Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15,056,177 | 9,129,347 | 2,825,450 | 27,010,974 | |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 145,253 | 7,238 | 40,951 | 193,442 | |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 362,888 | 12,667 | 40,514 | 416,069 | |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 300,679 |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 15,056,177 | 9,129,347 | 2,825,450 | 27,010,974 | |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 145,253 | 7,238 | 40,951 | 193,442 | |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 362,888 | 12,667 | 40,514 | 416,069 | |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 300,679 |
| 11,058 |
| 33,762 |
| 345,499 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13,315,058 | 5,328,037 | 2,127,054 | 20,770,149 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,916,851 | 4,545,921 | 2,006,382 | 21,469,154 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13,635,398 | 4,055,052 | 1,582,293 | 19,272,743 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 14,824,218 | 7,649,801 | 1,687,689 | 24,161,708 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14,616,274 | 6,501,235 | 1,525,191 | 22,642,700 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 14,036,386 | 6,119,841 | 1,382,723 | 21,538,950 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 13,799,068 | 5,742,830 | 1,196,627 | 20,738,525 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13,522,195 | 5,348,285 | 1,121,081 | 19,991,561 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,083,730 | 6,379,334 | 2,782,437 | 23,245,501 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,012,087 | 8,007,018 | 4,925,382 | 26,944,487 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,026,033 | 7,205,892 | 3,033,384 | 24,265,309 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,065,808 | 6,623,063 | 3,132,819 | 23,821,690 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,904,384 | 5,383,225 | 2,983,581 | 22,271,190 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,918,090 | 5,162,810 | 2,823,342 | 21,904,242 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14,019,080 | 6,400,528 | 3,403,652 | 23,823,260 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14,089,081 | 6,464,109 | 2,800,028 | 23,353,218 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 14,873,242 | 6,040,233 | 1,937,614 | 22,851,089 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14,265,621 | 4,694,427 | 1,615,110 | 20,575,158 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,072,410 | 5,737,162 | 2,711,844 | 22,521,416 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,994,792 | 8,028,211 | 4,925,382 | 26,948,385 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,932,232 | 4,107,358 | 1,609,302 | 19,648,892 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,007,644 | 5,410,777 | 3,243,801 | 22,662,222 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,931,923 | 5,709,610 | 2,192,587 | 21,834,120 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14,341,437 | 9,202,348 | 3,390,066 | 26,933,851 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14,106,691 | 6,798,971 | 2,021,898 | 22,927,560 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 13,947,086 | 9,508,033 | 7,010,696 | 30,465,815 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 896,310 | 6,262,957 | 705,351 | 7,864,618 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 659,792 | 4,061,372 | 705,351 | 5,426,515 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 257,683 | 1,487,829 | 97,232 | 1,842,744 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 240,993 | 1,186,242 | 97,232 | 1,524,467 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13,818,552 | 4,084,045 | 2,399,584 | 20,302,181 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13,896,929 | 4,404,072 | 3,132,521 | 21,433,522 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14,167,427 | 8,297,373 | 4,423,705 | 26,888,505 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14,065,160 | 4,889,410 | 6,089,495 | 25,044,065 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13,411,787 | 1,466,896 | 725,296 | 15,603,979 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 268,905 | 6,091,029 | 691,035 | 7,050,969 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 297,754 | 6,926,089 | 744,362 | 7,968,205 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 328,139 | 7,736,589 | 820,970 | 8,885,698 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14,322,335 | 6,406,064 | 703,930 | 21,432,329 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14,322,335 | 6,684,588 | 644,877 | 21,651,800 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14,322,335 | 7,018,817 | 667,162 | 22,008,314 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15,243,354 | 17,089,930 | 6,578,176 | 38,911,460 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15,447,579 | 17,290,988 | 7,100,682 | 39,839,249 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 13,935,267 | 3,616,668 | 1,879,769 | 19,431,704 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14,220,121 | 4,603,032 | 2,258,296 | 21,081,449 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14,175,176 | 4,603,032 | 2,071,447 | 20,849,655 |
| 11,058 |
| 33,762 |
| 345,499 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13,315,058 | 5,328,037 | 2,127,054 | 20,770,149 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,916,851 | 4,545,921 | 2,006,382 | 21,469,154 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13,635,398 | 4,055,052 | 1,582,293 | 19,272,743 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 14,824,218 | 7,649,801 | 1,687,689 | 24,161,708 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14,616,274 | 6,501,235 | 1,525,191 | 22,642,700 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 14,036,386 | 6,119,841 | 1,382,723 | 21,538,950 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 13,799,068 | 5,742,830 | 1,196,627 | 20,738,525 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13,522,195 | 5,348,285 | 1,121,081 | 19,991,561 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,083,730 | 6,379,334 | 2,782,437 | 23,245,501 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,012,087 | 8,007,018 | 4,925,382 | 26,944,487 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,026,033 | 7,205,892 | 3,033,384 | 24,265,309 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,065,808 | 6,623,063 | 3,132,819 | 23,821,690 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,904,384 | 5,383,225 | 2,983,581 | 22,271,190 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,918,090 | 5,162,810 | 2,823,342 | 21,904,242 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14,019,080 | 6,400,528 | 3,403,652 | 23,823,260 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14,089,081 | 6,464,109 | 2,800,028 | 23,353,218 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 14,873,242 | 6,040,233 | 1,937,614 | 22,851,089 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 14,265,621 | 4,694,427 | 1,615,110 | 20,575,158 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,072,410 | 5,737,162 | 2,711,844 | 22,521,416 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,994,792 | 8,028,211 | 4,925,382 | 26,948,385 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,932,232 | 4,107,358 | 1,609,302 | 19,648,892 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,007,644 | 5,410,777 | 3,243,801 | 22,662,222 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,931,923 | 5,709,610 | 2,192,587 | 21,834,120 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14,341,437 | 9,202,348 | 3,390,066 | 26,933,851 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14,106,691 | 6,798,971 | 2,021,898 | 22,927,560 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 13,947,086 | 9,508,033 | 7,010,696 | 30,465,815 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 896,310 | 6,262,957 | 705,351 | 7,864,618 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 659,792 | 4,061,372 | 705,351 | 5,426,515 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 257,683 | 1,487,829 | 97,232 | 1,842,744 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 240,993 | 1,186,242 | 97,232 | 1,524,467 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13,818,552 | 4,084,045 | 2,399,584 | 20,302,181 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13,896,929 | 4,404,072 | 3,132,521 | 21,433,522 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14,167,427 | 8,297,373 | 4,423,705 | 26,888,505 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14,065,160 | 4,889,410 | 6,089,495 | 25,044,065 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13,411,787 | 1,466,896 | 725,296 | 15,603,979 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 268,905 | 6,091,029 | 691,035 | 7,050,969 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 297,754 | 6,926,089 | 744,362 | 7,968,205 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 328,139 | 7,736,589 | 820,970 | 8,885,698 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14,322,335 | 6,406,064 | 703,930 | 21,432,329 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14,322,335 | 6,684,588 | 644,877 | 21,651,800 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14,322,335 | 7,018,817 | 667,162 | 22,008,314 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15,243,354 | 17,089,930 | 6,578,176 | 38,911,460 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15,447,579 | 17,290,988 | 7,100,682 | 39,839,249 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 13,935,267 | 3,616,668 | 1,879,769 | 19,431,704 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14,220,121 | 4,603,032 | 2,258,296 | 21,081,449 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14,175,176 | 4,603,032 | 2,071,447 | 20,849,655 |