Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 557,159 | 3,625,145 | 2,524,760 | 6,707,064 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 609,888 | 3,291,120 | 2,705,362 | 6,606,370 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 688,264 | 4,298,105 | 3,515,378 | 8,501,747 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 557,159 | 3,625,145 | 2,524,760 | 6,707,064 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 609,888 | 3,291,120 | 2,705,362 | 6,606,370 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 688,264 | 4,298,105 | 3,515,378 | 8,501,747 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu |
| tấn |
| 804,063 |
| 4,789,317 |
| 3,729,431 |
| 9,322,811 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 929,862 | 5,526,135 | 4,330,184 | 10,786,181 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 505,957 | 3,699,467 | 3,008,910 | 7,214,334 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 539,897 | 3,317,457 | 2,436,909 | 6,294,263 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 744,795 | 4,925,921 | 3,794,072 | 9,464,788 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 617,596 | 4,543,911 | 3,326,792 | 8,488,299 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 451,498 | 3,427,600 | 1,091,716 | 4,970,814 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 653,896 | 3,488,485 | 1,685,508 | 5,827,889 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 473,698 | 4,036,450 | 1,365,421 | 5,875,569 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 699,096 | 4,104,100 | 2,024,948 | 6,828,144 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 575,646 | 4,298,105 | 2,071,280 | 6,945,031 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 590,390 | 3,762,684 | 1,886,001 | 6,239,075 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 511,313 | 3,536,726 | 1,680,054 | 5,728,093 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 663,596 | 3,072,531 | 2,256,028 | 5,992,155 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 485,515 | 2,247,295 | 1,507,123 | 4,239,933 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 1,955,048 | 541,200 | 4,341,843 | 6,838,091 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 210 | 277,365 | 424,707 | 702,282 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 249 | 347,270 | 455,888 | 803,407 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 11,525 | 279,620 | 695,050 | 986,195 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 16,613 | 279,620 | 780,453 | 1,076,686 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 457,410 | 3,816,717 | 1,754,613 | 6,028,740 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 575,801 | 3,625,145 | 2,567,151 | 6,768,097 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 651,781 | 3,291,120 | 2,602,774 | 6,545,675 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 668,316 | 6,876,968 | 3,661,330 | 11,206,614 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 835,025 | 6,017,347 | 5,562,279 | 12,414,651 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 918,842 | 5,280,529 | 5,617,332 | 11,816,703 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,047,068 | 2,115,225 | 7,303 | 14,169,596 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,047,068 | 2,333,220 | 220,807 | 14,601,095 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,473,578 | 1,737,142 | 7,303 | 21,218,023 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,473,578 | 1,910,856 | 220,807 | 21,605,241 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 25,140,685 | 2,894,798 | 7,303 | 28,042,786 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 25,140,685 | 3,225,314 | 220,807 | 28,586,806 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,778,820 | 2,894,798 | 7,303 | 29,680,921 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,778,820 | 3,225,314 | 220,807 | 30,224,941 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 3,010,000 | 1,355,486 | 0 | 4,365,486 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 11,082,703 | 1,188,371 | 0 | 12,271,074 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 9,920,433 | 835,574 | 0 | 10,756,007 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 3,462,500 | 950,697 | 0 | 4,413,197 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 16,434,987 | 1,069,534 | 0 | 17,504,521 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 14,917,168 | 881,994 | 0 | 15,799,162 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 20,177,890 | 2,183,632 | 0 | 22,361,522 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 245,146 | 110,582 | 0 | 355,728 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 121,779 | 100,529 | 0 | 222,308 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 4,819 | 44,233 | 657 | 49,709 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,618 | 44,233 | 657 | 51,508 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,099 | 44,233 | 657 | 52,989 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,827 | 52,275 | 657 | 59,759 |
| tấn |
| 804,063 |
| 4,789,317 |
| 3,729,431 |
| 9,322,811 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 929,862 | 5,526,135 | 4,330,184 | 10,786,181 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 505,957 | 3,699,467 | 3,008,910 | 7,214,334 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 539,897 | 3,317,457 | 2,436,909 | 6,294,263 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 744,795 | 4,925,921 | 3,794,072 | 9,464,788 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 617,596 | 4,543,911 | 3,326,792 | 8,488,299 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 451,498 | 3,427,600 | 1,091,716 | 4,970,814 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 653,896 | 3,488,485 | 1,685,508 | 5,827,889 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 473,698 | 4,036,450 | 1,365,421 | 5,875,569 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 699,096 | 4,104,100 | 2,024,948 | 6,828,144 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 575,646 | 4,298,105 | 2,071,280 | 6,945,031 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 590,390 | 3,762,684 | 1,886,001 | 6,239,075 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 511,313 | 3,536,726 | 1,680,054 | 5,728,093 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 663,596 | 3,072,531 | 2,256,028 | 5,992,155 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 485,515 | 2,247,295 | 1,507,123 | 4,239,933 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 1,955,048 | 541,200 | 4,341,843 | 6,838,091 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 210 | 277,365 | 424,707 | 702,282 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 249 | 347,270 | 455,888 | 803,407 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 11,525 | 279,620 | 695,050 | 986,195 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 16,613 | 279,620 | 780,453 | 1,076,686 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 457,410 | 3,816,717 | 1,754,613 | 6,028,740 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 575,801 | 3,625,145 | 2,567,151 | 6,768,097 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 651,781 | 3,291,120 | 2,602,774 | 6,545,675 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 668,316 | 6,876,968 | 3,661,330 | 11,206,614 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 835,025 | 6,017,347 | 5,562,279 | 12,414,651 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 918,842 | 5,280,529 | 5,617,332 | 11,816,703 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,047,068 | 2,115,225 | 7,303 | 14,169,596 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,047,068 | 2,333,220 | 220,807 | 14,601,095 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,473,578 | 1,737,142 | 7,303 | 21,218,023 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,473,578 | 1,910,856 | 220,807 | 21,605,241 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 25,140,685 | 2,894,798 | 7,303 | 28,042,786 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 25,140,685 | 3,225,314 | 220,807 | 28,586,806 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,778,820 | 2,894,798 | 7,303 | 29,680,921 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | 100m2 | 26,778,820 | 3,225,314 | 220,807 | 30,224,941 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 3,010,000 | 1,355,486 | 0 | 4,365,486 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 11,082,703 | 1,188,371 | 0 | 12,271,074 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 9,920,433 | 835,574 | 0 | 10,756,007 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 3,462,500 | 950,697 | 0 | 4,413,197 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 16,434,987 | 1,069,534 | 0 | 17,504,521 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 14,917,168 | 881,994 | 0 | 15,799,162 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 20,177,890 | 2,183,632 | 0 | 22,361,522 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 245,146 | 110,582 | 0 | 355,728 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 121,779 | 100,529 | 0 | 222,308 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 4,819 | 44,233 | 657 | 49,709 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,618 | 44,233 | 657 | 51,508 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,099 | 44,233 | 657 | 52,989 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,827 | 52,275 | 657 | 59,759 |