Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 846,810 | 1,098,866 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 392,067 | 644,123 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 546,093 | 798,149 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 846,810 | 1,098,866 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 392,067 | 644,123 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 546,093 | 798,149 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
| 100m3 |
| 0 |
| 252,056 |
| 675,354 |
| 927,410 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 757,174 | 1,009,230 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 398,095 | 650,151 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 556,605 | 808,661 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 252,056 | 684,503 | 936,559 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 756,551 | 1,008,607 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 490,932 | 787,268 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 669,452 | 965,788 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 937,233 | 1,233,569 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 412,160 | 708,496 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 569,947 | 866,283 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 792,608 | 1,088,944 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 296,336 | 994,870 | 1,291,206 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 416,859 | 713,195 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 577,747 | 874,083 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 806,294 | 1,102,630 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 296,336 | 1,005,577 | 1,301,913 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,548,147 | 1,100,122 | 2,648,269 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 1,777,353 | 1,262,997 | 3,040,350 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,046,770 | 1,454,447 | 3,501,217 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 434,225 | 18,868,907 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 620,359 | 19,055,041 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 763,176 | 19,197,858 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 847,973 | 19,282,655 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 355,311 | 18,789,993 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 527,309 | 18,961,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 649,034 | 19,083,716 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 734,309 | 19,168,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 380,288 | 18,814,970 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 464,008 | 18,898,690 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 658,199 | 19,092,881 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 729,504 | 19,164,186 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 735,731 | 626,470 | 19,541,421 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 790,229 | 672,875 | 19,642,324 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 815,775 | 716,380 | 19,711,375 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 871,977 | 812,090 | 19,863,287 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,044,710 | 3,324,850 | 4,369,560 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,044,710 | 3,291,204 | 4,335,914 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,456,756 | 6,356,263 | 8,813,019 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,717,408 | 3,294,563 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,464,117 | 3,041,272 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,005,697 | 2,582,852 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,558,319 | 3,922,076 | 5,480,395 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 1,995,972 | 1,995,972 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 549,383 | 3,133,964 | 3,683,347 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 712,868 | 4,291,718 | 5,004,586 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 925,777 | 5,172,053 | 6,097,830 |
| 100m3 |
| 0 |
| 252,056 |
| 675,354 |
| 927,410 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 757,174 | 1,009,230 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 398,095 | 650,151 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 556,605 | 808,661 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 252,056 | 684,503 | 936,559 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 252,056 | 756,551 | 1,008,607 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 490,932 | 787,268 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 669,452 | 965,788 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 937,233 | 1,233,569 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 412,160 | 708,496 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 569,947 | 866,283 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 792,608 | 1,088,944 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 296,336 | 994,870 | 1,291,206 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 296,336 | 416,859 | 713,195 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 296,336 | 577,747 | 874,083 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 296,336 | 806,294 | 1,102,630 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 296,336 | 1,005,577 | 1,301,913 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,548,147 | 1,100,122 | 2,648,269 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 1,777,353 | 1,262,997 | 3,040,350 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2,046,770 | 1,454,447 | 3,501,217 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 434,225 | 18,868,907 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 620,359 | 19,055,041 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 763,176 | 19,197,858 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 847,973 | 19,282,655 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 355,311 | 18,789,993 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 527,309 | 18,961,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 649,034 | 19,083,716 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 734,309 | 19,168,991 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 380,288 | 18,814,970 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 464,008 | 18,898,690 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 658,199 | 19,092,881 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 255,462 | 729,504 | 19,164,186 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 18,179,220 | 735,731 | 626,470 | 19,541,421 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 18,179,220 | 790,229 | 672,875 | 19,642,324 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 18,179,220 | 815,775 | 716,380 | 19,711,375 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 18,179,220 | 871,977 | 812,090 | 19,863,287 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 1,044,710 | 3,324,850 | 4,369,560 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 1,044,710 | 3,291,204 | 4,335,914 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2,456,756 | 6,356,263 | 8,813,019 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,717,408 | 3,294,563 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,464,117 | 3,041,272 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 577,155 | 2,005,697 | 2,582,852 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,558,319 | 3,922,076 | 5,480,395 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 1,995,972 | 1,995,972 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 549,383 | 3,133,964 | 3,683,347 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 712,868 | 4,291,718 | 5,004,586 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 925,777 | 5,172,053 | 6,097,830 |