Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu | cái | 0 | 1,527,844 | 0 | 1,527,844 | |
| Lắp đặt điện thoại nam châm (tổng đài ) | cái | 0 | 13,999,542 | 0 | 13,999,542 | |
| Lắp đặt cộng điện điều độ (tổng đài ) | cái | 0 | 18,174,844 | 0 | 18,174,844 | |
| Lắp đặt máy đóng đường | cái | 777,036 |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu | cái | 0 | 1,527,844 | 0 | 1,527,844 | |
| Lắp đặt điện thoại nam châm (tổng đài ) | cái | 0 | 13,999,542 | 0 | 13,999,542 | |
| Lắp đặt cộng điện điều độ (tổng đài ) | cái | 0 | 18,174,844 | 0 | 18,174,844 | |
| Lắp đặt máy đóng đường | cái | 777,036 |
| 15,112,137 |
| 0 |
| 15,889,173 |
| Lắp đặt mạng cáp ngầm | 100m | 0 | 1,130,376 | 0 | 1,130,376 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 m | cái | 2,059,491 | 4,887,982 | 259,641 | 7,207,114 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,0 m | cái | 3,332,990 | 6,334,649 | 439,945 | 10,107,584 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 m | cái | 4,569,636 | 8,066,266 | 599,797 | 13,235,699 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | cái | 7,407,793 | 10,909,186 | 986,887 | 19,303,866 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2,199,689 | 2,487,829 | 421,321 | 5,108,839 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2,498,075 | 2,831,961 | 478,480 | 5,808,516 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 2,797,428 | 3,176,092 | 538,115 | 6,511,635 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2,647,737 | 2,707,021 | 508,836 | 5,863,594 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 3,013,982 | 3,046,769 | 582,573 | 6,643,324 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 3,381,418 | 3,397,476 | 653,833 | 7,432,727 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường sông | m2 | 552,065 | 745,253 | 72,714 | 1,370,032 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | cái | 11,000 | 191,313 | 94,546 | 296,859 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,0 m | cái | 12,100 | 263,055 | 132,271 | 407,426 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,2 m | cái | 13,250 | 340,111 | 170,462 | 523,823 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | cái | 14,350 | 414,511 | 208,188 | 637,049 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 5,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,792,924 | 0 | 2,389,395 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 6,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,866,606 | 0 | 2,463,077 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,920,639 | 0 | 2,517,110 |
| Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | cái | 200,980 | 368,409 | 0 | 569,389 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 354,655 | 0 | 862,887 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 354,655 | 0 | 910,252 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 354,655 | 0 | 956,798 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 341,657 | 0 | 849,889 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 341,657 | 0 | 897,254 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 341,657 | 0 | 943,800 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 401,075 | 0 | 909,307 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 401,075 | 0 | 956,672 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 401,075 | 0 | 1,003,218 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 551,432 | 464,208 | 0 | 1,015,640 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,823 | 464,208 | 0 | 1,067,031 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 653,326 | 464,208 | 0 | 1,117,534 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 386,221 | 0 | 894,453 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 386,221 | 0 | 941,818 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 386,221 | 0 | 988,364 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 546,350 | 440,069 | 0 | 986,419 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 597,267 | 440,069 | 0 | 1,037,336 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 647,304 | 440,069 | 0 | 1,087,373 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 436,355 | 0 | 944,587 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 436,355 | 0 | 991,952 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 436,355 | 0 | 1,038,498 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 551,432 | 514,342 | 0 | 1,065,774 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,823 | 514,342 | 0 | 1,117,165 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 653,326 | 514,342 | 0 | 1,167,668 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 417,787 | 0 | 926,019 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 417,787 | 0 | 973,384 |
| 15,112,137 |
| 0 |
| 15,889,173 |
| Lắp đặt mạng cáp ngầm | 100m | 0 | 1,130,376 | 0 | 1,130,376 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8 m | cái | 2,059,491 | 4,887,982 | 259,641 | 7,207,114 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,0 m | cái | 3,332,990 | 6,334,649 | 439,945 | 10,107,584 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,2 m | cái | 4,569,636 | 8,066,266 | 599,797 | 13,235,699 |
| Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao 1,4 m | cái | 7,407,793 | 10,909,186 | 986,887 | 19,303,866 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2,199,689 | 2,487,829 | 421,321 | 5,108,839 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 2,498,075 | 2,831,961 | 478,480 | 5,808,516 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 160 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 2,797,428 | 3,176,092 | 538,115 | 6,511,635 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 5,5 m | cái | 2,647,737 | 2,707,021 | 508,836 | 5,863,594 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 6,5 m | cái | 3,013,982 | 3,046,769 | 582,573 | 6,643,324 |
| Sản xuất cột báo hiệu đường sông đường kính 200 mm, chiều dài cột 7,5 m | cái | 3,381,418 | 3,397,476 | 653,833 | 7,432,727 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường sông | m2 | 552,065 | 745,253 | 72,714 | 1,370,032 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 0,8 m | cái | 11,000 | 191,313 | 94,546 | 296,859 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,0 m | cái | 12,100 | 263,055 | 132,271 | 407,426 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,2 m | cái | 13,250 | 340,111 | 170,462 | 523,823 |
| Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | cái | 14,350 | 414,511 | 208,188 | 637,049 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 5,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,792,924 | 0 | 2,389,395 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 6,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,866,606 | 0 | 2,463,077 |
| Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | cái | 596,471 | 1,920,639 | 0 | 2,517,110 |
| Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | cái | 200,980 | 368,409 | 0 | 569,389 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 354,655 | 0 | 862,887 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 354,655 | 0 | 910,252 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 354,655 | 0 | 956,798 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 341,657 | 0 | 849,889 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 341,657 | 0 | 897,254 |
| Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 341,657 | 0 | 943,800 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 401,075 | 0 | 909,307 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 401,075 | 0 | 956,672 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 401,075 | 0 | 1,003,218 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 551,432 | 464,208 | 0 | 1,015,640 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,823 | 464,208 | 0 | 1,067,031 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 653,326 | 464,208 | 0 | 1,117,534 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 386,221 | 0 | 894,453 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 386,221 | 0 | 941,818 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 386,221 | 0 | 988,364 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 546,350 | 440,069 | 0 | 986,419 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 597,267 | 440,069 | 0 | 1,037,336 |
| Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 647,304 | 440,069 | 0 | 1,087,373 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 436,355 | 0 | 944,587 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 436,355 | 0 | 991,952 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,143 | 436,355 | 0 | 1,038,498 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 551,432 | 514,342 | 0 | 1,065,774 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 602,823 | 514,342 | 0 | 1,117,165 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 653,326 | 514,342 | 0 | 1,167,668 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 508,232 | 417,787 | 0 | 926,019 |
| Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m3 | 555,597 | 417,787 | 0 | 973,384 |