Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,831,636 | 1,831,636 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,472,857 | 2,472,857 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,123,766 | 1,123,766 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,831,636 | 1,831,636 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,472,857 | 2,472,857 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,123,766 | 1,123,766 | |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1,384,770 |
| 1,384,770 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,841,527 | 1,841,527 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,486,786 | 2,486,786 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 928,160 | 928,160 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,023,484 | 1,023,484 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,209,116 | 1,209,116 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,630,551 | 1,630,551 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,327,906 | 1,327,906 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,437,178 | 1,437,178 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 972,826 | 972,826 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,052,896 | 1,052,896 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,670,719 | 1,670,719 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,815,755 | 1,815,755 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,227,559 | 1,227,559 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,329,452 | 1,329,452 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,948,497 | 1,948,497 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,108,867 | 2,108,867 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,430,679 | 1,430,679 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,677,357 | 1,677,357 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,380,705 | 2,380,705 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,588,382 | 2,588,382 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,718,340 | 1,718,340 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,863,732 | 1,863,732 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 508,034 | 508,034 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 580,069 | 580,069 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 338,904 | 338,904 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 372,794 | 372,794 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 682,272 | 767,426 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 796,015 | 906,715 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 1,078,757 | 1,216,706 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 586,416 | 671,570 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 697,433 | 808,133 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 877,119 | 1,015,068 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 964,457 | 1,160,311 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 617,324 | 702,478 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 719,550 | 830,250 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 838,299 | 976,248 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,128,896 | 1,324,750 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 651,709 | 736,863 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 743,360 | 854,060 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 882,602 | 1,020,551 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,263,759 | 1,459,613 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 682,323 | 767,477 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 829,497 | 940,197 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 1,044,723 | 1,182,672 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,474,579 | 1,670,433 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 738,939 | 824,093 |
| 0 |
| 0 |
| 1,384,770 |
| 1,384,770 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,841,527 | 1,841,527 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,486,786 | 2,486,786 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 928,160 | 928,160 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,023,484 | 1,023,484 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,209,116 | 1,209,116 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,630,551 | 1,630,551 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,327,906 | 1,327,906 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,437,178 | 1,437,178 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 972,826 | 972,826 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,052,896 | 1,052,896 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,670,719 | 1,670,719 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,815,755 | 1,815,755 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,227,559 | 1,227,559 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,329,452 | 1,329,452 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,948,497 | 1,948,497 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,108,867 | 2,108,867 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,430,679 | 1,430,679 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,677,357 | 1,677,357 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,380,705 | 2,380,705 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,588,382 | 2,588,382 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,718,340 | 1,718,340 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,863,732 | 1,863,732 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 508,034 | 508,034 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 580,069 | 580,069 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 338,904 | 338,904 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 372,794 | 372,794 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 682,272 | 767,426 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 796,015 | 906,715 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 1,078,757 | 1,216,706 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 586,416 | 671,570 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 697,433 | 808,133 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 877,119 | 1,015,068 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 964,457 | 1,160,311 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 617,324 | 702,478 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 719,550 | 830,250 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 838,299 | 976,248 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,128,896 | 1,324,750 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 651,709 | 736,863 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 743,360 | 854,060 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 882,602 | 1,020,551 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,263,759 | 1,459,613 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 682,323 | 767,477 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 110,700 | 829,497 | 940,197 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 137,949 | 1,044,723 | 1,182,672 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=2,3 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 195,854 | 1,474,579 | 1,670,433 |
| Đào xúc đất bằng máy đào <=3,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,154 | 738,939 | 824,093 |