Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 74,543 | 1,101,305 | 335,081 | 1,510,929 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 95,992 | 2,277,148 | 379,759 | 2,752,899 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,294,889 | 24,411,326 | 12,709,976 | 38,416,191 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 74,543 | 1,101,305 | 335,081 | 1,510,929 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 95,992 | 2,277,148 | 379,759 | 2,752,899 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,294,889 | 24,411,326 | 12,709,976 | 38,416,191 | |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước |
| lần |
| 1,294,889 |
| 28,138,246 |
| 26,135,547 |
| 55,568,682 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 171,438 | 276,107 | 447,545 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 210,571 | 330,245 | 540,816 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 218,025 | 346,487 | 564,512 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 249,704 | 400,626 | 650,330 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 368,965 | 595,525 | 964,490 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 454,684 | 720,044 | 1,174,728 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 594,444 | 942,011 | 1,536,455 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 745,384 | 1,191,048 | 1,936,432 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 915,978 | 5,383,581 | 17,181,322 | 23,480,881 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,545,618 | 6,805,659 | 24,099,298 | 32,450,575 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 578,209 | 4,875,696 | 15,100,539 | 20,554,444 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 945,234 | 6,500,928 | 17,240,773 | 24,686,935 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 940,941 | 5,891,466 | 22,018,515 | 28,850,922 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,578,266 | 7,923,006 | 24,158,749 | 33,660,021 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 106,177 | 33,542 | 203,163 | 342,882 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 127,413 | 33,542 | 203,163 | 364,118 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 106,177 | 37,269 | 261,935 | 405,381 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 127,413 | 37,269 | 261,935 | 426,617 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 211,765 | 37,269 | 231,456 | 480,490 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 231,017 | 37,269 | 231,456 | 499,742 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 250,287 | 37,269 | 231,456 | 519,012 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 318,480 | 101,021 | 8,742 | 428,243 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 318,480 | 88,394 | 7,868 | 414,742 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 22,294,000 | 782,653 | 2,945,860 | 26,022,513 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 22,294,000 | 726,749 | 2,501,807 | 25,522,556 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,430,000 | 857,192 | 2,918,707 | 27,205,899 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,430,000 | 819,922 | 2,451,715 | 26,701,637 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,237,972 | 53,473,497 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,237,972 | 59,153,597 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,541,714 | 53,777,239 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,541,714 | 59,457,339 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,217,472 | 53,452,997 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,217,472 | 59,133,097 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,237,972 | 51,764,421 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,237,972 | 56,623,295 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,541,714 | 52,068,163 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,541,714 | 56,927,037 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,217,472 | 51,743,921 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,217,472 | 56,602,795 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 3,838,514 | 47,861,545 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 4,288,689 | 48,311,720 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 3,969,215 | 47,992,246 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,732,476 | 1,686,854 | 1,085,852 | 6,505,182 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,559,434 | 1,807,344 | 1,340,982 | 7,707,760 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,317,668 | 1,893,193 | 1,605,889 | 8,816,750 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,210,006 | 1,974,523 | 1,869,759 | 10,054,288 |
| lần |
| 1,294,889 |
| 28,138,246 |
| 26,135,547 |
| 55,568,682 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 171,438 | 276,107 | 447,545 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 210,571 | 330,245 | 540,816 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 218,025 | 346,487 | 564,512 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 249,704 | 400,626 | 650,330 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 368,965 | 595,525 | 964,490 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 454,684 | 720,044 | 1,174,728 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 594,444 | 942,011 | 1,536,455 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 745,384 | 1,191,048 | 1,936,432 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 915,978 | 5,383,581 | 17,181,322 | 23,480,881 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,545,618 | 6,805,659 | 24,099,298 | 32,450,575 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 578,209 | 4,875,696 | 15,100,539 | 20,554,444 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 945,234 | 6,500,928 | 17,240,773 | 24,686,935 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 940,941 | 5,891,466 | 22,018,515 | 28,850,922 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,578,266 | 7,923,006 | 24,158,749 | 33,660,021 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 106,177 | 33,542 | 203,163 | 342,882 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 127,413 | 33,542 | 203,163 | 364,118 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 106,177 | 37,269 | 261,935 | 405,381 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 127,413 | 37,269 | 261,935 | 426,617 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 211,765 | 37,269 | 231,456 | 480,490 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 231,017 | 37,269 | 231,456 | 499,742 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 250,287 | 37,269 | 231,456 | 519,012 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 318,480 | 101,021 | 8,742 | 428,243 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 318,480 | 88,394 | 7,868 | 414,742 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 22,294,000 | 782,653 | 2,945,860 | 26,022,513 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 22,294,000 | 726,749 | 2,501,807 | 25,522,556 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 23,430,000 | 857,192 | 2,918,707 | 27,205,899 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 23,430,000 | 819,922 | 2,451,715 | 26,701,637 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,237,972 | 53,473,497 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,237,972 | 59,153,597 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,541,714 | 53,777,239 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,541,714 | 59,457,339 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 41,831,491 | 5,404,034 | 6,217,472 | 53,452,997 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 47,325,245 | 5,590,380 | 6,217,472 | 59,133,097 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,237,972 | 51,764,421 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,237,972 | 56,623,295 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,541,714 | 52,068,163 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,541,714 | 56,927,037 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 40,122,415 | 5,404,034 | 6,217,472 | 51,743,921 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 44,794,943 | 5,590,380 | 6,217,472 | 56,602,795 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 3,838,514 | 47,861,545 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 4,288,689 | 48,311,720 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 38,613,407 | 5,409,624 | 3,969,215 | 47,992,246 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,732,476 | 1,686,854 | 1,085,852 | 6,505,182 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,559,434 | 1,807,344 | 1,340,982 | 7,707,760 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,317,668 | 1,893,193 | 1,605,889 | 8,816,750 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,210,006 | 1,974,523 | 1,869,759 | 10,054,288 |