967 | 7,045,309 | 123,604,596 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 1,828,386 | 7,045,309 | 130,496,533 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 2,102,644 | 7,045,309 | 139,008,204 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 2,212,347 | 7,045,309 | 169,290,402 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 926,382 | 7,303,997 | 123,052,699 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 975,139 | 7,303,997 | 129,901,974 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 1,023,896 | 7,303,997 | 138,188,144 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 1,072,653 | 7,303,997 | 168,409,396 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 761,828 | 6,487,739 | 122,071,887 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 792,301 | 6,487,739 | 128,902,878 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 822,774 | 6,487,739 | 137,170,764 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 853,247 | 6,487,739 | 167,373,732 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 198,802,418 | 822,774 | 6,487,739 | 206,112,931 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,282,050 | 2,282,050 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,062,593 | 2,062,593 |
| 100m2 |
| 0 |
| 475,182 |
| 568,149 |
| 1,043,331 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 206,844 | 357,917 | 564,761 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 275,792 | 408,618 | 684,410 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 344,740 | 479,140 | 823,880 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 413,688 | 519,138 | 932,826 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 482,636 | 580,542 | 1,063,178 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 26,183,410 | 154,397 | 462,367 | 26,800,174 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5,911,500 | 193,800 | 25,858 | 6,131,158 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 7,802,000 | 204,981 | 27,641 | 8,034,622 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11,583,000 | 227,342 | 27,641 | 11,837,983 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 14,647,600 | 238,523 | 27,641 | 14,913,764 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm | 100m2 | 5,911,500 | 93,173 | 110,360 | 6,115,033 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | 100m2 | 7,802,000 | 100,627 | 129,043 | 8,031,670 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 11,583,000 | 108,081 | 145,944 | 11,837,025 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 14,647,600 | 115,535 | 168,477 | 14,931,612 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 4,018,720 | 619,546 | 770,727 | 5,408,993 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 6,587,736 | 722,803 | 912,634 | 8,223,173 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,839,632 | 1,239,091 | 1,063,283 | 12,142,006 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 11,930,552 | 1,445,606 | 1,211,698 | 14,587,856 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 835,465 | 54,038 | 369,213 | 1,258,716 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,531,011 | 54,038 | 369,213 | 1,954,262 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,913,851 | 54,038 | 369,213 | 2,337,102 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,749,281 | 54,038 | 369,213 | 3,172,532 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 888,880 | 46,466 | 259,115 | 1,194,461 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,422,208 | 46,466 | 259,115 | 1,727,789 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,777,760 | 46,466 | 259,115 | 2,083,341 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,666,640 | 46,466 | 259,115 | 2,972,221 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 25,814 | 140,552 | 166,366 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 49,219 | 168,663 | 217,882 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 206,515 | 1,048,961 | 1,255,476 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 337,524 | 293,594 | 0 | 631,118 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 337,524 | 222,563 | 0 | 560,087 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 1,736,967 | 7,045,309 | 123,604,596 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 1,828,386 | 7,045,309 | 130,496,533 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 2,102,644 | 7,045,309 | 139,008,204 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 2,212,347 | 7,045,309 | 169,290,402 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 926,382 | 7,303,997 | 123,052,699 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 975,139 | 7,303,997 | 129,901,974 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 1,023,896 | 7,303,997 | 138,188,144 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 1,072,653 | 7,303,997 | 168,409,396 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 114,822,320 | 761,828 | 6,487,739 | 122,071,887 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 121,622,838 | 792,301 | 6,487,739 | 128,902,878 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 129,860,251 | 822,774 | 6,487,739 | 137,170,764 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 160,032,746 | 853,247 | 6,487,739 | 167,373,732 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 198,802,418 | 822,774 | 6,487,739 | 206,112,931 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,282,050 | 2,282,050 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2,062,593 | 2,062,593 |